wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 3

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

HỌ VÀ TÊN:

4 lines
2.

SỐ BÁO DANH:

4 lines
3.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu, hỗ trợ ra quyết định

b)

Đưa ra quyết định kiểm soát chặt chẽ hơn

c)

Tìm kiếm nhanh hơn

d)

Dễ quản lý

4.

Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ Nhớ trong

5.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

6.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh… của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu

7.

Việc lập hồ sơ không chỉ đơn thuần lưu trữ mà chủ yếu để khai thác, phục vụ các yêu cầu quản lý nhà trường gồm:

a)

Tìm kiếm

b)

Sắp xếp, phân loại

c)

Thống kê, tổng hợp,...

d)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Trong các dữ liệu sau đây, đâu được xem là CSDL?

a)

Một bảng điểm của học sinh

b)

Một văn bản

c)

Một bản vẽ

d)

Một bài trình chiếu

9.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Khách

b)

Admin

c)

Người lập trình

d)

Nhà quản lý

10.

Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu

a)

Thiết kế , khảo sát,  kiểm thử               

b)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

c)

Khảo sát, lập tạo

d)

Kiểm tra, thiết kế        

11.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án

12.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

13.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Table

b)

Form

c)

Macro

d)

Report

14.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

15.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

16.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database    

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>          

d)

Create Table in Design View

17.

Phát biểu nào sau đây đúng? Mỗi trường (Field) là

a)

một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

một cột gồm dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

d)

một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL

18.

“Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên …. để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của................................. ”

Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau đây để chọn cặp từ cần điền vào chỗ ba chấm (…) tương ứng.

a)

thiết bị nhớ, một người.

b)

thiết bị nhớ, nhiều người.

c)

hồ sơ - sổ sách, một người.

d)

hồ sơ - sổ sách, nhiều người.

19.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi click vào:

a)
b)
c)

Enter 

d)
20.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

21.

Hãy chọn kiểu dữ liệu thích hợp cho mô tả sau: Số tham gia tính toán như đơn giá và số lượng;

a)

Auto Number

b)

Text

c)

Curency

d)

Number

22.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

File → Primary key                                  

b)

File  → Print

c)
d)
23.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện :

a)

Record  

b)

Insert /New Record

c)

Rows

d)
24.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Insert/New Record

c)

Edit/ Sort Ascending                                      

d)

Record/Sort/Sort Descending                         

25.

Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

a)

Bắt buộc phải viết hoa  

b)

Bắt buộc phải viết thường

c)

Tùy theo trường hợp    

d)

Không phân biệt chữ hoa hay thường

26.

Hãy cho biết nút lệnh có các chức năng gì?

a)

Tạo khóa chính

b)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

c)

Lọc theo điều kiện

d)

Xóa trường

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) : “(...) cấu trúc bảng có thể dẫn đến mất dữ liệu”.

a)

Thay đổi       

b)

Kiểu dữ liệu             

c)

Tên

d)

Để trống

28.

Giả sử trường Email có dữ liệu là : 2021duytan@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu nào?    

a)

Number

b)

Auto number

c)

Text

d)

Curency

29.

Cho các thao tác sau:

(1)   Lưu lại kết quả sắp xếp

(2)  Click vào hình bên

(3)  Chọn trường cần sắp xếp

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc sắp xếp tăng dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là:

a)

(3) → (1) → (2)

b)

(1) → (2)→(3)

c)

(3) → (2) → (1)

d)

(2)→(3) → (1)

30.

Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?

a)

Bảng điểm học sinh   

b)

Bảng hồ sơ bệnh nhân

c)

Bảng dữ liệu Khách Hàng 

d)

Tệp văn bản

31.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → New Record rồi chọn Yes.

b)

Chọn Insert → Delete rồi chọn Enter.

c)

Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.  

d)

Chọn Edit → Delete Record rồi chọn Yes.

32.

Cập nhật dữ liệu cho bảng gồm những thao tác nào?

a)

Chỉnh sửa

b)

Thêm

c)

Xóa

d)

Lọc

33.

LỚP:

4 lines