wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Em yêu Lịch sử - Địa lí 4

Total questions: 46

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Xã hội Văn Lang có mấy tầng lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Dưới thời các vua Hùng, nghề chính của lạc dân là:

a)

Làm ruộng.

b)

Đúc đồng.

c)

Làm bánh giầy.

d)

Nuôi tằm, ươm tơ, dệt vải.

3.

Thành Cổ Loa có dạng:

a)

Hình tròn.       

b)

Hình thang.    

c)

Hình vuông.   

d)

Hình xoáy trôn ốc.

4.

Người Lạc Việt và người Âu Việt có những điểm giống nhau là:

a)

Sống cùng trên một điạ bàn.

b)

Đều biết chế tạo đồ đồng.

c)

Đều trồng lúa và chăn nuôi.

d)

Tục lệ có nhiều điểm giống nhau.

5.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng năm 700 TCN.

b)

Khoảng năm 700.

c)

Khoảng năm 179 TCN.

d)

Khoảng năm 179.

6.

Nhà nước đầu tiên của nước ta là:

a)

Nước Âu lạc.       

b)

Nước Đại Cồ Việt.

c)

Nước Đại Việt.    

d)

Nước Văn Lang.

7.

Dưới thời các vua Hùng, nghề chính của lạc dân là:

a)

Làm ruộng.

b)

Đúc đồng.

c)

Làm bánh giầy.

d)

Nuôi tằm, ươm tơ, dệt vải.

8.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là:

a)

Chế tạo ra nỏ bắn, tướng chỉ huy giỏi.

b)

Xây dựng thành Cổ Loa, chế tạo ra nỏ bắn .

c)

Tướng chỉ huy giỏi, xây dựng thành Cổ Loa.

d)

Tướng chỉ huy giỏi, xây dựng thành Cổ Loa, chế tạo ra nỏ bắn.

9.

Nước Âu Lạc ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng năm 700 TCN.          

b)

Khoảng năm 179.

c)

Khoảng cuối thế kỉ III TCN.   

d)

Khoảng năm 179 TCN.

10.

Vua nước Văn Lang được gọi là:

a)

Thục Phán.

b)

Thái Bình.

c)

Hùng Vương.

d)

An Dương Vương.

11.

Người Lạc Việt và người Âu Việt có những điểm giống nhau là:

a)

Sống cùng trên một điạ bàn.

b)

Đều biết chế tạo đồ đồng.

c)

Đều trồng lúa và chăn nuôi.

d)

Tục lệ có nhiều điểm giống nhau.

12.

Từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau:

          Người Âu Lạc đoàn kết một lòng chống giặc, lại có tướng chỉ huy giỏi, vũ khí tốt, thành lũy .............nên lần nào quân giặc cũng bị đánh bại.

a)

Hiện đại.

b)

Chắc chắn.

c)

Kiên cố.

d)

Cao.

13.

Để thống trị nhân dân ta, các triều đại phong kiến phương Bắc đã làm gì?

a)

Chia Âu Lạc thành nhiều quận, huyện do chính quyền người Hán cai quản.

b)

Bắt dân ta phải lên rừng săn voi, tê giác, chim quý, ...xuống biển mò ngọc trai, đồi mồi...để cống nạp cho chúng.

c)

Cấp đất, cấp gạo cho dân ta.

d)

Đưa người Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt dân ta theo phong tục của người Hán, học chữ Hán, sống theo luật pháp của người Hán.

14.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa vào thời gian nào, tại đâu?

a)

Mùa xuân năm 39, tại Luy Lâu, Thuận Thành, Bắc Ninh.

b)

Mùa xuân năm 40, tại Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội.

c)

Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Hát, Hát Môn, Hà Tây.

d)

Mùa xuân năm 39, tại Bạch Hạc, Phú Thọ.

15.

Nguyên nhân Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa là:

a)

Hai Bà Trưng có lòng yêu nước, căm thù quân xâm lược.

b)

Thi Sách (chồng bà Trưng Trắc) bị Tô Định bắt và giết hại.

c)

Hai Bà Trưng giỏi võ nghệ.

d)

Hai Bà Trưng sinh ra và lớn lên trong cảnh nước mất nhà tan.

16.

Sau bao nhiêu năm bị đô hộ, nhân dân ta lại giành được độc lập (tính từ năm 179 TCN đến năm 40)?

a)

40 năm.

b)

179 năm.

c)

219 năm.

d)

319 năm.

17.

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (năm 938) đã chấm dứt hơn một nghìn năm Bắc thuộc. Hơn một nghìn năm đó được tính từ năm nào?

a)

Năm 179 TCN.

b)

Năm 240.

c)

Năm 248.

d)

Năm 700 TCN.

18.

Câu nào sau đây nói KHÔNG ĐÚNG về Ngô Quyền?

a)

Là người Đường Lâm, Hà Nội.

b)

Là con rể Dương Đình Nghệ.

c)

Là người tập hợp quân dân ta đánh đuổi bọn đô hộ Nam Hán, giành thắng lợi năm 931.

d)

Là người chỉ huy quân dân ta đánh quân Nam Hán.

19.

Quân Nam Hán sang đánh nước ta vào năm nào? Do ai chỉ huy?

a)

Năm 40, Tô Định chỉ huy.

b)

Năm 938, Hoằng Tháo chỉ huy.

c)

Năm 938, Kiều Công Tiễn chỉ huy.

d)

Năm 179 TCN, Triệu Đà chỉ huy.

20.

Sau chiến thắng Bạch Đằng, Ngô Quyền đã chọn nơi nào làm kinh đô?

a)

Cổ Loa, Hà Nội.

b)

Bạch Hạc, Phú Thọ.

c)

Hoa Lư, Ninh Bình.

d)

Đại La, Hà Nội.

