wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron

b)

B. electron và nơtron

c)

C. proton và nơton

d)

D. proton và electron

2.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

A.electron

b)

B.proton

c)

C. nơtron

d)

D. nơtron và electron

3.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

A.tổng số proton và nơtron

b)

B.tổng số proton và electron

c)

C.tổng khối lượng proton và electron

d)

D.tổng khối lượng proton và nơtron

4.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

A.số khối

b)

B.số nơtron

c)

C.số proton

d)

D.số nơtron và số proton

5.

Số hiệu nguyên tử cho biết

a)

A. số proton trong hạt nhân nguyên tử

b)

B.điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

C.số electron trong nguyên tử

d)

D.Cả A, B, C đều đúng

6.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức:

a)

A. A = Z – N

b)

B. N = A – Z

c)

C. A = N – Z

d)

D. Z = N + A

7.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo có 17 electron là

a)

A. 15+

b)

B. 16+

c)

C. 17+

d)

D. 18+

8.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron

b)

B. 15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton.

c)

C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron

d)

D. Khối lượng nguyên tử là 46u

9.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 18

b)

B. 23

c)

C. 17

d)

D. 15

10.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hai loại hạt: nơtron và electron

b)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt electron mang điện âm

c)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

d)

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton

11.

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương

d)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện

12.

Chọn phát biểu sai?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm

b)

Electron nằm trong hạt nhân của nguyên tử

c)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân tạo nên lớp vỏ của nguyên tử

d)

Electron có khối lượng rất nhỏ so với hạt nhân

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân

b)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

c)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

14.

Vỏ nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện tích

15.

Khối lượng của nguyên tử hầu hết tập trung ở đâu?

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Toàn bộ nguyên tử

16.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử được quyết định bởi

a)

số hạt electron trong hạt nhân

b)

số hạt notron trong hạt nhân

c)

số hạt proton trong hạt nhân

d)

số hạt electron ở lớp vỏ nguyên tử

17.

Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

b)

Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân

c)

Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

18.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và hạt nơtron

19.

Nhận định nào dưới đây đúng về 2 kí hiệu nguyên tử trên?

a)

X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

b)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

c)

X và Y cùng có 25 electron

d)

Hạt nhân của X và Y đều có tổng số hạt proton và notron là 25

20.

Nguyên tử trên có tổng số hạt proton và notron là

a)

37

b)

86

c)

49

d)

123

21.

Những nguyên tử trên đều có cùng

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số nơtron

d)

số electron

22.

Một nguyên tử M có 26 electron và 30 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)
b)
c)
d)
23.

Nguyên tử nào trong các nguyên từ sau đây chứa đồng thời 20n, 19p và 19e?

a)
b)
c)
d)
24.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân

b)

số khối

c)

số hạt electron

d)

tổng số hạt proton và notron

25.

Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và D

d)

B và D

26.

Chọn những phát biểu đúng về kí hiệu trên?

a)

A là tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân

b)

A là số hiệu nguyên tử

c)

Z là số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Z = số hạt proton = số hạt electron

27.

Cấu hình electron 1s22s22p3 là cấu hình của nguyên tử

a)

B (Z=5)

b)

C (Z=6)

c)

N (Z=7)

d)

O (Z=8)

28.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là

a)

1s22s22p53s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

29.

Lớp vỏ của một nguyên tử có 20 electron. Nguyên tử đó có bao nhiêu lớp electron?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

31.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây của nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p5

32.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây của nguyên tố khí hiếm?

a)

1s2

b)

1s2 2s2

c)

1s2 2s2 2p2

d)

1s2 2s2 2p4

33.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây là nguyên tố s?

a)

1s22s22p63s23p2

b)

1s22s22p2

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p6

34.

Cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây là nguyên tố d?

a)

1s22s22p63s23p63d24s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p6

35.
3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19)  có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 . Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
a)
T1- X1- Y1.
b)
Y1- X1- T1 .
c)
X1- Y1- T1 . 
d)
T1- Y1- X1 .
36.
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: 
a)
7N- 15P- 8O- 9F. 
b)
7N- 15P- 9F- 8O. 
c)
15P- 7N- 8O- 9F.
d)
15P- 7N- 9F- 8O. 
37.
Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Vậy tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
a)
8
b)
11
c)
18
d)
19
38.
Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức  
a)
M2O3, X2O5,  YO3
b)
MO, XO3,  YO3
c)
M2O3, XO5,  YO6
d)
MO3, X5O2,  YO2.
39.
Cho các nguyên tố: Al (Z=13); Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16). Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
a)
H2SiO; Al(OH); H2SO4 ; H2SO4 
b)
H2SO4; H3PO4; H2SiO3; Al(OH)3.
c)
H2SiO; Al(OH); H3PO4 ; H2SO4
d)
H2SO4; Al(OH); H2SO; H2SiO3.
40.
Cation X2+ có số proton là 26. Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn là ở
a)
chu kì 4, nhóm IVB. 
b)
chu kì 4, nhóm VB 
c)
chu kì 4, nhóm VIIIB.  
d)
chu kì 4, nhóm VIIB.
41.
X, Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Như vậy 
a)
Tính kim loại của X lớn hơn Y. 
b)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một nhóm. 
c)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một chu kì. 
d)
Số hiệu nguyên tử của X, Y hơn kém nhau 1.
42.
Các nguyên tố sau đây : Na( Z= 11) , Ca (Z = 20) , Cl ( Z = 17) , Fe (Z = 26) , Al (Z = 13), những nguyên tố s là 
a)
Na, Ca, Fe. 
b)
Na, Ca. 
c)
Cl, Al 
d)
Fe, Na, Al.
43.
Nguyên tố M ở chu kì 6 nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nguyên tố M? 
a)
Nguyên tố Te (ở chu kì 6 nhóm VIA) . 
b)
Nguyên tố Al (ở chu kì 3 nhóm IIIA) . 
c)
Nguyên tố Oxi (ở chu kì 2 nhóm VIA) . 
d)
Nguyên tố Ca (ở chu kì 4 nhóm IIA ).
44.
Nguyên tố M ở chu kì 4 nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố X có  tính chất hoá học tương tự nguyên tố M, nhưng tính kim loại của X mạnh hơn M. X là 
a)
Nguyên tố Se (ở chu kì 4 nhóm VIA) .
b)
Nguyên tố Na (ở chu kì 3 nhóm IA) .
c)
Nguyên tố He (ở chu kì 1 nhóm VIIA) .
d)
Nguyên tố Cs (ở chu kì 6 nhóm IA) .
45.
Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau  
X1 : 1s22s22p63s1 
X2 :1s22s22p63s23p1 
 
X3 :1s22s22p63s23p64s2 
X4 :1s22s22p63s2

Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có 
a)
X2, X4
b)
X1, X4
c)
X1, X2.
d)
X4, X3.
46.
Các nguyên tố 12X, 19Y, 20Z, 13T xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là
a)
X- Y- Z- T. 
b)
T- X- Y- Z 
c)
T- X- Z- Y . 
d)
X- Z- Y- T .
47.
Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3/8. Công thức của XO2 là
a)
CO2  .
b)
NO2
c)
SiO2.
d)
SO2.
48.
Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết  
a)
số proton trong hạt nhân. 
b)
số nơtron trong hạt nhân. 
c)
số electron ở lớp vỏ. 
d)
số hiệu nguyên tử.
49.
Số nhóm (cả A và B) và số cột trong bảng tuần hoàn lần lượt là  
a)
8 và 8. 
b)
8 và 16. 
c)
16 và 16.    
d)
16 và 18.
50.
Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hoá trị là  
a)
4s24p4 
b)
3d54s
c)
4s24p4 
d)
3d44s2.
51.
Oxit cao nhất của một ntố R thuộc nhóm A có dạng R2O5. Từ đó suy ra  
A.
B.   C.   D. 
a)
R có hoá trị cao nhất với oxi là 5. 
b)
công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3
c)
R là một phi kim. 
d)
cả 3 đáp án đều đúng.
52.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:  
a)
STT 12; CK 3; nhóm IIA
b)
STT 13; CK 3; nhóm IIIA 
c)
STT 20; CK 4; nhóm IIA 
d)
STT 19; CK 4; nhóm IA
53.
M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:  
a)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA.
b)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB. 
c)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VB. 
d)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VA.