wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cung cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

5.14 Khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

A. Cung = cầu.

b)

B. Cung < cầu.

c)

C. Cung > cầu.

d)

D. Cầu tăng.

2.

Câu 9: Công ty B trả nợ cho công ty A 1 tỷ đồng tiền hàng. Khi này tiền thực hiện chức năng nào?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tiền tệ thế giới

3.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động tập thể.

b)

tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

tổng thời gian lao động cá nhân.

d)

tổng thời gian lao động cộng đồng.

4.

Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

5.

Thấy vải thiều được giá, anh V liền chặt bỏ 3 ha ổi đang cho thu hoạch để trồng vải thiều trong khi cơ quan chức năng liên tục khuyến cáo người dân không tăng diện tích vải thiều vì sẽ dẫn đến tình trạng cung vượt quá cầu. Để phù hợp với quy luật giá trị và để sản xuất có lãi, nếu là V, em sẽ

a)

phá hết ổi chuyển sang trồng vải thiều.

b)

phá ổi nhưng không trồng vải thiều.

c)

chăm sóc vườn ổi để cho năng suất cao hơn và tìm thị trường.

d)

phá một nửa vườn ổi để trồng vải thiều.

6.

Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

a)

3 giờ.

b)

4 giờ.

c)

5 giờ.

d)

6 giờ.

7.

Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt K tăng sản lượng để kịp phục vụ tết. Việc làm của cơ sở K chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Tiêu dùng.

b)

Lưu thông.

c)

Sản xuất.

d)

Phân hóa.

8.

Do yêu cầu của khách hàng ngày càng cao nên công ty X luôn nâng cao chất lượng sản phẩm để có thể tồn tại trên thị trường. Vì thế doanh nghiệp X thu được lợi nhuận hàng năm rất cao. Nếu là chủ doanh nghiệp X, em sẽ làm gì?

a)

Không quan tâm đến chất lượng hàng hóa.

b)

Không ngừng nâng cao chất lượng hàng hóa.

c)

Không quan tâm đến lợi ích của khách hàng.

d)

Không ngừng nâng cao số lượng hàng hoá.

9.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung = cầu

b)

Do cung > cầu

c)

Do cung < cầu

d)

Do cung, cầu rối loạn

10.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung = cầu   

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu 

d)

Cung ≤ cầu

11.

Công bằng xã hội là sự bình đẳng trong

a)

đóng góp và hưởng thụ

b)

đóng góp và quyền

c)

hưởng thành quả lao động

d)

quyền lao động

12.

Cam nhà em trồng được và để lại ăn không phải là hàng hóa vì nó thiếu đi điều kiện nào?

a)

do lao động tạo ra

b)

thông qua mua bán

c)

thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

có nhiều công dụng

13.

Ông B cầm 30 nghìn đi trả nợ, khi này tiền thực hiện chức năng nào?

a)

lưu thông

b)

cất trữ

c)

thanh toán

d)

tiền tệ thế giới

14.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

tranh giành.

b)

lợi tức.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

15.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau.

b)

giá cả khác nhau.

c)

giá trị sử dụng khác nhau.

d)

số lượng khác nhau.

16.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

tiền tệ.

b)

hàng hóa.

c)

lao động.

d)

thị trường.

17.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị trên thị trường.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị.

d)

giá trị trao đổi.

18.

Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.

b)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

c)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

d)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

19.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

a)

quy luật giá trị.

b)

quy luật thặng dư.

c)

quy luật kinh tế.

d)

quy luật sản xuất.

20.

Trường hợp nào dưới đây không phải là cung ?

a)

13 lô áo ấm trên thị trường chợ Hàn

b)

Ngày 20-12-2017 công ti bia Sài Gòn sản xuất ra 20 thùng bia

c)

Công ti A dự tính sản xuất 20 tấn xi măng nhưng không đủ kinh phí

d)

20 tấn gạo tồn kho của công ti lúa gạo Hữu Đức, Đồng Tháp

21.

Đối tượng của người lao động dân cư là

a)

Chài lưới

b)

Cần câu

c)

Cá tôm

d)

Tàu thuyền

22.

Đối tượng lao động của người thợ mộc là

a)

Cái bào gỗ

b)

Gỗ

c)

Máy cưa

d)

rìu

23.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Điều kiện lao động

d)

Sức lao động

24.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu lao động và

a)

Đối tượng lao động

b)

Đội ngũ nhân công

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu lao động

25.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

Cơ sở tồn tại của xã hội.

b)

Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

Giúp con người có việc làm.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

26.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Không khí

b)

Sợi để dệt vải

c)

Máy cày

d)

Vật liệu xây dựng

27.

Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

a)

công dụng của hàng hóa.

b)

lợi nhuận.

c)

giá cả.

d)

số lượng hàng hóa.

28.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả.

b)

hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán.

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

29.

Câu 1. Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

sản xuất kinh tế.

b)

thỏa mãn nhu cầu.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

quá trình sản xuất.

30.

Câu 9. Đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt là

a)

máy dệt vải.

b)

sợi để dệt vải.

c)

kéo cắt vải.

d)

tủ để đựng vải.

31.

Câu 19. Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận.

b)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.

c)

Chi phí sản xuất khác nhau.

d)

Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

32.

Trong các yếu tố cơ bản của tư liệu sản xuất, yếu tố nào là quan trong nhất?

a)

Công cụ lao động

b)

Hệ thống bình chứa

c)

Kết cấu hạ tầng

d)

Đối tượng lao động

33.

Kỳ nghỉ hè năm nay A tham gia vào tua tham quan Hà Nội – Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh. Vậy A đã tiêu dùng hàng hoá ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng vật thể.

b)

Hữu hình.

c)

Không xác định.

d)

Dịch vụ.

34.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

A. Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

b)

B. Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

C. Gây ảnh hưởng trong xã hội

d)

D. Phục vụ lợi ích xã hội

35.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là

a)

tư liệu lao động.

b)

đối tượng lao động.

c)

quan hệ lao động.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

36.

Cày, cuốc, máy móc thuộc nhóm

a)

A. đối tượng lao động

b)

B. nguyên liệu

c)

C. kết cấu hạ tầng

d)

D. công cụ lao động