wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ- tiếng việt lớp 4

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

2.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

3.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

4.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

5.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

6.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, yêu mến, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

3 danh từ

b)

4 danh từ

c)

5 danh từ

d)

6 danh từ

7.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

8.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

9.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

10.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

11.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


12.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

13.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


14.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:


Mẹ về như nắng mới

Sáng ấm cả gian nhà.

(Theo Đặng Hiển)

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

15.

Đâu là danh từ riêng trong bài thơ dưới đây:


Bút nghiêng lất phất hạt mưa

Bút chao gợn nước Tây Hồ lăn tăn.

Hài hòa đường nét hoa văn

Dáng em, dáng của nghệ nhân Bát Tràng.

(Theo Hồ Minh Hà)

a)

bút, hạt mưa

b)

Tây Hồ, hoa văn

c)

Tây Hồ, Bát Tràng

d)

đường nét, hoa văn

16.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

17.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

18.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là từ chỉ sự vật

b)

Danh từ là từ chỉ hoạt động

c)

Danh từ là từ chỉ động vật

d)

Danh từ là từ chỉ sự miêu tả

19.

Sự vật là gì?

a)

Người

b)

Vật

c)

Hiện tượng

d)

Khái niệm và đơn vị

e)

Tất cả các đáp án trên

20.

Trong câu sau từ nào từ láy?

- Đồng lúa trải dài bát ngát, dòng nước long lanh như những viên kim cương.

a)

Dòng nước

b)

Bát ngát

c)

Long lanh

d)

Kim cương

21.

Trái nghĩa với BẮT NẠT

(a)  

22.

Trong câu sau đọng từ là từ nào?

- Minh đang chạy nhảy ngoài đồng.

(a)  

23.

Việt Nam là danh từ gì?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

24.

Con cua là danh từ gì?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

25.

- Quân Mông Cổ xâm chiếm phía Nam nước ta.

Chỉ ra danh từ riêng

a)

Mông Cổ

b)

Quân Mông Cổ

c)

nước Nam

d)

Nam

26.

- Con Cua bò ngang.

Sửa chỗ sai

a)

Con cua

b)

Bò Ngang

c)

con Cua

d)

Cua Bò

e)

Con…Bò

27.

- Đôi mắt long lanh lóng lánh.

Trong câu sau có từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ phúc

d)

Từ láy

28.

- Em nhờ chị làm bài.

- Chị giúp đỡ em.

Trong câu sau từ nhờgiúp đỡ là từ thuộc loại nào?

a)

Nhờ thuộc từ đơn, giúp đỡ thuộc từ phức

b)

Nhờ thuộc từ đơn, giúp đỡ thuộc từ ghép

c)

Nhờ thuộc từ láy, giúp đỡ thuộc từ phức

d)

Nhờ thuộc từ phức, giúp đỡ thuộc từ đơn

29.

1+2=3; 3+4=7;…

Trên là dấu gì?

a)

;

b)

:

c)

.

d)

,

e)

!

30.

1+2=3; 3+4=7;…

Trên có bao nhiêu dấu chấm phẩy?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

9

31.

Chim gì liệng tựa con thoi

Báo mùa xuân đẹp giữa trời say sưa.

(Là con gì?)

Chọn và ghép 1/2 vần en và eng (là tên con vật)

a)

Con én

b)

Cái éng

c)

Con éng

d)

Con xén

e)

Con xẹng

32.

Gà Trống và Cáo là danh từ gì?

a)

Danh từ thường

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

33.

Từ HOÀI vần trong từ là vần nào?

a)

H

b)

OAI

c)

HO

d)

AI

34.

Có thích môn này không?

(a)  

35.

Danh từ chung trong câu sau?

- Bức hình màu vàng như đồng lúa.

a)

Bức hình

b)

Màu vàng

c)

Đồng lúa

d)

Như

e)

Bức hình màu vàng

36.

Có muốn đc làm quizz lịch sử ko?

(a)  

37.

Trái nghĩa vời NÓI DỐI là gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Giản dị

d)

Thật thà