wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Soạn thảo văn bản

Total soal: 56

Worksheet time: 25mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Các nút lệnh ở hình ảnh này dùng để trình bày

a)

Chữ in đậm

b)

Chữ in nghiêng

c)

Chữ gạch chân

d)

Cả 3 đáp án

2.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

(a)  

3.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

a. Dán đoạn văn bản

b)

b Paste đoạn văn bản

c)

Cả hai ý a và b đều đúng

4.

Các nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái đoạn văn bản

b)

Căn lề phải đoạn văn bản

c)

Căn lề giữa đoạn văn bản

d)

Căn đều hai bên

5.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

(a)  

6.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Chọn màu chữ

b)

Chọn màu nền

c)

Chọn chữ màu đỏ

7.

Đây là nút lệnh dùng để làm gì?

a)

Tạo bảng trong văn bản

b)

Tạo cột

c)

Tạo hàng

8.

Các bước thực hiện tạo bảng trong văn bản?

a)

Chọn Insert Table/Kéo thả chuột chọn số hàng và số cột cần thiết

b)

Chọn Home Table/Kéo thả chuột chọn số hàng số cột

c)

Chọn File Table/Kéo thả chuột chọn số hàng và số cột

d)

Chọn Design Table/Kéo thả chuột chọn số hàng và số cột

9.

Có thể thay đổi độ rộng của cột trong bảng được không?

a)

Có thay đổi được

b)

Không thay đổi được

10.

Đâu là những câu trả lời đúng?

a)

Thêm hàng và xóa hàng trong bảng

b)

Thay đổi độ rộng hoặc độ hẹp của cột trong bảng

c)

Căn lề văn bản trong một ô của bảng

d)

Không có câu nào đúng

11.

Để chèn hình ảnh vào văn bản?

a)

Chọn Insert/Picture/FromFile...

b)

Chọn Home/Picture/FromFile...

c)

Chọn File/Picture/FromFile...

d)

Chọn Design/Picture/FromFile...

12.

Em có thể xóa hình ảnh đã chèn vào văn bản được không?

a)

b)

Không

13.

Đâu là câu trả lời đúng

a)

Chèn hình ảnh vào bất kỳ đâu trong đoạn văn bản

b)

Cho to hoặc thu nhỏ hình ảnh đã chèn trong văn bản

c)

Có thể xóa hình ảnh đã chèn vào văn bản

d)

Có thể thay thế hình ảnh đã chèn vào văn bản bằng hình ảnh khác

14.

Em có thể chèn hình ảnh vào trong ô của bảng được không?

a)

Không

b)

15.

Em có thể sử dụng tổ hợp phím nào để sao chép và dán đoạn văn bản?

a)

Tổ hợp phím Ctrl C (sao chép) và tổ hợp phím Ctrl V (dán)

b)

Tổ hợp phím Ctrl V (sao chép) và tổ hợp phím Ctrl C (dán)

c)

Tổ hợp phím Ctrl B (sao chép) và tổ hợp phím Ctrl I (dán)

16.

Em sử dụng tổ hợp phím nào để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng và chữ ghạch chân?

a)

Ctrl B (chữ đậm), Ctrl I (chữ nghiêng), Ctrl U (chữ ghạch chân)

b)

Ctrl C (chữ đậm), Ctrl L (chữ nghiêng), Ctrl O (chữ ghạch chân)

Answer option 2

c)

Ctrl V (chữ đậm), Ctrl L (chữ nghiêng), Ctrl U (chữ ghạch chân)

Answer option 2

17.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
18.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

19.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

20.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

21.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel/ Chọn thư mục

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/Chọn thư mục/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

22.

Để xuống dòng em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

23.

Để chèn hình vào văn bản, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

24.

Để bảng biểu vào văn bản, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

25.

Để bảng biểu vào văn bản, em chọn mục nào?

a)

Table

b)

Picture

c)

Shapes

d)

WordArt

26.

Để định dạng màu chữ, chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch dưới. Em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

27.

Để thêm, xóa dòng, cột, bảng biểu. Em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

28.

