wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GAME 01 - CHƯƠNG II

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một khối khí thực hiện hai quá trình biến đổi như trong hình vẽ. Trường hợp nào khí sinh công, trường hợp nào khí nhận công ?

a)

Cả 2 trường hợp khí đều sinh công.

b)

Hình a nhận công; hình b sinh công.

c)

Hình a sinh công; hình b nhận công.

d)

Cả 2 trường hợp khí đều nhận công.

2.

Một khối khí lý tưởng bị nén tới thể tích bằng một nửa thể tích ban đầu theo ba cách: đẳng nhiệt, đẳng áp và đoạn nhiệt. Hỏi quá trình nào tốn ít công nhất?

a)

Đẳng áp.

b)

Đẳng nhiệt.

c)

Đoạn nhiệt.

d)

Công bằng nhau.

3.

Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi (1)-(2)-(3)-(1) như hình vẽ. Độ biến thiên nội năng của khối khí sau một chu trình bằng

a)

 30 J

b)

 60 J

c)

 0 J

d)

90 J

4.

Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi (1)-(2)-(3)-(1) như hình vẽ. Sau một chu trình thì khối khí

a)

nhận 90 J công

b)

nhận 30 J công

c)

sinh 30 J công

d)

sinh 90 J công

5.

Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi (1)-(2)-(3)-(1) như hình vẽ. Sau một chu trình thì khối khí. Sau một chu trình thì khối khí

a)

nhận 30 J nhiệt lượng

b)

nhận 90 J nhiệt lượng

c)

 sinh 30 J nhiệt lượng

d)

sinh 90 J nhiệt lượng

6.

Trong quá trình đoạn nhiệt thì

a)

 áp suất không đổi

b)

 thể tích không đổi

c)

nhiệt độ không đổi

d)

hệ không trao đổi nhiệt với môi trường

7.

Trong quá trình đẳng nhiệt thì

a)

hệ không sinh công

b)

nhiệt độ không đổi

c)

nhiệt lượng không đổi

d)

áp suất không đổi

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các quá trình biến đổi của một hệ nhiệt động?

a)

Sau một chu trình thì nhiệt độ của hệ không đổi

b)

 Sau một chu trình thì công bằng không

c)

Quá trình đẳng nhiệt thì nhiệt độ không đổi

d)

 Quá trình đẳng áp thì áp suất không đổi

9.

Đồ thị hình vẽ biểu diễn các quá trình biến đổi của một khối khí lý tưởng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

(1) đẳng áp, (2) đoạn nhiệt, (3) đẳng nhiệt; (4) đẳng tích.

b)

(1) đẳng tích, (2) đoạn nhiệt, (3) đẳng nhiệt; (4) đẳng áp.

c)

 (1) đẳng áp, (2) đẳng nhiệt, (3) đoạn nhiệt; (4) đẳng tích.

d)

(1) đẳng tích, (2) đẳng nhiệt, (3) đoạn nhiệt; (4) đẳng áp

10.

Đồ thị hình vẽ biểu diễn các quá trình biến đổi của một khối khí lý tưởng. So sánh nhiệt độ T1, T2, T3 của các quá trình (1), (2), (3) ứng với trạng thái có thể tích V2.

a)

T1 = T2 = T3

b)

T1 < T2 < T3

c)

T1 > T2 = T3

d)

T1 > T2 > T3

11.

Đồ thị hình vẽ biểu diễn các quá trình biến đổi của một khối khí lý tưởng. Gọi A1, A2, A3 là độ lớn công sinh ra ở các quá trình (1), (2), (3) tương ứng với trạng thái có thể tích V1 và V2. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A1 < A2 < A3

b)

A1 = A2 = A3

c)

A1 > A2 > A3

d)

A1 = 0; A2 > A3

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhiệt lượng Q, công A và nội năng ∆U của khối nước được đun nóng (chưa sôi)?

a)

 Q > 0; A = 0; ∆U > 0

b)

 Q < 0; A = 0; ∆U > 0

c)

Q > 0; A > 0; ∆U > 0

d)

Q > 0; A < 0; ∆U = 0

13.

Một hệ nhiệt động thực hiện chu trình (1)-(2)-(3)-(1) như hình vẽ. Trong quá trình (3)-(1) hệ cung cấp ra bên ngoài 5 J nhiệt lượng; trong quá trình (2)-(3) hệ không trao đổi nhiệt với bên ngoài; công mà hệ sinh ra trong toàn chu trình là 15 J. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình (1)-(2) là đẳng tích

b)

 Quá trình (3)-(1) là đẳng áp

c)

Quá trình (2)-(3) là đẳng nhiệt

d)

Sau một chu trình, hệ sinh nhiệt

14.

