wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về thông tin

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy nêu các bước xử lí thông tin là?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

Thu nhận, lưu trữ, xử lí, truyền thông tin

2.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

4.

Thông tin là gì?

a)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Các văn bản và số liệu

d)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

7.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm.

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết bài.

8.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

9.

Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

10.

Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

11.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

12.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số.

b)

Biểu diễn văn bản.

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh.

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

13.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

thông tin.

b)

dãy bit.

c)

số thập phân.

d)

các kí tự.

14.

Một Megabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte.

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte.

d)

một nghìn byte.

15.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

16.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

17.

Giả sử một bức ảnh chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2MB. Với một chiếc điện thoại có dung lượng bộ nhớ trong 32GB, tối đa bạn có thể lưu trữ được khoảng bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

16.000 ảnh

b)

16 triệu ảnh

c)

32.000 ảnh

d)

32 triệu ảnh

18.

Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.

a)

256 bản nhạc

b)

512 bản nhạc

c)

1024 bản nhạc

d)

2048 bản nhạc

19.

Một mạng máy tính gồm.

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tính trong một phòn

20.

Một mạng máy tính gồm.

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

21.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

22.

Phát biểu nào sao đây là sai ?

a)

Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

23.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính.

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh, …

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

25.

Theo em, mạng máy tính có lợi ích gì trong việc học tập

a)

Không đọc sách trực tuyến

b)

Trao đổi bài với bạn bè lâu, chi phí cao

c)

Tìm hiểu các kiến thức mới, kiến thức mà bản thân quan tâm mọi lúc, mọi nơi

d)

Chơi điện tử ở cổng trường

26.

Em hãy chọn các phương án đúng. Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau.

b)

Kết nối các máy tính trong một nước.

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu.

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố.

27.

Để kết nối Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

28.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

29.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

30.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án

b)

Giúp nâng cao kiến thức bẳng cách tham gia các khóa học trực tuyến

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài

31.

Trang siêu văn bản là:

a)

Trang văn bản thông thường không chứa liên kết.

b)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.

c)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau không chứa liên kết.

32.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

33.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

34.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

d)

Tên khác của Internet

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc sách báo và tạp chí.

36.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

37.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

b)

một địa chỉ truy cập

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

d)

địa chỉ thư điện tử

38.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

39.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \: www. tienphong.vn

40.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)
b)
c)

d)
41.

Nút <- trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại

b)

Quay về trang liền trước

c)

Đi đến trang liền sau

d)

Quay về trang chủ

42.

Nút <- trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại

b)

Quay về trang liền trước

c)

Đi đến trang liền sau

d)

Quay về trang chủ

43.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đển các trang web có chứa từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách các địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

44.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

45.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất.

c)

"lớp vỏ Trái Đất".

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất".

46.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

47.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

48.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

49.

Tên nào sau đây không là tên của máy tìm kiếm

a)

google.com

b)

bing.com

c)

Windows Explorer

d)

coccoc.com

50.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất.

c)

"lớp vỏ Trái Đất".

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất".

51.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất.

c)

"lớp vỏ Trái Đất".

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất".

52.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

53.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Chi phí thấp.

54.

Khi tạo tài khoản thư điện tử em không cần khai báo gì?

a)

Họ và tên.

b)

Ngày sinh.

c)

Địa chỉ nhà.

d)

Hộp thử của phụ huynh.

55.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng

b)

Ít tốn kém

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

Có thể gửi kèm tệp

56.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

57.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

thu_hoai.432@yahoo.com

c)

Hoangth&hotmail.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

58.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

d)

Địa chỉ thư của những người bạn