Worksheets6. Tin học - Giữa kỳ I 2021
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1.1. Thông tin có thể giúp cho con người:
A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.
B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.
C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.
D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.
Câu 1.2. Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.
B. Kiến thức về phân bố dân cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 1.3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 1.4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 1.5. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dũ’ liệu
Câu 1.6. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ.
D. Xô, chậu.
Câu 1.7. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao.đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
Câu 1.8 . Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
Câu 2.1. Con người tiếp nhận thông tin bằng giác quan nào?
A. Thị giác
B. Thính giác
C. Vị giác
D. Cả a,b,c
Câu 2.2. Các hoạt động xử li thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 2.3. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ
C. xử lí.
D. Truyền.
Câu 2.4. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. xử lí.
D. Truyền.
Câu 2.5. Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ
C. xử lí.
D. Truyền.
Câu 2.6. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. xử lí.
D. Truyền.
Câu 2.7. Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
A. Thiết bị ra.
B Thiết bị lưu trữ.
C. Thiết bị vào.
D. Bộ nhớ.
Câu 2.8. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
B. Chuột.
C. Bàn phím.
D. CPU.
Câu 2.9. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?
A. Micro.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Loa.
Câu 2.10. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chính xác.
B. Suy nghĩ sáng tạo
C. Lưu trữ lớn
D. Hoạt động bền bỉ
Câu 2.11. Thiết bị dùng để nhập dữ liệu là:
A. Máy in
B. Bàn phím
C. Màn hình
D. Loa
Câu 2.12. Thiết bị dùng để xuất dữ liệu là:
A. Màn hình
B. Bàn phím.
C. Chuột
D. Đĩa CD
Câu 2.13. Thiết bị không thể thiếu của máy tính là:
A. Máy in
B. USB
C. Loa
CPU
Câu 2.14. Bộ phận nào dưới đây được coi là “bộ não của máy tính”?
A. Khối bộ nhớ
B. Bộ xử lí trung tâm (CPU)
C. Thiết bị ra
D. Thiết bị vào
Câu 2.15. Bộ nhớ nào là bộ nhớ trong?
A. Đĩa cứng
B. Thẻ nhớ
C. Đĩa CD
D. RAM
Câu 2.16. Bộ nhớ ngoài là:
A. ROM
B. RAM
C. CPU
D. USB
Câu 2.17. USB là thiết bị dùng để:
A. Lưu trữ
B. In
C. Gõ chữ
D. Chiếu sáng
Câu 2.18. Bộ nhớ trong (RAM) sẽ lưu trữ thông tin:
A. Sau khi tắt máy
B. Khi máy tính đang làm việc
C. Vĩnh viễn
D. Không lưu trữ thông tin
Câu 2.19. Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;
B. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;
C. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;
D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.
Câu 2.20. Trước khi sang đường theo em, con người cần phải xử lý những thông tin gì?
A. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không;
B. Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được;
C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì;
D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.
Câu 2.21. Em cần nấu một nồi cơm. Hãy xác định những thông tin nào cần xử lý?
A. Kiểm tra gạo trong thùng còn không;
B. Nước cho vào nồi đã đủ chưa;
C. Bếp nấu đã chuẩn bị sẵn sàng chưa;
D. Tất cả các thông tin trên.
Câu 3.1. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dang
A. thông tin.
B. dãy bít
C. số thập phân.
D. các kí tự.
Câu 3.2. Thông tin có thể ở dạng:
A. Văn bản
B. Hình ảnh
C. Âm thanh
D. Cả a,b,c
Câu 3.3. Để máy tính có thể xử lí, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng các chữ số nào?
A. 0 và 1
B. 0 và 2
C. 1 và 2
D. 0 đến 9
Câu 3.4. Quá trình biến đổi thông tin thành dãy bit được gọi là gì?
A. Nhập xuất
B. Mã hóa
C. Giải mã
D. Xử lý
Câu 3.5. Quá trình biến đổi dãy bit thành một trong những dạng quen thuộc với con người (văn bản, hình ảnh, âm thanh) được gọi là gì?
A. Nhập xuất
B. Mã hóa
C. Giải mã
D. Xử lý
Câu 3.6. Đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng bộ nhớ là:
A. Byte.
B. Kilobyte.
C. Megabyte.
D. Gigabyte
Câu 3.7. Trong các đơn vị sau, đơn vị lớn nhất để đo dung lượng bộ nhớ là:
A. Byte.
B. Kilobyte
C. Megabyte
D. Gigabyte
Câu 3.8. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
A. dãy bít đáng tin cậy hơn.
B. dãy bít được xử li dễ dàng hơn.
C. dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Câu 3.9. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte
B. Digit.
C. Kilobyte.
D. Bít.
Câu 3.10. Một bít được biểu diễn bằng
A. một chữ cái.
B. một ki hiệu đặc biệt.
C. kí hiệu 0 hoặc 1
D. chữ số bất kì.
Câu 3.11. Bao nhiêu ‘bít’ tạo thành một ‘byte’?
A. 8
B.9
C.32
D. 36
Câu 3.12. Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành một ‘kilobyte’?
A. 8
B. 64
C. 1 024
D. 2 048
Câu 3.13. Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
A. Gigabyte
B. Megabyte
C. Kilobyte
D. Bít.
Câu 3.14. Một gigabyte xấp xỉ bằng
A. một triệu byte.
B. một tì byte.
C. một nghìn tỉ byte.
D. một nghìn byte
Câu 3.15.
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
A. Dung lượng nhớ.
B. Khối lượng nhớ.
C. Thể tích nhớ.
D. Năng lực nhớ.
Câu 3.16. Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?
A. 2 nghìn ảnh.
B. 4 nghìn ảnh.
C. 8 nghìn ảnh.
D. 8 triệu ảnh
Câu 3.17. Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.
Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?
A. 846 byte.
B. 846 kilobit,
C. 846 kilobyte.
D. 0,846 megabyte.
Câu 3.18. Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
A. 2 048 KB
B. 1 024 MB
C. 2 048 MB
D. 2 048 GB
Câu 4.1. Một mạng máy tính gồm
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B.một số máy tính bàn.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 4.2. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. máy in
B. bàn phím và chuột
C. máy quét.
D. dữ liệu
Câu 4.3. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 4.4. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng
B Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 4.5. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 4.6. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
Câu 4.7. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
Câu 4.8. Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Máy tinh và phần mềm mạng.
Câu 5.1. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
Câu 5.2. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. người quản trị mạng máy tính.
B. người quản trị mạng xã hội.
C. nhà cung cấp dịch vụ Internet.
D. một máy tinh khác.
Câu 5.3. Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?
A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...
B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.
C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí
Câu 5.4. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 5.5. Phát biểu nào sau đây không phài là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
