wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT kiến thức về Lưu Huỳnh và hợp chất - 10A7

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của

nguyên tử lưu huỳnh là

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

2.

Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là

a)

-2, 0, +2, +6.

b)

-2, 0, +3, +6.

c)

-2, 0, +4, +6.

d)

0, +2, +4, +6.

3.

Số oxi hóa cao nhất có thể có của lưu huỳnh trong các hợp chất là

a)

-2

b)

0

c)

+4

d)

+6

4.

Lưu huỳnh là chất?

a)

Không có tính oxi hoá-khử.

b)

Chỉ có tính khử.

c)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

Chỉ có tính oxi hoá.

5.

Điều nhận xét nào sau đây không đúng về lưu huỳnh?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có 2 dạng thù hình.

c)

Vừa có tính oxi hóa và khử.

d)

Điều kiện thường: thể rắn.

6.

Phát biểu nào sau đây sai về SO2?

a)

Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.

b)

Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.

c)

Không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.

7.

Phát biểu nào sau đây sai về SO2?

a)

Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.

b)

Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.

c)

Không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.

8.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể lỏng?

a)

H2S.

b)

SO3.

c)

SO2.

d)

O2.

9.

Chất nào sau đây có tên là lưu huỳnh trioxit ?

a)

SO2.

b)

SO3.

c)

O3.

d)

NH3.

10.

Lưu huỳnh trioxit có tính chất đặc trưng của

a)

Chất khử.

b)

Oxit axit.

c)

Lưu huỳnh.

d)

Oxit kim loại.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

SO2 tác dụng với nước tạo ra một axit mạnh.

b)

SO3 tác dụng mạnh với nước tạo axit sunfurơ.

c)

SO3 tan vô hạn trong axit sunfuric.

d)

SO3 là chất khí ở điều kiện thường.

12.

Tính chất nào sau đây của lưu huỳnh trioxit là đúng?

a)

SO3 tác dụng rất mạnh với nước và tạo thành axit sunfuric, phản ứng tỏa nhiều nhiệt.

b)

SO3 là một axit bazơ nên không tác dụng với các bazơ.

c)

SO3 được điều chế từ SO2 ở nhiệt độ thường và không cần chất xúc tác.

d)

Trong các phản ứng oxi hóa khử, SO3 tham gia với vai trò chất khử mạnh.

13.

Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

1,12.

c)

2,24.

d)

3,36.

14.

Cho 3.2 gam bột Cu tan hết trong H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở đktc), giá trị V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

1,12.

d)

3,36.

15.

Kim loại không tác dụng với H2SO4 loãng là

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Fe.

16.

Cho vài giọt axit sunfuric vào dung dịch chất nào sau đây xuất hiện kết tủa trắng?

a)

Na2CO3.

b)

MgCl­2.

c)

NaOH.

d)

BaCl2

17.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

18.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

19.

Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

20.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

21.

Để chứng minh axit sunfuric đặc có tính háo nước, người ta ngâm chất nào sau đây vào axit sunfuric đặc?

a)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

b)

Đường saccarozơ.

c)

Vôi sống (canxi oxit).

d)

Đá vôi (canxicacbonat).

22.

Hiện tượng khi để lọ dung dịch H2S ngoài không khí sau một thời gian là

a)

Dung dịch bị vẩn đục vàng

b)

Dung dịch mất màu vàng

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Dung dịch chuyển sang màu đỏ

23.

Sản phẩm của phản ứng giữa H2S với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là

a)

NaHS

b)

Na2S

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

24.

Axit sunfuric có thể tạo ra các loại muối nào dưới đây?

a)

HSO3-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

HSO4-

25.

Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 1,28 gam S phản ứng hoàn toàn với lượng O2 dư?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu