wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11 giữa kì 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn đúng vai trò của sản xuất của cải vật chất.

a)

Cơ sở tồn tại của xã hội.​​​

b)

Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

Giúp con người có việc làm.​​​

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

2.

Hãy hoàn thành tiếp vế sau:

Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

Mọi hoạt động của xã hội.​​​

b)

Số lượng hàng hoá trong xã hội.

c)

Thu nhập của người lao động​​​

d)

Việc làm của người lao động.

3.

Yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất trong các quá trình sản xuất của cải vật chất?

a)

Đối tượng lao động.​​​​

b)

Công cụ lao động.

c)

Sức lao động​​​​​

d)

Lao động

4.

Hoàn thành vế sau của khái niệm:

Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

Tạo ra của cải vật chất cần thiết cho xã hội loài người.

b)

Sản xuất ra đồ dùng thiết yếu cho xã hội.

c)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

d)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc; tạo ra tư liệu sản xuất.

5.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất ?

a)

Đối tượng lao động.​​

b)

Sức lao động. ​

c)

Tư liệu lao động.

d)

Máy móc hiện đại.

6.

Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?

a)

Sức lao động, đối tượng lao đông và lao động.

b)

Con người, lao động và máy móc.

c)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

7.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tư liệu lao động trong ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Máy cày. ​​

b)

Thóc giống. ​​

c)

Người nông dân. ​

d)

Nhà xưởng.

8.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động ?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Sức lao động. ​

d)

Nguyên liệu lao động.

9.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong ngành May mặc ?

a)

Máy may.

b)

​​Vải. ​​​

c)

Thợ may. ​​

d)

Chỉ.

10.

Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong ngành Xây dựng ?

a)

Xi măng.​​

b)

Thợ xây. ​​

c)

Cái bay.​​

d)

Giàn giáo.

11.

Hàng hoá có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả. ​​​​

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng ​

c)

Giá cả và giá trị sử dụng.​​​

d)

Giá trị và giá trị sử dụng.

12.

Giá trị của hàng hoá là

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá.

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá.

c)

Chi phí làm ra hàng hoá.

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá.

13.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hoá ?

a)

Điện.

b)

Nước máy.

c)

Không khí.

d)

Rau tương để bán.

14.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con là hàng hoá?

a)

5 con.

b)

20 con.

c)

15 con.

d)

3 con.

15.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là

a)

Công dụng của sản phẩm thóa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Sản phẩm thóa mãn nhu cầu nào đó của con người.

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi.

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.

16.

Hai hàng hoá có thể trao đổi được với nhau vì

a)

chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng.

b)

chúng có giá trị sử dụng khác nhau.

c)

chúng có giá trị bằng nhau.

d)

chúng đều là sản phẩm của lao động.

17.

Trong nền sản xuất hàng hoá, giá cả hàng hoá là

a)

quan hệ giữa người bán và người mua.

b)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

c)

giá trị của hàng hoá.

d)

Trong chi phí sản xuất và lợi nhuận.

18.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá trị sử dụng.

c)

chi phí sản xuất:

d)

hao phí lao động.

19.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá.

c)

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

d)

tiền dùng để cất trữ

20.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng ?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

21.

Tiền tệ có mấy chức năng ?

a)

Hai chức năng.

b)

Ba chức năng.

c)

Bốn chức nặng.

d)

Năm chức năng.

22.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao địch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây ?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

23.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây ?

a)

An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ.

b)

An mua vàng cất đi.

c)

An gửi số tiền đó vào ngân hàng.

d)

An bỏ số tiền đó vào lợn đất

24.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

25.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây ?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

26.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào dưới đây ?

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hoá.

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá.

c)

Thời gian cần thiết đề sản xuất ra hàng hoá

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hoá.

27.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian lào động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết.

d)

lao động cá biệt ít hơn lao động xã hội cân thiết.

28.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong Trường hợp nào dưới đây ?

a)

thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

29.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây ?

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất hàng hoá.

d)

Mọi nền sản xuất.

30.

Giá cả hàng hoá bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

giá trị trao đổi

b)

giá trị hàng hoá.

c)

giá trị sử dụng của hàng hoá.

d)

thời gian lao động cá biệt.

31.

Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hoá có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hoá ?

a)

Cung - cầu, cạnh tranh.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Khả năng của người sản xuất.

d)

Số lượng hàng hoá trên thị trường.

32.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá thông qua yếu tố nào dưới đây ?

a)

Giá cả thị trường.

b)

Số lượng hàng hoá trên thị trường.

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Nhu cầu của người sản xuất.

33.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là :

a)

người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá.

b)

người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ.

c)

người sản xuất ngày càng giàu có

d)

kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

34.

Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa

35.

Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

36.

Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết

d)

Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó

37.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan

b)

Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản

38.

Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh lành mạnh

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa người bán và người mua

39.

Để phân biệt canh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả

b)

Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả

c)

Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức

d)

Tính đạo đức và tính nhân văn

40.

Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu

b)

Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát

41.

Canh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Vi phạm truyền thống văn hóa bà quy định của Nhà nước

b)

Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức

d)

Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc

42.

Bên cạnh những thuận lợi thì hộp nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là

a)

Cạnh tranh ngày càng nhiều

b)

Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt

c)

Tăng cường quá trình hợp tác

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh

43.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

44.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

45.

Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

a)

Đang lưu thông trên thị trường

b)

Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường

c)

Đã có mặt trên thị trường

d)

Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường

46.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Nhu cầu

d)

Thị trường

47.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

b)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

d)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

48.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

d)

Tái cơ cấu sản xuất

49.

Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

ổn định

d)

Tăng mạnh

50.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung = cầu

b)

Do cung > cầu

c)

Do cung < cầu

d)

Do cung, cầu rối loạn

51.

Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hòa

52.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung ≤ cầu

53.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

54.

KHi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm