WorksheetsÔN TẬP GHKI - LỚP 4
Total questions: 20
Worksheet time: 30secs
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
4m = ............................cm
40
400
4 000
40 000
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ = ........................phút
30
120
150
180
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
21 phút = ...............giây
30
12
60
120
Giá trị chữ số 8 trong số 4 8967 là:
8
80
800
8000
Chọn số lớn nhất trong các số sau: 684 725, 684 257, 684 750, 684 275
684 257
684 750
684 275
684 725
5 tấn 83 kg = ...................... kg là:
583
5830
5083
5038
Với a = 3 thì biểu thức: 256 – 15 x a có giá trị là:
211
221
231
241
Kết quả của phép tính:
62 975 – 24 138 = …?
(a)
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
4m = ............................cm
40
400
4 000
40 000
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ = ........................phút
30
120
150
180
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
Chọn đáp án đúng:
Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6
Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.
Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.
Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.
Vậy x là: 4 ; 5.
Chọn đáp án đúng:
Số liền sau của số 99 999 là:
10 000 000
1 000 000
100 000
10 000
Chọn đáp án đúng:
5 tấn 500 kg = ... tạ
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
505
50
550
55
Chọn đáp án đúng:
2 phút 10 giây = ... giây
Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:
210
130
30
70
Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:
30 dm
3 dm
60 dm
6 dm
Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số
A. 969472
B. 964173
C. 964924
D. 969163
Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
40
50
60
69
Tính giá trị của biểu thức:
8635kg - 783kg x 4
3408kg
5503kg
5503
3408
