WorksheetsBảng đơn vị đo độ dài lớp 3
Total questions: 13
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
8hm = ...m
a)
8m
b)
80m
c)
800m
d)
8000m
2.
6dam=...m
a)
6000m
b)
600m
c)
6m
d)
60m
3.
34cm x 6 = ....
a)
204cm
b)
204km
c)
204
d)
204m
4.
8m 12cm = ............ cm
a)
812
b)
8120
c)
81 200
d)
8012
5.
46dam - 15dam=....
a)
34dam
b)
33dam
c)
31dam
d)
32dam
6.
2dm = ....mm
a)
200mm
b)
20mm
c)
2000mm
d)
2mm
7.
23km + 24km = ....
a)
49km
b)
48km
c)
47km
d)
46km
8.
36hm : 3 = ....
a)
12km
b)
12hm
c)
12cm
d)
12dm
9.
72hm - 48hm = ....
a)
24hm
b)
24km
c)
24cm
d)
24m
10.
15cm = ...mm
a)
15000
b)
1500
c)
15
d)
150
11.
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?
a)
1 lần
b)
10 lần
c)
100 lần
d)
1000 lần
12.
3040m = ....... km ........m
a)
3km 40m
b)
30km 40m
c)
304km 40m
d)
30km 400m
13.
Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
mm; cm; dm; m; dam; hm; km
b)
mm; dm; cm; m; dam; hm; km
c)
mm; cm; dm; m; dam; km; hm
d)
km; hm; dam, m, dm, cm, mm
100 %