21.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là:

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

Dãy Ngân Sơn.

c)

Dãy Đông Triều.                   

d)

Dãy Bắc Sơn.  

22.

Em hãy nêu một tên phố, tên đường, một địa danh nhắc ta nhớ đến khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

4 lines
23.

Em hãy nêu một tên phố, tên đường, một địa danh nhắc ta nhớ đến Chiến thắng Bạch Đằng.

4 lines
24.

Dãy Hoàng Liên Sơn có đặc điểm :

a)

Cao, có đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng thường rộng.

b)

Cao, đồ sộ, có nhiều đỉnh nhọn, sườn núi rất dốc, thung lũng thường hẹp và sâu.

c)

  Cao, đồ sộ, có nhiều đỉnh tròn, sườn núi rất dốc, thung lũng thường hẹp và sâu.

d)

Cao, có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng thường rộng.

25.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải.         

b)

Đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải.  

c)

Núi với các đỉnh tròn, sườn thoải.                                       

d)

Núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải.

26.

Tây Nguyên là xứ sở của các:

a)

Núi cao và khe sâu.

b)

Cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau.

c)

  Cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau.

d)

Đồi với đỉnh tròn, sườn thoải.

27.

Những nơi cao ở Hoàng Liên Sơn có khí hậu:

a)

Mưa quanh năm.

b)

Nóng quanh năm.

c)

     Lạnh quanh năm.

d)

  Có hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

28.

Tây Nguyên có khí hậu:

a)

Có hai mùa rõ rệt là mùa hạ nóng bức và mùa đông rét.

b)

    Nóng quanh năm.

c)

Có hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

d)

Có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.

29.

Hoàng Liên Sơn là nơi:

a)

Dân cư đông đúc.

b)

Dân cư thưa thớt.

c)

Nơi cư trú của một số dân tộc ít người.

d)

Nơi cư trú của nhiều dân tộc cùng chung sống.

30.

Chọn chữ cái trước câu nói KHÔNG ĐÚNG về Tây Nguyên:

a)

Tây Nguyên là nơi dân cư đông đúc.

b)

Tây Nguyên là nơi thưa dân nhất nước ta.

c)

Tây Nguyên là nơi có nhiều dân tộc cùng chung sống.

d)

Tây Nguyên là nơi có ít dân tộc nhất nước ta.

31.

Chọn chữ cái trước câu nói KHÔNG ĐÚNG về trang phục của người dân Tây Nguyên:

a)

  Nam thường đóng khố.

b)

       Nữ thường quấn váy.

c)

Trang phục có hoa văn và nhiều màu sắc.

d)

      Nam và nữ đều quấn váy.

32.

Hội đua voi được tổ chức ở:

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

  Trung du Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

  Đồng bằng Nam Bộ.

33.

Các lễ hội ở Hoàng Liên Sơn thường tổ chức vào:

a)

Mùa xuân.

b)

   Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa Đông.

34.

Các lễ hội ở Tây Nguyên thường tổ chức vào:

a)

  Mùa xuân hoặc sau mỗi vụ thu hoạch.

b)

Mùa hạ hoặc sau mỗi vụ thu hoạch.

c)

Mùa thu hoặc sau mỗi vụ thu hoạch.

d)

Mùa Đông hoặc sau mỗi vụ thu hoạch.

35.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

  Nghề khai thác lâm sản.

b)

  Nghề thủ công truyền thống.

c)

  Nghề nông.

d)

  Nghề khai thác khoáng sản.

36.

Ruộng bậc thang thường được làm ở:

a)

  Đỉnh núi.

b)

  Sườn núi.

c)

Dưới thung lũng.

d)

Đỉnh núi và sườn núi.

37.

Đất đỏ ba dan tơi xốp, phì nhiêu thích hợp nhất cho việc:

a)

Trồng lúa, hoa màu.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su, chè, ...).

c)

Trồng cây công nghiệp hằng năm (mía, lạc, thuốc lá,...)

d)

Trồng cây ăn quả.

38.

Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Chè.

b)

   Cà phê.

c)

  Cao su.

d)

    Hồ tiêu.

39.

Nuôi và thuần dưỡng con vật nào sau đây là nghề truyền thống ở Tây Nguyên?

a)

  Trâu.

b)

   Bò.

c)

     Voi.

d)

Ngựa.

40.

Chọn chữ cái trước câu nói KHÔNG ĐÚNG về Tây Nguyên:

a)

Tây Nguyên là nơi trồng nhiều cây ăn quả nhất nước ta.

b)

Tây Nguyên là nơi trồng nhiều cà phê nhất nước ta.

c)

Tây nguyên thuận lợi để chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò, ...).

d)

  Tây Nguyên thuận lợi để chăn nuôi gia cầm (gà, vịt, ...)

41.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề nông.

b)

Nghề thủ công.

c)

  Nghề khai thác khoáng sản.

d)

Nghề khai thác lâm sản.

42.

Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên gồm:

a)

Khai thác rừng.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

Nuôi, đánh bắt thủy sản.

d)

Chăn nuôi trên đồng cỏ.

e)

 Khai thác sức nước.

43.

Biểu tượng từ lâu của vùng trung du Bắc Bộ là (a)  

44.

Em hãy kể tên một số con sông bắt nguồn từ Tây Nguyên.

4 lines
45.

Để phủ xanh đất trống, đồi trọc, người dân ở vùng trung du Bắc Bộ đã làm gì?

4 lines
46.

Nước Văn Lang tồn tại qua bao nhiêu đời vua Hùng?

a)

12

b)

17

c)

18

d)

28