Một hệ nhiệt động thực hiện chu trình (1)-(2)-(3)-(1) như hình vẽ. Trong quá trình (3)-(1) hệ cung cấp ra bên ngoài 5 J nhiệt lượng; trong quá trình (2)-(3) hệ không trao đổi nhiệt với bên ngoài; công mà hệ sinh ra trong toàn chu trình là 15 J. Sau một chu trình thì hệ

a)

sinh nhiệt và sinh công

b)

nhận nhiệt và sinh công

c)

nhận công và sinh nhiệt

d)

 nhận nhiệt và nhận công

15.

Một hệ nhiệt động thực hiện chu trình (1)-(2)-(3)-(1) như hình vẽ. Trong quá trình (3)-(1) hệ cung cấp ra bên ngoài 5 J nhiệt lượng; trong quá trình (2)-(3) hệ không trao đổi nhiệt với bên ngoài; công mà hệ sinh ra trong toàn chu trình là 15 J. Trong quá trình (1)-(2) hệ

a)

 tỏa 20 J nhiệt lượng

b)

nhận 10 J nhiệt lượng

c)

 nhận 20 J nhiệt lượng

d)

tỏa 10 J nhiệt lượng

16.

Có 4 mol khí Heli (coi là khí lí tưởng) đựng trong một bình kín. Hơ nóng bình để nhiệt độ của khối khí tăng thêm 100C. Nhiệt lượng mà khí nhận vào là

a)

1000 J

b)

830 J

c)

250 J

d)

500 J

17.

Nung nóng đẳng tích 2,5 mol khí để nhiệt độ tăng thêm 20 C thì tốn nhiệt lượng là 104 J. Nhiệt dung mol đẳng tích của chất khí này là  

a)

41,6 J/mol.K

b)

20,8 J/mol.K

c)

29,1 J/mol.K

d)

58,2 J/mol.K

18.

Nếu nhiệt dung mol đẳng áp của một chất khí lý tưởng là 20,8 J/mol.K thì phân tử khí đó có   

a)

một nguyên tử

b)

ba nguyên tử

c)

hai nguyên tử

d)

 bốn nguyên tử

19.

Nếu nhiệt dung mol đẳng tích của một chất khí lý tưởng là 20,8 J/mol.K thì phân tử khí đó có  

a)

 hai nguyên tử

b)

 một nguyên tử

c)

ba nguyên tử

d)

bốn nguyên tử

20.

Nhiệt dung mol đẳng áp của một chất khí lý tưởng là 29,1 J/mol.K. Nhiệt dung mol đẳng tích của khí đó là:

a)

29,1 J/mol.K

b)

19,4 J/mol.K

c)

37,4 J/mol.K

d)

 20,8 J/mol.K

21.

Một mol khí lý tưởng có nhiệt độ ban đầu 300 K, giãn đẳng áp đến khi thể tích tăng gấp 2 lần; sau đó được làm nguội đẳng tích đến nhiệt độ ban đầu. Tính độ biến thiên nội năng của khí sau toàn quá trình biến đổi.

a)

ΔU=2,5kJ\Delta U=2,5kJ  

b)

ΔU=2,5kJ\Delta U=-2,5kJ  

c)

ΔU=5,2kJ\Delta U=5,2kJ  

d)

ΔU=0\Delta U=0  

22.

Một mol khí lý tưởng được nung nóng đẳng áp, nhiệt độ tăng từ 200C đến 1000C. Trong quá trình đó khí sinh hay nhận bao nhiêu công?

a)

Khí nhận 2,9 kJ công

b)

Khí nhận 0,66 kJ công

c)

Khí sinh 0,66 kJ công

d)

Khí sinh 2,9 kJ công

23.

Cho 8 g khí hydro (coi là khí lý tưởng) ở 27 0C giãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp 2 lần. Trong quá trình đó khí sinh hay nhận bao nhiêu công?   

a)

Khí nhận 897 J công

b)

Khí sinh 9,97 kJ công

c)

Khí sinh 897 J công

d)

Khí nhận 9,97 kJ công

24.

Một khối khí lý tưởng có nhiệt độ ban đầu 27 0C được giãn  đẳng áp để thể tích tăng lên 3 lần. Nhiệt độ của khối khí sau quá trình đó là

a)

9000C

b)

6270C

c)

810C

d)

90C

25.

Trường hợp nào đúng với quá trình đẳng tích có nhiệt độ giảm?

a)

 ∆U = Q > 0

b)

  ∆U = Q + A, A < 0

c)

 ∆U = Q < 0

d)

∆U = Q + A, A > 0