wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

la la la

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vật phát ra âm trong trường hợp khi:

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi nén vật

2.

Bộ phận phát ra tiếng khi ta gõ vào trống là:

a)

Dùi trống

b)

Mặt trống

c)

Không khí xung quanh trống

d)

Tay người gõ trống

3.

Khi điện thoại đổ chuông. Bộ phận phát ra âm là:

a)

Loa điện thoại dao động phát ra âm

b)

Màn hình điện thoại phát ra âm

c)

Sóng điện thoại phát ra âm

d)

Pin điện thoại phát ra âm

4.

Vật nào dao động phát ra tiếng sấm

a)

Các đám mây va chạm tạo ra tiếng sấm

b)

Không khí xung quanh tia lửa điện giãn nở đột ngột khiến chúng dao động phát ra âm

c)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động gây ra tiếng sấm

d)

Cả ba lí do trên

5.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

6.

Hộp đàn trong các đàn ghi ta, viôlông, măngđôlin;

Hộp gỗ của các loại trống có tác dụng :

a)

Để tăng tính thẩm mĩ

b)

Để nhạc công có chỗ tì vào khi chơi

c)

Để có chỗ nhạc công vỗ vào khi cần thiết

d)

Để khuếch đại âm để âm phát ra to hơn

7.

Đơn vị tần số :

a)

Hz

b)

m

c)

N

d)

dB

8.

Tần số là:

a)

Số dao động thực hiện được trong một giây

b)

Số giây để thực hiện được một dao động

c)

Quãng đường đi được trong một giây

d)

Cả ba đáp án đều sai

9.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

10.

Vật phát ra âm cao khi:

a)

Vật dao động mạnh hơn

b)

Khi vật dao dộng chậm hơn

c)

Khi vật dao động nhanh hơn

d)

Khi vật dao động chậm hơn

11.

Một vật có tần số 500 Hz. Số dao động trong 5 giây của vật là:

a)

2500

b)

100

c)

505

d)

Một đáp án khác

12.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

13.

Một vật có tần số 800 Hz. Tính thời gian để vật thực hiện được 16000 dao động

a)

40 giây

b)

30 giây

c)

20 giây

d)

10 giây

14.

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là :

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm nghe thấy được

15.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm ?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao

b)

Khi nghe âm to

c)

Khi âm phát ra với tần số thấp

d)

Khi âm nghe nhỏ

16.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

17.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

18.

Vật dao động càng nhanh thì:

a)

Biên độ dao động càng lớn

b)

Tần số dao động càng lớn

c)

Biên độ dao động càng nhỏ

d)

Tần số dao động càng nhỏ

19.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

20.

Đặc điểm chung của các nguồn âm là:

a)

đều chuyển động

b)

đều đứng yên

c)

đều dao động

d)

đều lơ lửng