Font size
WorksheetsSC.Mini Test 02 (HW)
Total questions: 25
Worksheet time: 41mins
Phán đoán đúng sai:
今天是一月二十号。
对
错
现在几点了?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
七点四十五分
八点十五分
差一刻八点
八点差一刻
差十五分八点
秋江 老师跟朋友去看电视。
对
错
我最喜欢听音乐。
对
错
今天我们不上课。
对
错
她___跟妈妈一起去市场买水果。
爱好
前
昨天
星期
我们一般___吃早饭。
早上七点
晚上
星期
几号
吃饭___,你要洗手。
几点
现在
前
的时
我的___是看中国电影。
电视
一天
喜欢
爱好
明天___几?
号
月
星期
年
小张说星期一他去上海旅行, 星期六才回家。
Hỏi: 小张星期几去上海?
A. 星期一
B. 星期六
C. 星期二
我每天早上七点十五分都跟姐姐去学校。
Hỏi : 她们几点去学校?
七点半
七点一刻
七点三刻
他们每周一都去中心学汉语,但是今天老师跟家人去旅行,所以他
们不用上课。
Hỏi : 今天星期几?
星期二
星期三
星期一
除了看书以外,小月还喜欢听音乐。
Hỏi : 小月喜欢什么?
看书
看书和听音
乐
听音乐
他每天八点才上课,但今天六点半就上课了。
Hỏi : 他今天几点上课?
八点
六点半
八点半
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (chú ý điền dấu câu)
妈妈/日本/ 我/ 明年/ 去/ 跟/旅行/。
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (chú ý điền dấu câu)
八点半/ 上课/ 今天/他/才/。
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (chú ý điền dấu câu)
最/ 音乐/我/ 听/ 中国/喜欢/。
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (chú ý điền dấu câu)
每天/ 都/她/ 要/ 上班/。
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa (chú ý điền dấu câu)
想/除了 (a) 以外/ 我/都/ 什么/ 中国电影/不/看/。
Dịch câu Việt - Trung:
"11h tối qua tôi mới làm xong bài tập."
(a)
Dịch câu Việt - Trung:
Hàng ngày tôi đều cùng mẹ đi chợ mua hoa quả.
(a)
Dịch câu Việt - Trung:
Ngoài nghe nhạc ra, tôi còn thích xem phim nữa.
(a)
Dịch câu Việt - Trung:
Tôi thích nhất là đi du lịch cùng bạn bè.
(a)
Dịch câu Việt - Trung
Thứ bảy hàng tuần tôi đều về nhà cùng anh trai.
(a)
