wayground logo

Bảng tính có thể in miễn phí

MỚI

Cỡ chữ

S
M
L
XL
bảng tính

ÔN TẬP 2 12

Total câu hỏi: 20

Worksheet time: 10mins

Tên
Lớp học
Ngày
1.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

A. File/Close

b)

B. Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

c)

C. File/Exit

d)

D. Câu B hoặc C

2.

Câu 22: Hãy chọn phương án ĐÚNG?

Microsoft Access là……..

a)

A. phần mềm hệ thống.

b)

B. hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất.

c)

C. phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

D. phần mềm tiện ích.

3.

Microsoft Access có những khả năng nào?   

a)

A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu.  

b)

B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)

C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu.

d)

D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu.

4.

Microsoft Access có các đối tượng cơ bản nào?

a)

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

5.

Để tạo cấu trúc bảng, ta dùng:

a)

A. Table

b)

B. Form

c)

C. Query

d)

D. Report

6.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

Mỗi bản ghi (Record) là:

a)

A. một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

b)

B. một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

c)

C. một dãy giá trị được lưu trong một hàng của bảng trong CSDL.

d)

D. một kiểu dữ liệu quy định loại giá trị được lưu trong CSDL.

7.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác tạo cấu trúc bảng ĐÚNG?

(1) Nháy Create Table in Design view.

(2) Vào File – Save – đặt tên bảng.

(3) Chọn đối tượng Table.

(4) Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu tương ứng.

(5) Chọn khóa chính.

a)

A. (4)→(3)→(2)→(1)→(5).

b)

B. (3)→(1)→(4) →(5)→(2).

c)

C. (4)→(2)→(1)→(3)→(5).

d)

D. (4)→(2)→(3)→(1)→(5).

8.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

A. Table

b)

B. Field

c)

C. Record

d)

D. Field name

9.

Hãy chọn phương án SAI về các thành phần của bảng trong CSDL?

a)

A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

10.

Để lọc ra các bản ghi của trường Dia chi có tên bắt đầu là H (ví dụ: Huế, Hà Nội, ... ), ta thực hiện gõ như sau:

a)

A. H*

b)

B. H

c)

C. “H”

d)

D. ‘H’

11.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

A. Datasheet View

b)

B. Print Preview

c)

C. Design View

d)

D. Reports

12.

Để truờng điểm “Toan”, “Ly”,...nhập được số thập phân ta sẽ thực hiện :

a)

A. AutoNumber

b)

B. Number -> chọn thuộc tính byte

c)

C. Number -> chọn thuộc tính single

d)

D. Currency

13.

Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

a)

A. 1 or 2

b)

B. Không làm được

c)

C. 1 and 2

d)

D. 1 , 2

14.

Để lọc ra các học sinh năm 2004 trong trường NGAY SINH, ta thực hiên:

a)

A. 2004

b)

B. */2004

c)

C. ‘2004’

d)

D. #/2004

15.

Trên bảng, để tìm ra danh sách các học sinh có điểm Toán trên 8.0 điểm trong lớp, ta thực hiện thao tác nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Để truờng điểm “Toan”, “Ly”,...nhập được số thập phân ta sẽ thực hiện :

a)

A. AutoNumber

b)

B. Number à chọn thuộc tính byte

c)

C. Number à chọn thuộc tính single

d)

D. Currency

17.

Trên bảng, để tìm kiếm và thay thế dữ liệu ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
18.
a)

A. (2) → (3) → (1)

b)

B. (3) → (2) → (1)

c)

C. (1) → (2) → (3)

d)

D. (1) → (3) → (2)

19.

Câu 47: Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12B6, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

a)

A. 1 or 2

b)

B. Không làm được

c)

C. 1 and 2

d)

D. 1 , 2

20.

Câu 43: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

Chọn trường cần xóa, sau đó:

a)

A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.

b)
c)
d)

D. Cả A và B đều đúng.