Font size
WorksheetsREVIEW GRADE 6 UNIT 123
Total questions: 27
Worksheet time: 15mins
Hiện tại đơn dùng để nói về gì?
Nói ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc ai đó đã làm
Nói về việc ai đó sẽ làm
Hiện tại tiếp diễn nói về gì?
Nói về việc ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc đã làm
Nói về việc sẽ làm
Chọn từ khác loại
always
usually
now
sometimes
Odd one out (Chọn từ khác loại)
at the moment
at present
now
every
Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn
Listen!
often
rarely
always
Odd one out (Chọn từ khác loại)
everyday
now
sometimes
usually
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?
Động từ thêm -ing
am/is/are + động từ thêm -ing
động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
I always ___________ to school on Mondays
go
goes
am going
Look at the boys! They _______ football
plays
play
are playing
playing
The boy _________ milk now.
is drinking
is drink
drink
drinks
CHỌN 3 TỪ NHẬN BIẾT CỦA THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
now
never
at the moment
at present
Ở thì hiện tại đơn, động từ nào sau đây thêm -es
watch
have
swim
Ở thì hiện tại đơn, động từ nào sau đây thêm -es
watch
have
swim
s/es phát âm là /s/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án
p
t
k
f
s
s/es phát âm là /s/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án
p
gh
sh
ch
th
s/es phát âm là /iz/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án
p
gh
sh
ch
x
s/es phát âm là /iz/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án
s
z
ce
gh
t
s/es phát âm là /z/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án
b
z
m
d
t
s/es phát âm là /z/ khi đứng sau các âm nào. Chọn nhiều hơn 1 đáp án
s
h
ch
r
t
Chọn 3 từ nhận biết của thì hiện tại đơn
always
yesterday
often
usually
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
. A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A.oranges
B. places
C. faces
D. lakes
A
B
C
D
CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI
A. couches
B. boxes
C. houses
D. tables
A
B
C
D
CHỌN TỪ CÓ PHẦN GẠCH CHÂN PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI
A.arms
B. ears
C. eyes
D. lips
A
B
C
D
