wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW GRADE 6 UNIT 123

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

2.

Hiện tại tiếp diễn nói về gì?

a)

Nói về việc ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc đã làm

d)

Nói về việc sẽ làm

3.

Chọn từ khác loại

a)

always

b)

usually

c)

now

d)

sometimes

4.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

at the moment

b)

at present

c)

now

d)

every

5.

Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn

a)

Listen!

b)

often

c)

rarely

d)

always

6.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

everyday

b)

now

c)

sometimes

d)

usually

7.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

8.

Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

9.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

10.

I always ___________ to school on Mondays

a)

go

b)

goes

c)

am going

11.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

12.

The boy _________ milk now.

a)

is drinking

b)

is drink

c)

drink

d)

drinks

13.

CHỌN 3 TỪ NHẬN BIẾT CỦA THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a)

now

b)

never

c)

at the moment

d)

at present

14.

Ở thì hiện tại đơn, động từ nào sau đây thêm -es

a)

watch

b)

have

c)

swim

15.

Ở thì hiện tại đơn, động từ nào sau đây thêm -es

a)

watch

b)

have

c)

swim

16.

s/es phát âm là /s/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án

a)

p

b)

t

c)

k

d)

f

e)

s

17.

s/es phát âm là /s/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án

a)

p

b)

gh

c)

sh

d)

ch

e)

th

18.

s/es phát âm là /iz/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án

a)

p

b)

gh

c)

sh

d)

ch

e)

x

19.

s/es phát âm là /iz/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án

a)

s

b)

z

c)

ce

d)

gh

e)

t

20.

s/es phát âm là /z/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án

a)

b

b)

z

c)

m

d)

d

e)

t

21.

s/es phát âm là /z/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án

a)

s

b)

h

c)

ch

d)

r

e)

t

22.

Chọn 3 từ nhận biết của thì hiện tại đơn

a)

always

b)

yesterday

c)

often

d)

usually

23.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

24.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

A.oranges

B. places

C. faces

D. lakes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A. couches

B. boxes

C. houses

D. tables

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

A.arms

B. ears

C. eyes

D. lips

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D