wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 - Hóa 9

Total questions: 30

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit là

a)

NaO.

b)

CO.

c)

CaO.

d)

SO3.

2.

Dãy các oxit bazơ tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazơ tương ứng là

a)

Na2O, K2O, CuO, BaO.

b)

CuO, FeO, ZnO, MgO.

c)

Na2O, K2O, CaO, BaO.

d)

Al2O3, FeO, CuO, MgO.

3.

Hòa tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

1 M.

b)

0,5 M.

c)

2 M.

d)

0,25 M.

4.

Phản ứng vừa đủ giữa axit và bazơ gọi là phản ứng

a)

hóa hợp.

b)

trung hòa.

c)

oxi hóa khử.

d)

thế.

5.

CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch Ca(OH)2.

c)

Dung dịch HCl.

d)

CaO.

6.

Để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần

a)

cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước.

b)

cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc.

c)

rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình.

d)

rót thật nhanh H2SO4 đặc và nước vào bình.

7.

Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh?

a)

Zn + HCl.

b)

Zn(OH)2 + HCl.

c)

ZnO + HCl.

d)

NaOH + HCl.

8.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

Na2SO3 và H2O.

b)

Na2SO4 và HCl.

c)

Na2SO3 và H2SO4.

d)

Na2SO3 và NaOH.

9.

Dung dịch HCl phản ứng được với dãy chất

a)

Fe, Cu, SO2.

b)

Mg, CuO, Cu(OH)2

c)

NaOH, CO2.

d)

Fe, Cu, H2SO4.

10.

Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg, KOH, FeO, Ba (NO3)2.

b)

Cu, NaOH, SO2, BaCl2.

c)

Cu, Ba(OH)2, FeO, BaCl2.

d)

Fe, NaOH, CO2, AgNO3.

11.

Chỉ cần dùng một thuốc thử nào để có thể nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl.

a)

Dung dịch Ba(OH)2.

b)

Dung dịch AgNO3.

c)

Quỳ tím.

d)

Cu.

12.

Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là

a)

70% và 30%.

b)

30% và 70%.

c)

50% và 50%.

d)

60% và 40%.

13.

Cho 9,6 gam Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư. Sau phản ứng thu được V lít khí SO2 ở đktc. Giá trị của V là

a)

3,36 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

5,6 lít.

14.

Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là

a)

90 gam.

b)

80 gam.

c)

110 gam.

d)

100 gam.

15.

Muối nào sau đây tác dụng được với dd NaOH?

a)

BaCO3.

b)

K2CO3.

c)

CuSO4.

d)

NaCO3.

16.

Cho 6,5 gam Zn  vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn=65)

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.        

c)

3,36 lít.

d)

22,4 lít.

17.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2­. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaCl.

d)

Ca(OH)2.

18.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2?

a)

Al và H2SO4 loãng.

b)

Cu và dung dịch HCl.

c)

Al và H2SO4 đặc nóng.

d)

Fe và dung dịch CuSO4.

19.

Axitsunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Zn, CO2, NaOH.

b)

Zn, Cu, CaO.

c)

Zn, NaOH, Na2O.

d)

Zn, H2O, SO3.

20.

Cho cùng một lượng sắt và kẽm tác dụng hết với axit clohiđric. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Lượng khí H2 thoát ra ở cả 2 thí nghiệm là như nhau.

b)

Lượng khí H2 thoát ra từ phản ứng của Fe nhiều hơn Zn.

c)

Lượng khí H2 thoát ra từ phản ứng của Zn nhiều hơn Fe.

d)

Lượng H2 thoát ra từ phản ứng của Fe gấp đôi của Zn.

21.

Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH. Muối được tạo thành là

a)

Na2CO3.

b)

NaCO3.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3 và NaHCO3.

22.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của NaOH?

a)

Là chất rắn.

b)

Không tan trong nước.

c)

Hút ẩm mạnh.

d)

Không màu.

23.

Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

CO2, HCl, BaSO4, CuO.

b)

FeO, CuO, Ba(OH)2, H2SO4.

c)

CO2, SO2, H2SO4, HCl.

d)

CuO, KOH, NaNO3, HCl.

24.

Phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp là

a)

điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl bão hòa.

b)

điện phân dung dịch NaCl bão hòa không màng ngăn.

c)

cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

d)

cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch KOH.

25.

Nhỏ một giọt quì tím vào dd NaOH, dd có màu xanh. Nhỏ từ từ dd HCl vào dd trên đến dư thì

a)

màu xanh của dd không đổi.

b)

màu xanh của dd mất dần rồi nhạt hẳn, dd trở thành không màu.

c)

màu xanh của dd mất dần rồi nhạt hẳn, dần dần chuyển sang màu đỏ.

d)

màu xanh của dd đậm hơn.

26.

Cho sơ đồ phản ứng:  Na2SO3  +  HCl   ® NaCl   +  X  +  H2O. Hỏi X là chất nào trong số các chất cho sau đây?

a)

SO2

b)

SO3.

c)

CO2.

d)

O2.

27.

Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là

a)

SO2.

b)

CaO.

c)

Fe2O3.

d)

Al2O3.

28.

Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có

a)

H2O.

b)

AgCl.

c)

NaOH.

d)

H2.

29.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng

a)

Na2O + NaOH.

b)

P2O5  + H2SO4 loãng.

c)

Cu + HCl.

d)

Cu  + H2SO4 đặc, nóng.

30.

Oxit axit là

a)

những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.

c)

những oxit chỉ tác dụng được với muối.

d)

những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.