wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trình bày và in trang tính

Total questions: 18

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng chế độ hiển thị:

a)

Page Layout

b)

Page Break Preview

c)

Normal

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Để xem trước khi in ta sử dụng các nhóm lệnh trong

a)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View.

b)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Insert.

c)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Page Layout.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí

b)

Chọn hướng giấy in

c)

Đặt lề cho giấy in

d)

Cả 3 cách đều đúng

4.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

5.

Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh:

a)

Page Layout

b)

Page Break Preview

c)

Normal

d)

Tất cả các đáp án đều sai

6.

Chọn đáp án sai

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ.

7.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout / Page setup / Page / Poitrait

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print / Page

8.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác để đặt lề giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

File / Page Setup / Page

c)

Page Layout/ Page Setup / Margins

d)

File / Print

9.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để In trang tính?

a)

View / Page Break Preview

b)

File / Page setup / Page

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print/ nháy chuột vào biểu tượng Print

10.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy nằm ngang?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout / Page setup / Page / Landscape

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print / Margins

11.

Cụm từ “F5” trong hộp tên có nghĩa là:

a)

Phím chức năng F5      

b)

Ô ở hàng F cột 5

c)

Ô ở cột F hàng 5      

d)

Phông chữ hiện thời là F5

12.

Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

a)

Alt   

b)

Shift

c)

Ctrl   

d)

Enter

13.

Để lưu trang tính ta chọn lệnh:

a)

File\Open  

b)

B. File\New

c)

File\Save

d)

File\Exit

14.

Để chọn một hàng trên trang tính, em thực hiện

a)

Nháy chuột tại nút tên hàng

b)

Nháy chuột tại nút tên cột

c)

Đưa con trỏ chuột tại nơi đó và nháy chuột.

d)

Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc đối diện

15.

Sau khi nháy chuột chọn 1 ô tính, nội dung dữ liệu trong ô tính đó được hiển thị ở đâu?

a)

Trên hộp tên

b)

Trên thanh công thức

c)

Trên thanh trạng thái

d)

Trên cả 3 vị trí trên

16.

Có thể quan sát ở đâu trên trang tính để biết được 1 ô chứa công thức hay chứa giá trị cụ thể?

a)

Thanh công cụ

b)

Thanh bảng chọn

c)

Thanh công thức

d)

Hộp tên

17.

Thanh công thức của Excel dùng để

a)

Nhập dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

b)

Hiển thị dữ liệu trong ô tính

c)

Hiển thị công thức

d)

Tất cả điều đúng

18.

Để sửa dữ liệu trong ô tính em cần:

a)

Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa

b)

Nháy nút chuột trái

c)

Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa

d)

Nháy nút chuột phải