1. Để kích hoạt phần mềm soạn thảo Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

29.

2. Em hãy sắp xếp tên gọi các thành phần chính trên cửa sổ phần mềm Word theo thứ tự được đánh số?

a)

Các lệnh trong thẻ Home, Trang soạn thảo văn bản, Các thẻ lệnh. Con trỏ soạn thảo, Các nút điều khiển cửa sổ

b)

Con trỏ soạn thảo, Các thẻ lệnh, Các lệnh trong thẻ Home, Trang soạn thảo văn bản, Các nút điều khiển cửa sổ

c)

Trang soạn thảo văn bản, Con trỏ soạn thảo, Các thẻ lệnh, Các lệnh trong thẻ Home, Các nút điều khiển cửa sổ

d)

Các thẻ lệnh, Các lệnh trong thẻ Home, Trang soạn thảo văn bản, Con trỏ soạn thảo, Các nút điều khiển cửa sổ

30.

3. Em hãy sắp xếp các bước để lưu tệp văn bản Word vào máy tính?

A. Nháy chuột vào biểu tượng Save

B. Chọn Save

c. Gõ tên tệp

D. Chọn thư mục lưu tệp

E. Nháy chuột chọn Browse

a)

A → E → D → C → B

b)

A → E → D → B → C

c)

E → A → D → C → B

d)

A → D → E → C → B

31.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
32.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

33.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

34.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

35.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

36.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

37.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ â, ê, ô em gõ như thế nào?

a)

aw, ew, ow

b)

aa, ee, oo

c)

ad, ed,od

d)

as, es,os

38.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ ă, ư, ơ em gõ như thế nào?

a)

aw, uw, ow

b)

aa, uu, oo

c)

ad, ud,od

d)

as, us,os

39.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Sắc em nhấn phím nào?

a)

a

b)

d

c)

s

d)

x

40.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Huyền em nhấn phím nào?

a)

s

b)

r

c)

j

d)

f

41.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Hỏi em nhấn phím nào?

a)

r

b)

x

c)

j

d)

f

42.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Ngã em nhấn phím nào?

a)

s

b)

x

c)

j

d)

f

43.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Nặng em nhấn phím nào?

a)

a

b)

s

c)

j

d)

r

44.

Theo kiểu gõ Telex khi em gõ: em laf bups mawng non. Trên màn hình hiện lên chữ gì?

a)

em là búp măng non

b)

em là bup mang non

c)

em la búp măng non

d)

em la măng non

45.

Lệnh New trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

46.

Lệnh Open trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

47.

Lệnh Save trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

48.

Lệnh Save as trong thẻ File dùng để làm gì

a)

Mở một tệp tin mới

b)

Mở một tệp tin đã có sẵn trong máy

c)

Lưu đè văn bản vừa soạn thảo

d)

Lưu văn bản vừa soạn thảo ở vị trí mới

49.

Lệnh Print trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

50.

Lệnh Share trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

51.

Lệnh Export trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

52.

Lệnh Close trong thẻ File dùng để làm gì

a)

In văn bản đang thực hiện

b)

Chia sẻ văn bản đang thực hiện

c)

Chuyển đổi văn bản đang thực hiện

d)

Đóng văn bản đang thực hiện

53.

Chỉnh theme, font chữ, khoảng cách các đoạn văn bản, màu nền, viền trang cho toàn bộ văn bản. Ta vào thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

54.

Cho phép tìm kiếm và thay thế, chỉnh sửa màu sắc văn bản, khoảng cách các đoạn văn,highlight đoạn văn ...ta dùng thẻ nào

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

55.

Cho phép chèn hình ảnh, chèn văn bản, chèn các biểu tượng, đánh số trang, chèn tiêu đề đầu và cuối trang... Ta dùng thẻ gì?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design

56.

Cho phép ngắt trang, xoay trang giấy ngang dọc, chỉnh sửa kích cỡ giấy theo các khổ yêu cầu, chỉnh lề trang... Ta dùng thẻ nào để thực hiện

a)

Home

b)

Insert

c)

Page layout

d)

Design