wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập vui

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch HNO3 đặc để lâu ngày thường có màu

a)

vàng

b)

xanh

c)

đen

d)

đỏ

2.

Dung dịch HNO3 loãng có những tính chất hóa học là :

a)

tính axit mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính khử mạnh

d)

 tính axit yếu.

e)

tính oxi hóa mạnh

3.

Dung dịch HNO3 đặc, nguội làm thụ động nhóm kim loại nào sau đây ?

a)

Fe, Al

b)

Al, Ag

c)

Fe, Zn,

d)

Al, Cu

4.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

5.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của Cu là

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

6.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5.

b)

-3.

c)

+4.

d)

0.

7.

Dung dịch HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

NaOH

b)

MgO

c)

Fe

d)

Fe2O3

8.

Cho các chất: Cu, Au, NaOH, CaCO3, NaCl, S. Dung dịch HNO3 đặc tác dụng được mấy chất ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí có màu nâu đỏ. Khí đó là

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O

10.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 tác dụng với

a)

HCl

b)

H3PO4

c)

H2SO4 đặc

d)

H2SO4 loãng

11.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dung dịch HNO3 loãng có màu hơi vàng

b)

Dung dịch HNO3 đặc bốc khói trong không khí ẩm

c)

Dung dịch HNO3 tác dụng được với Au

d)

Dung dịch HNO3 đặc làm thụ động Cu

12.

Muối nitrat nào khi nhiệt phân thu được kim loại ?

a)

NaNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

AgNO3

d)

Mg(NO3)2

13.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

14.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

15.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

16.

Cho 1,92g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

17.

Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?

a)

Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước

b)

Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat

c)

Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit

d)

Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước

18.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

19.

Thả Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Không tan

b)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch không màu

c)

Tan tạo khí không màu

d)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh

20.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) là: Cu = 64

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít