wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT_CD18_B2

Total questions: 18

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vay nợ ngắn hạn ngân hàng để trả tiền cho nhà cung cấp 100.000.000 đồng, nghiệp vụ này làm cho:

a)

Phải trả người bán giảm 100.000.000 đồng và khoản vay ngắn hạn tăng 100.000.000 đồng

b)

Tiền mặt tăng 100.000.000 đồng và khoản vay ngắn hạn tăng 100.000.000 đồng

c)

Phải trả người bán tăng 100.000.000 đồng và khoản vay ngắn hạn tăng 100.000.000 đồng

d)

Tiền gởi ngân hàng giảm 100.000.000 đồng và khoản phải trả người bán tăng 100.000.000 đồng

2.

Nghiệp vụ nào sau đây sẽ làm tăng nguồn vốn của một doanh nghiệp:

a)

Dùng tiền mặt để mua hàng hóa nhập kho dự trữ

b)

Vay ngắn hạn để trả nợ cho người cung cấp nguyên vật liệu

c)

Trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu

d)

Vay ngân hàng để mua một tài sản cố định

3.

Khả năng thanh toán ngắn hạn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Tài sản ngắn hạn chia nợ ngắn hạn

b)

Tổng tài sản chia tổng nguồn vốn

c)

Tài sản ngắn hạn chia nợ phải trả

d)

Tổng tài sản chia nợ phải trả ngắn hạn

4.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản thuộc nhóm Nợ phải trả

a)

Vay ngân hàng

b)

Phải thu khách hàng

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Nguyên vật liệu

5.

Nguyên tắc phản ánh của tài khoản Tài sản

a)

Số dư ghi bên Có, Số phát sinh tăng ghi Nợ, Số phát sinh giảm ghi Có

b)

Số dư ghi bên Nợ, Số phát sinh tăng ghi Nợ, Số phát sinh giảm ghi Có

c)

Số dư ghi bên Có, Số phát sinh tăng ghi Có, Số phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư ghi bên Có, Số phát sinh tăng ghi Nợ, Số phát sinh giảm ghi Nợ

6.

Nguyên tắc phản ánh của tài khoản Nguồn vốn

a)

Số dư ghi bên Có, Số phát sinh tăng ghi Nợ, Số phát sinh giảm ghi Có

b)

Số dư ghi bên Có, Số phát sinh tăng ghi Có, Số phát sinh giảm ghi Nợ

c)

Số dư ghi bên Nợ, Số phát sinh tăng ghi Có, Số phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư ghi bên Có, Số phát sinh tăng ghi Nợ, Số phát sinh giảm ghi Nợ

7.

Số phát sinh bên Có của TK Vốn góp chủ sở hữu phản ánh

a)

Cổ đông góp thêm vốn

b)

Chia cổ tức cho cổ đông

c)

Phần vốn góp vào công ty khác

d)

Số lãi làm tăng vốn

8.

Số phát sinh bên Nợ của Tài khoản Phải trả người bán phản ánh:

a)

Số tiền DN đã trả nợ cho người bán

b)

Số tiền DN mua chịu của người bán

c)

Số tiền DN được ngân hàng cho vay thêm

d)

Số nợ mà DN còn phải trả tính đến cuối tháng

9.

Số phát sinh bên Nợ của tài khoản Phải thu khách hàng phản ánh:

a)

Số tiền DN bán nhưng chưa thu tiền của khách hàng

b)

Số tiền khách hàng đã trả nợ DN

c)

Số tiền khách hàng còn nợ tính đến thời điểm cuối tháng

d)

Doanh thu bán hàng trong tháng của DN

10.

Số dư cuối kỳ của TK hàng hóa phản ánh nội dung:

a)

Giá trị hàng hóa còn tồn kho vào cuối tháng

b)

Giá trị hàng hóa đã bán trong kỳ

c)

Giá trị hàng hóa đã mua vào trong kỳ

d)

Giá trị hàng hóa tồn vào đầu tháng

11.

Số phát sinh bên Có của TK hàng hóa phản ánh nội dung:

a)

Giá trị hàng hóa còn tồn kho vào cuối tháng

b)

Giá trị hàng hóa đã bán trong kỳ

c)

Giá trị hàng hóa đã mua vào trong kỳ

d)

Giá trị hàng hóa tồn vào đầu tháng

12.

Tài khoản nào được ghi nhận vào bên Có trong nghiệp vụ "Mua lô hàng hóa chưa trả tiền cho người bán"

a)

Phải trả người bán

b)

Hàng hóa

c)

Tiền mặt

d)

Nợ phải trả

13.

Tài khoản nào được ghi vào bên Nợ trong nghiệp vụ "Cổ đông góp thêm vốn cho DN bằng 1 tài sản cố định"

a)

Tài sản cố định

b)

Vốn góp chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Tài sản

14.

Tài khoản nào được ghi vào bên Có trong nghiệp vụ "Vay ngân hàng để mua lô hàng hóa"

a)

Tiền mặt

b)

Vay ngân hàng

c)

Hàng hóa

d)

Phải trả người bán

15.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về Bảng cân đối kế toán?

a)

Bảng cân đổi kế toán thể hiện sự vận động tính hình tài chính trong một thời kỳ

b)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán luôn bằng nhau tại một thời điểm nhất định

c)

Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin về các nguồn lực trong nền kinh tế

d)

Bảng cân đối kế toán thể hiện được quy mô kinh doanh của đơn vị

16.

Doanh nghiệp nhận góp vốn từ ông A bằng tài sản cố định trị giá 1 tỷ đồng, ông B góp vốn bằng tiền mặt 400 triệu đồng, bà C hứa góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng 600 triệu đồng. Nghiệp vụ trên tác động như thế nào đến Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản ngắn hạn tăng 1 tỷ đồng

b)

Tài sản dài hạn tăng 1 tỷ đồng

c)

Nguồn vốn tăng 2 tỷ đồng

d)

Vốn chủ sở hữu tăng 1.400 triệu đồng

17.

Nghiệp vụ nào sau đây tác động làm tăng tổng nguồn vốn?

a)

Mua hàng hóa nhập kho trị giá 100 triệu chưa thanh toán tiền cho người bán

b)

Chuyển khoản thanh toán nợ phải trả người lao động 40 triệu đồng

c)

Mua hàng hóa nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt 100 triệu đồng

d)

Vay nợ ngân hàng thanh toán nợ phải trả người bán 200 triệu đồng

18.

Trong năm 20x0, công ty PPT phát sinh doanh thu bán hàng: 500 và doanh thu tài chính: 80. Các chi phí phát sinh gồm chi phí tài chính: 40, chi phí hoạt động: 120 và giá vốn hàng bán: 350. Vậy lợi nhuận gộp của công ty sẽ là:

a)

150

b)

(280)

c)

190

d)

30