wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 9. Chương 1: Điện Học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở, đại lượng nào không phụ thuộc vào 2 đại lượng còn lại

a)

điện trở

b)

cường độ dòng điện

c)

hiệu điện thế

d)

cả 3 đáp án trên

2.

Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là :

a)

A. R’ = 4R

b)

B. R’=R/4

c)

C. R’= R+4

d)

D.R’ = R – 4 .

3.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0.5mm2 và

R1 =8,5 W .Dây thứ hai có điện trở R2 = 127,5W , có tiết diện S2 là :

a)

A.S2 = 0,33 mm2

b)

B. S2 = 0,5 mm2

c)

C. S2 = 15 mm2

d)

D. S2 = 0,033 mm2.

4.

Đơn vị của cường đội dòng điện là gì?

a)

Vôn

b)

Ampe

c)

Niuton

d)

Ôm

5.

Đơn vị điện trở là gì?

a)

Vôn

b)

Ampe

c)

ôm

d)

Jun

6.

Một điện trở 4 ôm, mắc vào hiệu điện thế bao nhiêu để có dòng điện 2A chạy qua?

a)

8V

b)

9V

c)

0,8V

d)

6V

7.

Điện trở tương đương bằng tổng các điện trở là công thức tính trong đoạn mạch nào

a)

Đoạn mạch song song

b)

Đoạn mạch nối tiếp

c)

Đoạn mạch hỗn hợp

d)

Đoạn mạch đối xứng

8.

R1 = 3 ôm, R2 = 2 ôm mắc song song với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

7/5 ôm

b)

5/6 ôm

c)

6/5 ôm

d)

5 ôm

9.

R1 mắc nối tiếp R2 biểu thức nào sau đây sai

a)

R tđ = R1 + R2

b)

Im = I1+I2

c)

Im = I1 = I2

d)

U = U1 + U2

10.

R1 mắc song song với R2. Biểu thức nào sau đây đúng

a)

U= U1 + U2

b)

I = I1 + I2

c)

I = I1 = I2

d)

R tđ = R1 + R2

11.

Điện trở không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây

a)

Chiều dài

b)

Tiết diện

c)

Vật liệu

d)

Môi trường

12.

Cho R1 = R2 = R3 = 2 ôm và mắc (R1 nt R2) // R3. Tính điện trở tương đươngg

a)

1,45 ôm

b)

1,33 ôm

c)

1 ôm

d)

6 ôm

13.

Chọn câu sai

a)

Chiều dài tỷ lệ thuận với điện trở của dây dẫn cùng tiết diện, cùng vật liệu

b)

Tiết diện tỉ lệ nghịch với điện trở dây dẫn cùng chiều dài cùng vật liệu

c)

Chiều dài tỷ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn cùng tiết diện, cùng vật liệu

d)

Dây dẫn càng dài, điện trở càng tăng

14.

Mắc điện trở 40 ôm vào hiệu điện thế bao nhiêu để có cường độ dòng điện 2A

a)

88V

b)

600V

c)

80V

d)

20V

15.

Điện trở loại 40 ôm - 200V có thể mắc vào nguồn điện nào dưới đây

a)

Nguồn có U = 3000V

b)

Nguồn có U = 220V

c)

Nguồn có U = 199V

d)

Nguồn có U = 250V

16.

Câu nào đúng

a)

Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của dây dẫn

b)

Cường độ dòng điện là độ lớn của chỉ số vôn kế

c)

Vôn kế dùng để cho cường độ dòng điện

d)

ampe kế dùng để đo hiệu điện thế

17.

Cho R1 = 4 ôm, R2 = 6 ôm. R1 mắc song sonng R2. Điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

1,5 ôm

b)

2,4 ôm

c)

24 ôm

d)

15 ôm

18.

Đơn vị của điện trở suất

a)

ôm

b)

ôm chia mét

c)

ôm mét

d)

vôn mét

19.

Cách nào dưới đây giúp giảm điện trở dây dẫn

a)

Tăng chiều dài

b)

nối với nguồn điện khác

c)

tăng tiết diện

d)

giảm tiết diện

20.

R1 = R2 = R3 = r.

3 điện trở mắc song song. Biểu thức nào sau đây đúng

a)

Rtđ = r/3

b)

Rtđ = 3r

c)

Rtđ = 1/r

d)

Rtđ = r3