wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì môn Lịch sử 6

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì?

a)

A. Là quá khứ của loài người

b)

B. Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay

c)

C. Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người

d)

D. Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người

2.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?

a)

A. Tư liệu hiện vật

b)

B. Truyền miệng

c)

C. Các lời mô tả của nhân chứng lịch sử

d)

D. Ca dao, dân ca

3.

Tư liệu hiện vật bao gồm có những gì?

a)

A. những dấu tích vật chất của con người xưa còn giữ được trong lòng đất hay trên mặt đất như các công trình kiến trúc, các tác phẩm nghệ thật, đồ gốm,…

b)

B. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại từ đời này sang đời khác.

c)

C. Những đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

d)

B. Những đồ vật, những di tích của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

4.

Bia đá thuộc loại tư liệu gì?

a)

A. Không thuộc các loại tư liệu nói trên

b)

B. Tư liệu truyền miệng

c)

C. Tư liệu hiện vật

d)

D. Tư liệu chữ viết

5.

Lịch sử là gì?

a)

A. Những gì diễn ra trong tương lai

b)

B. Những gì diễn ra trong hiện tại

c)

C. Những gì diễn ra trong quá khứ

6.

Phâm môn Lịch sử mà chúng ta được học là:

a)

Môn học tìm hiểu về sự thay đổi của Trái Đất dưới sự tác động của con người.

b)

Môn học tìm hiểu quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người từ khi con người xuất hiện cho đến ngày nay.

c)

Môn học tìm hiểu về tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.

d)

Môn học tìm hiểu những chuyện cổ tích do người xưa kể lại.

7.

Hình thức học tập lịch sử nào khiến em hứng thú nhất? ( như học lịch sử qua tranh, ảnh, video)? Vì sao?

( Câu hỏi khảo sát học sinh trả lời theo quan điểm cá nhân)

4 lines
8.

Truyền thuyết “Sơn Tỉnh - Thủy Tinh” cho biết điều gì về lịch sử của đân tộc ta?

a)

Truyền thống chống giặc ngoại xâm.

b)

Truyền thống nhân đạo, trọng chính nghĩa.

c)

Nguồn gốc dân tộc Việt Nam.

d)

Truyền thống làm thuỷ lợi, chống thiên tai.

9.

Hình 4. Những tấm bia ghi tên người đỗ Tiến sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội) (trang 12, SGK) thuộc loại tư liệu nào?

a)

Tư liệu hiện vật.

b)

Tư liệu truyền miệng.

c)

Tư liệu chữ viết.

d)

Cả tư liệu hiện vật và chữ viết.

10.

Chùa Một Cột là tư liệu (a)  

11.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào?

a)

Dựa vào sự lên xuống của thủy triều

b)

Dựa vào đường chim bay

c)

Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

Dựa vào quan sát các sao trên trời

12.

Câu chuyện truyền thuyết nào cho thấy kim loại sắt đã xuất hiện ở nước ta?

a)

Sơn tinh thủy tinh

b)

Thánh Gióng

c)

Con rồng cháu tiên

d)

Mị Châu Trọng Thủy

13.

Dương lịch là loại lịch dựa theo

a)

sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

b)

sự di chuyển của Trái Đất quanh mặt trời

c)

sự di chuyển của Mặt Trăng quanh trái đất và sự di chuyển của Mặt Trăng, Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

chu kì chuyển động của Trái Đất quanh trục của nó

14.

2 thập kỷ gồm bao nhiêu năm?

a)

200

b)

20

c)

2000

d)

2

15.

Năm 200TCN cách hiện nay bao nhiêu năm?

a)

2121

b)

2201

c)

2021

d)

2221

16.

Ngày Giỗ tổ Hùng Vương là ngày bao nhiêu?

a)

20/3

b)

10/3

c)

10/3 Dương lịch

d)

10/3 Âm lịch

17.

Người tinh khôn xuất hiện cách đây khoảng bao nhiêu năm?

a)

10 vạn năm.

b)

15 vạn năm.

c)

20 vạn năm.

d)

5 vạn năm.

18.

Giai đoạn tiếp theo của người tối cổ là:

a)

người khôn ngoan.

b)

người nguyên thủy.

c)

người tinh khôn.

d)

người vượn bậc cao.

19.

Con người có nguồn gốc từ đâu?

(a)  

20.

Vượn người xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng từ 5 triệu đến 6 triệu năm cách ngày nay.

b)

Khoảng từ 2 triệu đến 3 triệu năm cách ngày nay.

c)

Khoảng từ 1 triệu đến 2 triệu năm cách ngày nay.

d)

Khoảng từ 3 triệu đến 5 triệu năm cách ngày nay.

21.

Hình ảnh nào sau đây là giai đoạn tiến hóa thứ 2 của loài người?

a)
b)
c)
d)
22.

Cụm từ nào phản ánh đúng nhất tình trạng đời sống của Người tối cổ

a)

Ăn lông ở lỗ.

b)

Ăn sống nuốt tươi.

c)

Nay đây mai đó.

d)

Man di mọi rợ.

23.

Những biểu hiện nào dưới đây gắn liền với thị tộc?

a)

Những gia đình gồm 2 đến 3 thế hệ có chung dòng máu.

b)

Những người đàn bà giữ vai trò quan trọng trong xã hội.

c)

Những người sống chung trong hang động, mái đá.

d)

Những người đàn bà cùng hái lượm và trông giữ con cái.

24.

Ai là người đứng đầu thị tộc?

a)

Tộc trưởng

b)

Tù trưởng

c)

Lạc hầu

d)

Lạc tướng

25.

Cư dân khu vực trên thế giới sử dụng đồ đồng sớm nhất là:

a)

Tây Á và Đông Nam Á

b)

Tây Á và Ai Cập

c)

Ấn Độ và Ai Cập

d)

Tây Á và Nam Âu

26.

Chữ viết của người Ấn Độ cổ đại là chữ viết gì?

a)

Chữ giống Ai Cập

b)

chữ hình Nêm

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ La tinh

27.

Văn hóa Ấn Độ thời cổ đại có ảnh hưởng lớn tới khu vực nào trên thế giới?

a)

Tây Á

b)

Đông Nam Á

c)

Trung Quốc

d)

Bắc Á

28.

Ấn Độ cổ đại hình thành bên lưu vực hai dòng sông nào?

a)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

b)

Sông Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rat

c)

Sông Ấn và sông Hằng

d)

Sông Tiền Giang và sông Hậu Giang

29.

Tác phẩm Ra-ma-y-a-na và Ma-ha-bha-ra-ta thuộc thể loại văn học

a)

truyền thuyết

b)

truyện ngắn

c)

sử thi

d)

văn xuôi

30.

Bạn cảm thấy bài kiểm tra này thế nào?

4 lines
31.

Kim loại được con người sử dụng sớm nhất là:

a)

Sắt

b)

Đồng thau

c)

Đồng đỏ

d)

thiếc