wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐỘNG BCNN

Total questions: 15

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

2.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

3.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

4.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

5.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

6.

BCNN(4,6,9) là bao nhiêu?

a)

108

b)

54

c)

36

d)

24

7.

BCNN(a,1) là bao nhiêu?

a)

a

b)

1

c)

a+1

d)

a-1

8.

Chọn khẳng định sai.

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung của các số đó

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1.

d)

Nếu a chia hết cho m, a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

9.

Thế nào là bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số?

a)

Là số nhỏ nhất trong các bội chung của hai hay nhiều số đó

b)

Là số nhỏ nhất khác 0 trong các bội chung của hai hay nhiều số đó

c)

Là số lớn nhất trong các bội chung của hai hay nhiều số đó

d)

Là số lớn nhất khác 0 trong các bội chung của hai hay nhiều số đó.

10.

Số 24 là bội chung nhỏ nhất của cặp số nào sau đây?

a)

2 và 12

b)

8 và 3

c)

6 và 4

d)

20 và 4

11.

Bội chung nhỏ nhất của 8 và 12 là bao nhiêu?

a)

96

b)

24

c)

48

d)

36

12.

Cho a = 32.5.7 ; b = 24.3.7 . Tìm ƯCLN của a và b

a)

A. ƯCLN(a,b)=3.7

b)

B. ƯCLN(a,b)=32.72

c)

C. ƯCLN(a,b)=24.5

d)

D. ƯCLN(a,b)=24.32.5.7

13.

Cho biết 42 = 2 . 3 . 7; 70 = 5 . 2 . 7; 180 = 22 . 32 . 5. BCNN (42; 70; 180) là:

a)

22 . 32 . 7

b)

22 . 32 . 5

c)

22 . 32 . 5 . 7

d)

2 . 3 . 5 . 7

14.

Phân tích 100 thành thừa số nguyên tố được kết quả

a)

10.10

b)

22.522^2.5^2  

c)

22.252^2.25  

d)

4.524.5^2  

15.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}