wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 - ÔTGKI

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo SGK Vật lý 11. Đơn vị của điện tích kí hiệu là gì ?

                                     

a)

A. V/m.    

b)

     B. C     

c)

 C. V. m.  

d)

   D. m/V.

2.

Công thức tính lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi (có hằng số điện môi ϵ\epsilon  ) là

   

a)
b)
c)
d)
3.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

                   

a)

    A. Không khí khô.

b)

B. Nước tinh khiết  

c)

C. Thủy tinh.   

d)

D. dung dịch muối.

4.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ thay đổi thế nào ?

    .                             

a)

A. tăng lên 2 lần

b)

B. giảm đi 2 lần.      

c)

C. tăng lên 4 lần.   

d)

D. giảm đi 4 lần.

5.

Một điện tích điểm +Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích 1 khoảng 30cm một điện trường có cường độ E=4.104V/m. Độ lớn điện tích Q là.

                                         

a)

  A. Q= 3.10-8C     

b)

B. Q=4.10-7C   

c)

C. Q= 4.10-6C     

d)

   D. Q= 3.10-5C

6.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:

                                                                     

a)

A. q = q1 + q2.  

b)

B. q = q1 - q2.         

c)

C. q=(q1+q2)/2

d)

D. q=(q1-q2)/2

7.

Theo SGK Vật lý 11. Đơn vị của cường độ điện trường là ?

                                                          

a)

A. V/m.      

b)

B. C.     

c)

C. V.m.  

d)

D. m/V.

8.

Điện tích điểm Q đặt trong môi trường có hằng số điện môi , điểm M đặt cách Q một đoạn r. Công thức tính cường độ điện trường do Q gây ra tại M là

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn đáp án đúng .Điện trường là

  

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.    

c)

C. môi trường dẫn điện.

d)

D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

10.

Chọn phát biểu đúng .Điện trường đều là điện trường mà

a)

A. đường sức điện là những đường song song cách đều.

b)

B. vecto cường độ điện trường tại các điểm khác nhau thì khác nhau.

c)

C.cường độ điện trường tại mỗi điểm bằng nhau về độ lớn, khác hướng nhau.

d)

D. cường độ điện trường tại mỗi điểm khác nhau về độ lớn, cùng hướng nhau.

11.

Điện tích điểm Q = 3.10-5 (C) đặt trong chân không, điểm M đặt cách Q một đoạn r = 1m. Cường độ điện trường do Q gây ra tại M là

               

a)

A.27.10-4 V/m.  

b)

B. 27.104 V/m.

c)

  C. 9.10-4 V/m.

d)

   D. 9.104 V/m.

12.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

                                            

                                                         

a)

A. A>0 nếu q>0.                  

b)

B. A>0 nếu q<0.     

c)

C. A<0 nếu q<0.   

d)

D.A = 0.

13.

Proton có điện tích 1,6.10-19C chạytừ M có VM=15V đến N có VN=10V. Công của lực điện trường là:

                                             

a)

A.    6,4.10-19J

b)

  B. 32.10-19J      

c)

  C. 16.10-19J     

d)

D. 8.10-19J

14.

Biết điện thế tại M là VM, điện thế tại N là VN. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là

                                                            

                                                         

a)

A.UMN = VM – VN.       

b)

B. UMN = VM/VN.

c)

C. UMN = VM + VN.     

d)

D. UMN = VN – VM.

15.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế:

                                                                              

a)

A.    8V        

b)

B. 10V        

c)

C. 15V      

d)

D. 22,5V

16.

Cường độ dòng điện đươc đo bằng dụng cụ nào ?

                                          

a)

A. lực kế.    

b)

B. công tơ điên.      

c)

C. nhiệt kế.         

d)

 D. ampe kế.

17.

Chọn phát biểu đúng. Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

A. chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

B. cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

D. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

18.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 2 (A). Trong khoảng thời gian 3s  thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là

                        

                              

a)

   A. 0,5 (C).              

b)

B. 0,2 (C).

c)

  C. 4,5 (C).         

d)

  D. 6 (C).

19.

Điện năng được đo bằng dụng cụ nào ?

                                   

a)

A. vôn kế.     

b)

B. công tơ điện.  

c)

   C. ampe kế.     

d)

D. tĩnh điện kế.

20.

Trong SGK Vật lý 11. Điện dung của tụ điện được kí hiệu là

a)

C

b)

F

c)

E

d)

A