wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Total questions: 28

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố liti có số hiệu nguyên tử là 3 và số khối là 7. Số hạt nơtron trong nguyên tử liti là

a)

3

b)

4

c)

10

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

4.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

A. nơtron,electron

b)

B. electron,nơtron,proton

c)

C. electron, proton

d)

D. proton,nơtron

5.

Các đại lượng nào sau đây có cùng giá trị?

a)

Số proton

b)

Số notron

c)

Số electron

d)

Số hiệu nguyên tử

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

6.

Cho số hạt không mang điện của nguyên tử của một nguyên tố là 20 và số hạt mang điện bằng 2 lần số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử đó là ?

(a)  

7.

Mọi nguyên tử đều trung hoà về điện do :

a)

A. trong nguyên tử có số proton bằng số electron.

b)

B. hạt nơtron không mang điện.

c)

C. trong nguyên tử có số proton bằng số nơtron.

d)

D.Nguyên tử có khối lượng nhỏ

8.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Đơn vị điện tích hạt nhân của X là:

a)

18

b)

17

c)

15

d)

16

9.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Nguyên tố X là

a)

Al ( Z = 13)

b)

Na ( Z = 11)

c)

Ca ( Z = 20)

d)

O ( Z = 8)

10.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron.

b)

electron và nơtron.

c)

proton và nơton.

d)

proton và electron.

11.

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng:

a)

tổng số proton và nơtron.

b)

số proton.

c)

tổng số proton và electron.

d)

số nơtron

12.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

tổng số proton và nơtron.

b)

tổng số proton và electron

c)

tổng khối lượng proton và nơtron

d)

tổng khối lượng proton và electron.

13.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

số proton.

d)

số nơtron và số proton.

14.

Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

a)

714G_7^{14}G_{ }^{ } ; 816M_8^{16}M_{ }^{ }

b)

816L_8^{16}L_{ }^{ } ; 1122D_{11}^{22}D_{ }^{ }

c)

715E_7^{15}E_{ }^{ } ; 1022Q_{10}^{22}Q

d)

816M_8^{16}M_{ }^{ } : 817L_8^{17}L_{ }^{ }

15.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là  ZAX_Z^AX_{ }^{ }  , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử.      

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.     

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

16.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm  1327Al_{13}^{27}Al_{ }^{ } lần lượt là

a)

13 và 14.  

b)

13 và 15.    

c)

12 và 14.  

d)

13 và 13.

17.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt notron.

b)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt notron.

c)

15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton.

d)

Khối lượng nguyên tử là 46u.

18.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

19.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu nguyên tử của Y là

a)

1123X_{11}^{23}X_{ }^{ }

b)

1122X_{11}^{22}X_{ }^{ }

c)

1223X_{12}^{23}X_{ }^{ }

d)

1134X_{11}^{34}X_{ }^{ }

20.

Cho các phát biểu sau về nguyên tử:

(1) Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cho một nguyên tử.

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.

Các phát biểu không đúng

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(4).

d)

(3).

21.

Phân tử AB2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 4. Công thức phân tử AB2 là ( Cho : C (z= 6) ; N ( z = 7) ; O ( z = 8) ; S ( z = 16) .

a)

SO2

b)

NO2

c)

CS2

d)

CO2

22.

Oxi có 3 đồng vị bền, hiđro có 2 đồng vị. Số lượng các loại phân tử nước khác nhau có thể được tạo ra là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

23.

Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. NTKTB của đồng là

a)

64,000.

b)

63,542.

c)

64,382.

d)

63,618.

24.

Có 3 nguyên tử:    612X_6^{12}X_{ }^{ }  ;    714Y_7^{14}Y_{ }^{ }  ;   614Z_6^{14}Z_{ }^{ }  
Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

a)

X, Y

b)

Y, Z  

c)

X, Z   

d)

X, Y, Z

25.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

26.

Đồng có 2 đồng vị và oxi có 3 đồng vị.  . Có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng(II) oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?

a)

6

b)

9

c)

12

d)

8

27.

Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là:

a)

K2O  

b)

Rb2O

c)

Na2O

d)

 Li2O

28.

Nguyên tố liti có số hiệu nguyên tử là 3 và số khối là 7. Số hạt nơtron trong nguyên tử liti là

a)

3

b)

4

c)

10