wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa lý của Trịnh Viết An 7im2 P1

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Đọc hình 3.3 cho biêt Châu lục nào có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu dân trở lên nhất?

a)

 A. Châu Âu.

b)

B. Châu Á.

c)

C. Châu Mĩ.

d)

  D. Châu Phi

2.

Câu 3: Trung Quốc có diện tích: 9 597 000 km2, dân số: 1273.3 triệu người (Năm 2001). Vậy, mật độ dân số của Trung Quốc là:

a)

A. 107 người/ km2

b)

B. 133 người/ km2

c)

C. 139 người/km2

d)

D. 330 người/km2

3.

Câu 4:  Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua

a)

 A. mật độ dân số.

b)

   B. tổng số dân.

c)

   C. gia tăng dân số tự nhiên.

d)

 D. tháp dân số.

4.

Câu 5: Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

A. tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

 B. thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

   C. khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

  D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

5.

Câu 6: Dân số thế giới tăng nhanh khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ XIX và thế kỉ XX

b)

B. Đầu thế kỉ XX

c)

C. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

d)

D. Đầu thế kỉ XX đến nay

6.

Câu 7 : Dân số là

a)

A. Tổng số dân sinh sống trên một lãnh thổ

b)

B. Nguồn lao động quý báu cho sự phát triển kinh tế-xã hội.

c)

C. Nguồn lao động của một địa phương, một nước.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Câu 8: Dân số được thể hiện bằng. (NHẬN BIẾT)

a)

A. Biểu đồ tròn

b)

B. Biểu đồ cột

c)

C. Tháp tuổi

d)

D. Biểu đồ đường

8.

Câu 9: Từ những năm 50 của thế kỉ XX, bùng nổ dân số đã diễn ra ở các nước

a)

A. Châu Á

b)

B. Châu Âu

c)

C. Châu Mĩ

d)

D. Châu Đại Dương

9.

Câu 10: Dân cư thế giới phân bố như thế nào? (NHẬN BIẾT)

a)

A. Đều

b)

B. Không đều

c)

C. Tất cả mọi nơi đều đông đúc

d)

D. Giống nhau ở mọi nơi.

10.

Câu 11:  Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

 A. Đông Nam Bra-xin.

b)

 B. Tây Âu và Trung Âu.

c)

 C. Đông Nam Á.

d)

D. Bắc Á.

11.

Câu 12:  Những khu vực tập trung đông dân cư là:

a)

A. Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

b)

B. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

c)

C. Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

d)

D. Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

12.

Câu 13:  Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

A. đồng bằng.

b)

B. các trục giao thông lớn.

c)

C. ven biển, các con sông lớn.

d)

D. hoang mạc, miền núi, hải đảo.

13.

Câu 14: Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với:

a)

   A. gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.

b)

   B. sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.

c)

C. chính sách phân bố dân cư của nhà nước.

d)

  D. sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

14.

Câu 15: Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là: (THÔNG HIỂU)

a)

 A. châu Âu.

b)

 B. châu Á.

c)

C. châu Mĩ.

d)

D. châu Phi.

15.

Câu 16: Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á? (THÔNG HIỂU)

a)

  A. Cai-rô.

b)

B. Thiên Tân.

c)

C. Mum-bai.

d)

D. Tô-ki-ô.

16.

Câu 17: Hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới là:  

a)

A. Niu-I-oóc và Bắc Kinh.

b)

  B. Niu-I-oóc và Luân Đôn.

c)

C. Luân Đôn và Thượng Hải.

d)

 D. Pa-ri và Tô-ki-ô.

17.

Câu 18: Ý nào dưới đây thể hiện đúng đặc điểm của quá trình đô thị hóa trên thế giới? (THÔNG HIỂU)  

a)

 A. Tỉ lệ người sống ở nông thôn ngày càng tăng.

b)

B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

c)

C. Phổ biến các hoạt động sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.

d)

D. Các đô thị đầu tiên mới xuất hiện vào thế kỉ XIX

18.

Câu 19: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

a)

A. giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

B. vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).

c)

C. vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

d)

 D. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

19.

Câu 20: Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

a)

A. nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

B. nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

c)

C. nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

d)

  D. nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

20.

Câu 21: Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào? (THÔNG HIỂU)

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường ôn đới.

21.

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới? (THÔNG HIỂU)

a)

 A. Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C).

b)

 B. Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng.

c)

C. Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D. Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).

22.

Câu 23: Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo:  

a)

 A. vĩ độ và độ cao địa hình.

b)

B. đông – tây và theo mùa.

c)

C. bắc – nam và đông – tây.

d)

 D. vĩ độ và theo mùa.

23.

Câu 1:  Quan sát hình 2.1, cho biết hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là: (0.5đ)

a)

A. Đông Á, Đông Nam Á

b)

B. Bắc Á, Đông Bắc Hoa Kì

c)

C. Nam Á, Bắc Mĩ

d)

D. Nam Á, Đông Á