wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

  Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

2.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Dãy bít

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

 Hình ảnh, âm thanh

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

c)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

5.

Câu lệnh nào sẽ trả về các mặt hàng như là sô-cô-la (chocolate) hoặc bánh nhân Chocopie?

a)

Select * from eatables where item_desc LIKE "CHOCO*"

b)

Select from eatables where item_desc = "CHOCO%"

c)

Select * from eatables where item_desc LIKE "CHOCO%"

d)

Select * from eatables where item_desc LIKE "%CHOCO?"

6.

. ----------------- đảm bảo rằng mối quan hệ được định nghĩa giữa các bảng là đúng đắn và hiện

tượng xóa / sửa không hợp lệ không được xảy ra

a)

Toàn vẹn thực thể

b)

Toàn vẹn do người dùng định nghĩa

c)

Toàn vẹn tham chiếu

d)

Toàn vẹn miền

7.

. ----------------- đảm bảo rằng mối quan hệ được định nghĩa giữa các bảng là đúng đắn và hiện

tượng xóa / sửa không hợp lệ không được xảy ra

a)

Toàn vẹn thực thể

b)

Toàn vẹn do người dùng định nghĩa

c)

Toàn vẹn tham chiếu

d)

Toàn vẹn miền

8.

Bạn sử dụng câu lệnh nào để xóa bảng Employee mà không tốn tài nguyên

của hệ thống và không ghi trong các bản nhật ký giao dịch (transaction log):

a)

DROP

b)

TRUNCATE

c)

DELETE

d)

Không thể dùng câu lệnh nào như trên.

9.

Khi lựa chọn dữ liệu kiểu cho trường thành tiền tệ (bắt buộc theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào

a)

Chữ

b)

Ngày giờ

c)

Tiền tệ

d)

Con số

10.

a)

Install password for file database

b)

Open database

c)

Access Startup

d)

Chính xác định khóa

11.

Câu 4: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

12.

Câu 7: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

13.

Câu 8: Hệ quản trị CSDL là

a)

phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)

. phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

phần mềm dùng tạo lập CSDL.

14.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

15.

Hãy chọn đúng các công việc cần làm khi muốn tạo hồ sơ

a)

Xác định chủ thể cần quản lí, cấu trúc hồ sơ và thu thập thông tin, lưu trữ lại

b)

Xác định các thông tin cần thiết, số lượng chủ thể cần quản lí

c)

Tìm hiểu từng đối tượng cần quản lí, lưu trữ lại mọi thông tin cần thiết

d)

Làm theo kinh nghiệm của người quản lí

16.

Trong cơ sở dữ liệu quản lí học sinh, khi một học sinh chuyển qua trường khác thì ta cần làm thao tác nào?

a)

Khai thác hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Một công việc khác các việc kia

d)

Tạo hồ sơ

17.

Mục đích cuối cùng của việc tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ là gì?

a)

Tạo ra bộ hồ sơ hoàn chỉnh cho nhiều người cùng sử dụng

b)

Làm cho công việc của người quản lí được thuận lợi hơn

c)

Nhằm giúp người thiết kế tạo hồ sơ có thể sử dụng được lâu dài

d)

Phục vụ cho quá trình lập kế hoạch, ra quyết định xử lí công việc của người có trách nhiệm

18.

Câu 1: Cập nhật hồ sơ là thực hiện một số công việc như:

a)

A. Thêm hồ sơ, xóa hồ sơ, thu thập thông tin.

b)

B. Sắp xếp, sửa, thêm hồ sơ.

c)

C. Thêm, sửa, xóa hồ sơ.

d)

D. Sửa hồ sơ, thống kê, tìm kiếm

19.

Câu 2: Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?

                               

                               

a)

A. Tất cả các công việc   

b)

B. Tạo lập hồ sơ       

c)

C. Khai thác hồ sơ            

d)

D. Cập nhật hồ sơ

20.

Câu 2: Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?

                               

                               

a)

A. Tất cả các công việc   

b)

B. Tạo lập hồ sơ       

c)

C. Khai thác hồ sơ            

d)

D. Cập nhật hồ sơ

21.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

22.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

23.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

24.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử

a)

Gọn, nhanh chóng

b)

Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời…)

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL

25.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ ?

a)

In một hồ sơ

b)

Xóa một hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ

d)

Thêm hai hồ sơ

26.

Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm khai thác hồ sơ ?

a)

In một hồ sơ, xóa hồ sơ

b)

Xóa một hồ sơ, tìm kiếm thông tin trong hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ, xóa 1 tên trong hồ sơ

d)

Săp xếp, tìm kiếm hồ sơ, lập báo cáo

27.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là ?

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh, … của một chủ thể nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

28.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định này sau đây là đúng ?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

29.

Cập nhật hồ sơ là ?

a)

Sửa thông tin trong hồ sơ

b)

Tìm kiếm thông tin trên hồ sơ

c)

Thống kê hồ sơ thêo 1 điều kiện nào đó

d)

Lập báo cáo

30.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp ................................................ có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

(Điền vào ô bến dưới chử còn thiếu phần ..... )

(a)  

31.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

Chọn hai bảng và bấm phím Delete

b)

Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

d)

Tất cả đều sai

32.

Form trong hệ quản trị cở sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?

a)

Tổng hợp dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

33.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

Bán hàng

b)

Bán vé máy bay

c)

Quản lý học sinh trong nhà trường

d)

Tất cả các ngành nghề

34.

Khóa chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong

a)

Cùng một Table

b)

Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

c)

Giữa Table này với Table khác

d)

Giữa 2 Table bất kỳ

35.

Thành phần cơ sở của Access là gì?

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

36.

Đối tượng nào sau đây trong hệ quản trị CSDL Access dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

Form

b)

Table

c)

Query

d)

Report

37.

Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

a)

Sao chép thông tin giữa các bảng

b)

Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

c)

Di chuyển thông tin giữa các bảng

d)

Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

38.

“Là một tập hợp các dữ liệu có tổ chức, thường được lưu trữ và truy cập điện tử từ hệ thống máy tính, được thiết kế, xây dựng nhằm cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu, truy xuất thông tin hoặc cập nhật dữ liệu” là khái niệm của:

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Tập tin văn bản

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Văn bản, chứng từ

39.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Number

b)

Currency

c)

Yes/No

d)

AutoNumber

40.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

c)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

41.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

b)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

c)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

42.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

43.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

44.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

45.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Cập nhật và khai thác dữ liệu

46.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

47.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

49.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người  lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

50.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính