wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI Toán và Tiếng việt lớp 4

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

2.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

3.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

4.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

5.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

6.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

7.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

8.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

9.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

10.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

11.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

12.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

13.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

14.

Điền số:
13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

15.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

16.

Số 56 005 được đọc là:

a)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh năm

b)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh lăm

c)

Năm sáu nghìn không trăm linh năm

d)

Năm nghìn sáu trăm linh năm

17.

Số liền sau của số 45799 là:

a)

45700

b)

45790

c)

45798

d)

45800

18.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

19.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

20.

Trong câu: “Ước gì… giấy trong thùng của ông lão biến thành tiền thật.” có mấy danh từ là:

a)

Hai danh từ

b)

Ba danh từ

c)

Bốn danh từ

d)

Năm danh từ

21.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

22.

Từ thà gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Vần và thanh

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Âm đầu và vần

23.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

24.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

25.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

26.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

27.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

28.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300