wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám phá máy tính-Chủ đế 1-Lớp 5

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Kể tên các dạng tệp mà em biết?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

âm thanh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, chương trình, trình chiếu....

2.

Thế nào là một thư mục rỗng?

a)

Là bên trong thư mục có nhiều thư mục khác.

b)

Bên trong thư mục có tệp và thư mục con.

c)

Bên trong thư mục không chứa thông tin nào.

3.

Thế nào là thư mục gốc

a)

Là thư mục nằm trong thư mục khác

b)

Là thư mục chứa nhiều tệp

c)

Là thư mục ngoài cùng chứa các thư mục con bên trong nó

4.

Biểu tượng chỉ cách hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

b)

Các biểu tượng cỡ lớn

c)

Các biểu tượng cỡ trung bình

d)

các biểu tượng cỡ rất lớn

5.
a)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

b)

Các biểu tượng cỡ trung bình

c)

các biểu tượng cỡ rất lớn

d)

Các biểu tượng cỡ lớn

6.

Phần mềm soạn thảo văn bản Word cho phép ta tạo ra tệp nào

a)

Tệp hình ảnh

b)

Tệp văn bản

c)

Tệp trình chiếu

7.

Tệp unikey.exe là dạng tệp gì?

a)

Tệp chương trình

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp văn bản

8.

Em thực hiện được các thao tác nào với thư mục?

a)

Mở thư mục

b)

Xem thư mục

c)

Tạo, mở, sao chép, xóa thư mục

d)

di chuyển thư mục

9.

Thư mục chứa tệp hay tệp chứa thư mục

a)

Tệp

b)

Thư mục

10.

thư mục LOP5A được gọi là thư mục gì

a)

Thư mục gốc

b)

Thư mục con

c)

Thư mục trống

11.

File format name mà em biết?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

sound

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, chương trình, trình chiếu ....

12.

Thế nào là một rỗng thư mục?

a)

Bên trong thư mục có nhiều thư mục khác.

b)

Bên trong thư mục có tệp và con mục.

c)

Bên trong thư mục không chứa thông tin nào.

13.

Thế nào là gốc thư mục

a)

Directory is in another directory

b)

Là thư mục chứa nhiều tệp

c)

Là bên ngoài thư mục cùng chứa các bên trong thư mục trong nó

14.

Cách biểu tượng chỉ hiển thị như thế nào?

a)

Small size icon

b)

Large size icon

c)

Trung bình size biểu tượng

d)

các biểu tượng size rất lớn

15.
a)

Small size icon

b)

Trung bình size biểu tượng

c)

các biểu tượng size rất lớn

d)

Large size icon

16.

Phần mềm soạn thảo văn bản Word cho phép ta tạo ra file nào

a)

Image file

b)

Text file

c)

Trình chiếu tập tin

17.

File unikey.exe là dạng tệp gì?

a)

Chương trình

b)

Audio file

c)

Text file

18.

Em thực hiện các tác vụ nào với thư mục?

a)

Open directory

b)

Xem thư mục

c)

Tạo, mở, sao chép, xóa thư mục

d)

di chuyển thư mục

19.

Thư mục chứa tệp hoặc tệp chứa thư mục

a)

File

b)

Directory

20.

LOP5A thư mục được gọi là thư mục gì

a)

Root Directory

b)

Con Directory

c)

Empty directory

21.

Đâu là địa chỉ thư điện tử trong các phương án sau:

a)

trần tuấn@gmail.com

b)

trantuan@gmail.com

c)

baomoi.gmail.com

d)

trantuan#1@yahoo.com

22.

Trong thư mục nào đang được mở trong của sổ Compute

a)

Tin học

b)

Học tập

c)

Toán

d)

Tiêngs Anh

23.

4. Cho hình vẽ sau, chọn câu trả lời đúng?

a)

A. Thư mục KHOILOP4 có một thư mục con là thư mục LOP4A.

b)

B. Thu mục TO1, TO2, TO3 là thư mục con của thư mục LOP4B.

c)

C. Thư mục AN có thư mục con là thư mục BINH và KHIEM.

d)

D. Thư mục AN là thư mục con của thư mục LOP4A.

24.

9. Để gửi thư điện tử cho một người bạn, em cần biết thông tin nào của người bạn đó?

a)

A. Địa chỉ nhà riêng.

b)

B. Địa chỉ thư điện tử.

c)

C. Mật khẩu thư điện tử

d)

D. Chủ đề của bức thư.

25.

Chọn nút lệnh "điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng":

a)
b)
c)
d)
26.

Đoạn văn bản trên đã được chọn kiểu trình bày có sẵn nào?

a)

Heading 1

b)

Strong

c)

Heading 2

d)

Title

27.

Để lưu văn bản đã soạn thảo, em nhấn vào biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
28.

Nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái cho đoạn văn

b)

Căn lề phải

c)

Tăng, giảm kích thước thụt lề

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng

29.

Câu 5. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, muốn xuống dòng em nhấn phím nào sau đây?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Enter

d)

Shift

30.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn phông chữ?

a)
b)
c)
d)
31.

Thẻ lệnh để định dạng trang văn bản là?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

File

32.

Để tạo các trang trắng liên tiếp trong Word, con dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Tab + Enter

33.

Chức năng của thẻ trên là:

a)

Chọn đường viền cho trang

b)

Chọn màu nền cho trang

c)

Đánh số trang

d)

Thay đổi kích cỡ trang giấy

34.

Để thay đổi hướng trang giấy, con chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
35.

Để đánh số trang, con thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Home/ Chọn Page Number

36.

Đâu là công cụ tạo đường viền cho trang văn bản?

a)
b)
c)
d)
37.

Nút lệnh này đùng để:

a)

Thay đổi màu nền của trang

b)

Thay đổi hướng trang giấy

c)

Thay đổi kích cỡ trang giấy

d)

Tạo đường viền cho trang giấy

38.

Hướng giấy trong định dạng trang văn bản gồm có:

a)

Hướng giấy dọc và hướng giấy nghiêng

b)

Hướng giấy ngang và hướng giấy nghiêng

c)

Hướng giấy dọc và hướng giấy ngang

39.

6. Cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử gồm?

a)

A. <Tên người dùng> @ <mật khẩu>

b)

B. <Tên người dùng> @ <tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

C. Mật khẩu và tên nhà cung cấp dịch vụ

d)

D. Tên người dùng và tài khoản người dùng

40.

7. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thư điện tử giúp em liên lạc với bạn bè, người thân một cách thuận tiện, nhanh chóng.

b)

B. Để nhận và gửi thư điện tử em cần một tài khoản và máy tính phải được kết nối Internet.

c)

C. Mật khẩu cần giữ bí mật, nếu không người khác sẽ đăng nhập được hòm thư của mình.

d)

D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

41.

8. Đâu là một địa chỉ thư điện tử hợp lệ?

a)

A. binhan*20@gmail.com

b)

B. binh an@gmail.com

c)

C. binhan20@gmail.com

d)

D. binhan#@gmail.com

42.

9. Để gửi thư điện tử cho một người bạn, em cần biết thông tin nào của người bạn đó?

a)

A. Địa chỉ nhà riêng.

b)

B. Địa chỉ thư điện tử.

c)

C. Mật khẩu thư điện tử

d)

D. Chủ đề của bức thư.

43.

10. Các thư đã soạn thảo nhưng chưa được gửi đi được lưu trong mục nào?

a)

A. Hộp thư đến

b)

B. Thư đã gửi

c)

C. Thư nháp

d)

D. Thư gắn dấu sao

44.

11. Em có thể gửi đính kèm một hay nhiều tệp tin trong cùng một bức thư?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

45.

12. Một tài khoản thư điện tử bao gồm?

a)

A. Địa chỉ và nội dung thư

b)

B. Địa chỉ và mật khẩu

c)

C. Địa chỉ và kí tự @

d)

D. Mật khẩu và tên nhà cung cấp dịch vụ

46.

Để thay đổi hướng trang giấy, con chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
47.

Chức năng của thẻ trên là:

a)

Chọn đường viền cho trang

b)

Chọn màu nền cho trang

c)

Đánh số trang

d)

Thay đổi kích cỡ trang giấy

48.

Để đánh số trang, con thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Home/ Chọn Page Number

49.

Đâu là công cụ tạo đường viền cho trang văn bản?

a)
b)
c)
d)
50.

Nút lệnh này đùng để:

a)

Thay đổi màu nền của trang

b)

Thay đổi hướng trang giấy

c)

Thay đổi kích cỡ trang giấy

d)

Tạo đường viền cho trang giấy

51.

Hướng giấy trong định dạng trang văn bản gồm có:

a)

Hướng giấy dọc và hướng giấy nghiêng

b)

Hướng giấy ngang và hướng giấy nghiêng

c)

Hướng giấy dọc và hướng giấy ngang

52.

Để mở một thư mục, sau khi chọn thư mục em bấm chuột phải chọn?

a)

A. Copy

b)

B. Open

c)

C. Delete

d)

D. Rename

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (chọn 2 đáp án)

a)

A. Khi sao chép một thư mục, em đã đồng thời sao chép tất cả thư mục con có trong thư mục đó.

b)

B. Để xóa một thư mục, em nháy chuột phải và chọn Rename.

c)

C. Khi nháy chuột vào tên của một thư mục ở ngăn bên trái, thì sẽ mở thư mục đó ở ngăn bên phải.

d)

D. Mỗi bài tập vẽ, soạn thảo văn bản, trình chiếu được lưu trong máy tính được gọi là thư mục.