wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

3.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

4.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

5.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

6.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

A. C = d × 3,14

b)

B. C = r × 2 × 3,14

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

7.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OA, OB, OC là bán kính

b)

B. OA = OB = OC

c)

C. AB là đường kính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

8.

Cho: 2,15 giờ = ……..giờ ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 giờ 9 phút

b)

2 giờ 15 phút

c)

2 giờ 29 phút

d)

2 giờ 45 phút

9.

Cho: 1 giờ 30 phút = ............giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1,2 giờ

b)

1,3 giờ

c)

1,4 giờ

d)

1,5 giờ

10.

Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 ngày 17 giờ

b)

1 ngày 23 giờ

c)

2 ngày 17 giờ

d)

2 ngày 23 giờ

11.

Tính nhẩm: 25,08 x 100 = ?

a)

0,2508

b)

250,8

c)

2508

d)

25080

12.

Tính nhẩm: 0,894 x 1000 = ?

(a)  

13.

 23,54×0,01=....23,54\times0,01= (a)     

14.

 35,5 : 10=....35,5\ :\ 10= (a)     

15.

 254,6 : 100=...254,6\ :\ 100=...  

(a)  

16.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

17.

Hình hộp chữ nhật gồm những kích thước nào ?

a)

A. Chiều dài, chiều rộng.

b)

B. Chiều dài, chiều rộng, đáy bé.

c)

C. Chiều dài, chiều rộng, đáy lớn.

d)

D. Chiều dài, chiều rộng, chiều cao.

18.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

A. Sxq=(a + b) ×h2A.\ Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

B. Sxq=(a+b)×2×hB.\ Sxq=\left(a+b\right)\times2\times h

c)

C. Sxq=(a+b) ×2hC.\ Sxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

D. Sxq=(a +h)×2×bD.\ Sxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

19.

Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

A. Stp=Sxq + S2 đaˊyA.\ S_{tp}=S_{xq}\ +\ S_{2\ đáy}

b)

B. Stp=SxqS2 đaˊyB.\ S_{tp}=\frac{S_{xq}}{S_{2\ đáy}}

c)

C. Stp=S2 đaˊySxqC.\ S_{tp}=\frac{S_{2\ đáy}}{S_{xq}}

d)

D. Stp=Sxq ×S2 đaˊyD.\ S_{tp}=Sxq\ \times S_{2\ đáy}

20.

Công thức tính vận tốc là:

a)

A. v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

b)

B. v = s.tv\ =\ s.t

c)

C. v= stv=\ \frac{s}{t}

d)

D. v = msv\ =\ \frac{m}{s}

21.

Một xe đạp đi với vận tốc 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Thời gian đi của xe đạp.

b)

B.Quãng đường đi của xe đạp.

c)

C.Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

D.Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.

22.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

A. m/s

b)

C.kg/m3

c)

C.km/h

d)

D. m/phút

23.

Cho: 2,6 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

130 phút

b)

146 phút

c)

150 phút

d)

156 phút

24.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

25.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m