wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan 7- Đại số chương 1

Total questions: 19

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

2.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

3.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

4.

Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:

a)

6\sqrt{6}

b)

508\sqrt{\frac{50}{8}}

c)

74\sqrt{\frac{7}{4}}

d)

230\sqrt{\frac{2}{30}}

5.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

6.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

7.

(34)n=34\left(\frac{3}{4}\right)^n=\frac{3}{4}   Hỏi giá trị của n là....

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = -1

d)

n =  34\frac{3}{4}  

8.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

9.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

10.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

11.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

12.

Tìm số hữu tỉ x, biết x : (-2/5)3 = (-2/5) là:

a)

(-2/5)2

b)

(-2/5)4

c)

-2/5

d)

(-2/5)3

13.

Cho ( 2x + 1)3 = - 8. Giá trị của x là:

a)

-3

b)

-3/2

c)

-9/2

d)

-1

14.

Tích của 34 . 36 bằng:

a)

32

b)

92

c)

311

d)

95

15.

x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5}   Khi đó x=

a)

14

b)

100/3

c)

5/3

d)

12

16.

x16=34\frac{x}{16}=-\frac{3}{4}  
Khi đó x=

a)

-12

b)

-48

c)

-64/3

d)

9/16

17.

 Tỉ số giữa các số hữu tỉ (34):159\left(-\frac{3}{4}\right):\frac{15}{9} được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:

a)

-9/20

b)

45/36-5):4

c)

60/27

d)

20/9

18.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

19.

Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.

a)

1225\frac{12}{25}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

415\frac{4}{15}