wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm biến quang

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thực chất tế bào quang dẫn là một điện trở được chế tạo từ

a)

Các kim loại tinh khiết 

b)

Các phi kim

c)

Các chất bán dẫn

d)

Các hợp kim

2.

Tế bào quang dẫn có độ nhạy phụ thuộc vào

a)

Các kim loại tinh khiết

b)

Các phi kim

c)

Các chất bán dẫn

d)

Các hợp kim

3.

Cảm biến quang điện hoạt động trên nguyên lí chung là:

a)

Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động.

b)

Thay đổi độ nhạy cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động.

c)

Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động.

d)

Thay đổi trạng thái điện khi có ánh sáng thích hợp tác động.

4.

Phân loại hiệu ứng trong tế bào quang dẫn thuộc loại:

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Rời rạc

d)

Số

5.

Tế bào quang dẫn thực chất là một điện trở:

a)

Điện trở trong tối bé

b)

Điện trở trong tối lớn

c)

Điện trở trong tối lớn và giảm nhanh khi độ rọi sáng tăng

d)

Điện trở trong tối bé và tăng nhanh khi độ rọi sáng tăng

6.

Cảm biến quang thường được ứng dụng phổ biến nhất để:

a)

Đo dòng, áp.

b)

Đo điện trở.

c)

Đóng /cắt, điều khiển.

d)

Bảo vệ quá tải.

7.

Loại cảm biến quang có khoảng cách phát hiện xa nhất là:

a)

Cảm biến quang loại thu phát độc lập

b)

Cảm biến quang loại thu phát chung

c)

Cảm biến quang loại khuếch tán

d)

Cảm biến quang loại phản xạ 

8.

 Diffuse là:

a)

Cảm biến quang loại khuếch tán

b)

Cảm biến quang loại thu phát độc lập

c)

Cảm biến quang loại phản xạ

d)

Cảm biến quang loại thu phát chung

9.

Quang điện trở là phần tử thụ động có giá trị điện trở phụ thuộc vào:

a)

Cường độ nguồn chiếu sáng vào

b)

Bước sóng nguồn chiếu sáng.

c)

Thời gian chiếu sáng

d)

Cường độ và bước sóng nguồn sáng chiếu vào.

10.

Các đơn vị đo năng lượng của cảm biến quang:

a)

Năng lượng bức xạ: Q

b)

Thông lượng ánh sáng : 𝛟

c)

Cường độ ánh sáng I, độ rọi L

d)

Năng lượng bức xạ Q; thông lượng ánh sáng : 𝛟; cường độ ánh sáng I, độ rọi L

11.

Quang trở là phần tử thụ động có giá trị điện trở …..khi cường độ chiếu sáng giảm và ….. khi cường độ chiếu sáng tăng

a)

Giảm,  tăng

b)

Tăng, tăng

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, giảm 

12.

 Quang điện trở được cấu tạo từ:

a)

Chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở tăng khi ánh sáng chiếu vào.

b)

Chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở giảm khi khi ánh sáng chiếu vào

c)

Kim loại và có đặc điểm điện trở tăng khi khi ánh sáng chiếu vào.

d)

Kim loại và có đặc điểm điện trở giảm khi khi ánh sáng chiếu vào.

13.

Độ nhạy của tế bào quang dẫn được xác định theo biểu thức:

a)

S = ∆I / ∆𝛟

b)

S = ∆𝛟 / ∆I

c)

S = ∆𝛟 / ∆U

d)

S = ∆U / ∆𝛟

14.

Cường độ chiếu sáng được biểu thị bởi đơn vị đo:

a)

Lm

b)

Lux

c)

Cd

d)

W

15.

Tế bào quang điện có nguyên lý hoạt động

a)

Cường độ dòng quang điện thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động

b)

Giá trị điện trở thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động

c)

Trạng thái ngõ ra thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động

d)

Trạng thái ngõ vào thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động

16.

Sơ đồ nào dưới đây là ứng dụng …. để điều khiển rơle:

Sơ đồ nào dưới đây là ứng dụng …. để điều khiển rơle:

Sơ đồ dưới đây là ứng dụng …. để điều khiển rơle

a)

Tế bào quang dẫn

b)

Photodiode

c)

Phototransistor

d)

Tế bào quang điện

17.

Phân loại hiệu ứng trong tế bào quang điện thuộc loại:

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Rời rạc

d)

Số

18.

Cảm biến loại Thru - Beam có phần phát và phần thu:

a)

Ở trong hai bộ phận độc lập nhau và đặt đối diện nhau

b)

Ở trong hai bộ phận độc lập nhau và đặt song song nhau

c)

Ở chung trong một bộ phận

d)

Ở trong hai bộ phận độc lập nhau

19.

Đặc tính I-V của tế bào quang điện chân không gồm: 

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

20.

Độ nhạy của tế bào quang điện chân không được xác định theo biểu thức:

a)

S = ∆Iₐ / ∆𝛟

b)

S = ∆𝛟 / ∆Iₐ

c)

S = ∆𝛟 / ∆R

d)

S = ∆R / ∆𝛟

21.

Các tia cực tím có bước sóng nằm trong khoảng cực tím có bước sóng nằm trong khoảng?Các tia cực tím có bước sóng nằm trong khoảng?

a)

Nhỏ hơn 0.4 𝜇 m

b)

Từ  0.4 đến 0.75 𝜇 m

c)

Từ  0.75 đến 30 𝜇 m

d)

Lớn hơn 30 𝜇 m