wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thiết kế đồ họa - Lý thuyết

Total questions: 34

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bố cục hình ảnh gồm bao nhiêu nguyên tắc cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

2.

Chọn 2 trong 4: Hiệu ứng lân cận (Proximity)

a)

sử dụng không gian thị giác (visual space) để tạo liên hệ giữa nội dung

b)

gây chú ý đến những thông tin quan trọng

c)

cần đảm bảo những phần liên quan được nhóm lại với nhau, nhóm không liên quan cần tách ra

d)

giúp cho ảnh dễ thở, không quá nhiều chữ như content, không bị rối mắt

3.

Chọn 2 trong 4: Khoảng trắng/ khoảng trống (white space)

a)

còn được gọi là không gian âm (negative space)

b)

giúp cho thiết kế trở nên dễ đọc, có sự nhấn mạnh các mức độ quan trọng giữa các thông tin

c)

là khoảng cách/ khoảng trống giữa các nội dung, cách lề ảnh, cách dòng

d)

bắt buộc phải có sự nhất quán đồng đều về kích thước cũng như vị trí

4.

Các nguyên tắc cơ bản của bố cục ảnh bao gồm

(a)  

5.

Tương phản (Contrast)

a)

Điều hướng bố cục, tránh sự thiếu tổ chức

b)

Nhất quán hình ảnh từ đó tạo sự dễ nhìn, thoải mái, thống nhất cho thiết kế

c)

Gây chú ý đến những thông tin quan trọng bằng cách sử dụng màu sắc, kiểu chữ, kích cỡ chữ

d)

Gây chú ý đến những thông tin quan trọng bằng cách sử dụng màu sắc và kiểu chữ

6.

Những lỗi thường gặp khi mới bắt đầu thiết kế

(a)  

7.

Chọn 2 trong 4

Sự lặp lại (repetition)

a)

sử dụng các cấp độ nhấn mạnh khác nhau để làm nổi bật phần mà người đọc chú ý đến

b)

bắt buộc phải có sự nhất quán đồng đều về kích thước cũng như vị trí

c)

nhất quán hình lại hình ảnh, sử dụng bảng màu cụ thể xuyên suốt các chuỗi hình ảnh

d)

làm cho ảnh dễ nhìn, thoải mái, thống nhất, dễ tập trung hơn vào nội dung

8.

Thiết kế dưới đây mắc phải lỗi gì?

(a)  

9.

Thiết kế dưới đây mắc phải lỗi gì?

(a)  

10.

Thiết kế sau đây mắc phải lỗi gì?

(a)  

11.

Những mục phân cấp thường được thiết kế như thế nào?

(a)  

12.

Nêu 3 trend phổ biến hiện nay

(a)  

13.

Những yếu tố cơ bản trong design

a)

Line, color, shape, texture

b)

Line, color, shape, texture, balance

c)

Line, color, proximity, texture, balance

d)

Line, color, shape, white space, balance

14.

Các mã màu bao gồm mấy chữ số

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Chọn các đáp án đúng: Template là gì

a)

là các mẫu layout đã được dàn trang

b)

có bố cục thiết kế sẵn theo các màu sắc

c)

bố cục ngẫu nhiên bất kỳ

d)

bảng phối màu có sẵn cho thiết kế

16.

Chọn các đáp án đúng: Palette là gì?

a)

là bố cục được thiết kế sẵn

b)

là bảng màu trong Photoshop

c)

là cách sử dụng màu sắc hợp lý theo bảng có sẵn

d)

tổng hợp các mã màu kết hợp với nhau

17.

Trang web nào dưới đây dùng để tìm mã màu từ ảnh

a)

https://imagecolorpicker.com/

b)

https://www.color-hex.com/

c)

https://colorhunt.co/

18.

Trang web nào dưới đây dùng để tìm palette tham khảo

a)

https://imagecolorpicker.com/

b)

https://www.color-hex.com/

c)

https://colorhunt.co/

19.

Phân biệt RGB và CMYK:

RGB dùng cho (a)  

20.

Phân biệt RGB và CMYK:

CMYK dùng cho ...

(a)  

21.

Tổ hợp dùng để nhân đôi Layer: ... + ...

(a)  

22.

Tổ hợp dùng để xoay hình/chỉnh tỉ lệ: ...+...

(a)  

23.

Tổ hợp dùng để trở lại bước vừa làm: ... + ...

(a)  

24.

Tổ hợp dùng để copy: ...+...

(a)  

25.

Tổ hợp dùng để paste: ...+...

(a)  

26.

Tổ hợp dùng để lưu: ...+...

(a)  

27.

Tổ hợp dùng để chọn tất cả:...+...

(a)  

28.

2 size ảnh FB hay sử dụng: ...px; ...px

(a)  

29.

Size ảnh instagram/spotify: ... px

(a)  

30.

Size ảnh thumbnail IGTV: ... px

(a)  

31.

Kích thước bìa FB fanpage lớn nhất: ...px

(a)  

32.

Kích thước bìa fanpage FB nhỏ nhất: ...px

(a)  

33.

Đặc trưng của các font họ serif

a)

nghĩa là một đường thẳng hoặc một nét nhỏ ở trên thành phần của chữ, được biết đến với tên gọi “chữ có chân”.

b)

nghĩa là “không có chân”, để chỉ những kiểu chữ không có thêm các yếu tố đường thẳng hoặc một nét nhỏ ở trên thành phần của chữ

34.

Đặc trưng của các font họ san serif

a)

đường thẳng hoặc một nét nhỏ ở trên thành phần của chữ, thường là những đường định hướng và ổn định cấu tạo chữ, được biết đến với tên gọi “chữ có chân”.

b)

nghĩa là “không có chân”, để chỉ những kiểu chữ không có thêm các yếu tố đường thẳng hoặc một nét nhỏ ở trên thành phần của chữ, thường là những đường định hướng và ổn định cấu tạo chữ.