NEW
Font size
WorksheetsToan 7- Đại số chương 1
Total questions: 19
Worksheet time: 16mins
Số nào sau đây không là số hữu tỉ:
34
916
15
1,4(23)
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:
6
850
47
302
(32)3
98
278
94
274
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
(43)n=43 Hỏi giá trị của n là....
n = 0
n = 1
n = -1
n = 43
(3−1)4
811
814
81−1
−814
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
(71)2.72
7
491
71
1
Tìm số hữu tỉ x, biết x : (-2/5)3 = (-2/5) là:
(-2/5)2
(-2/5)4
-2/5
(-2/5)3
Cho ( 2x + 1)3 = - 8. Giá trị của x là:
-3
-3/2
-9/2
-1
Tích của 34 . 36 bằng:
32
92
311
95
20x=53 Khi đó x=
14
100/3
5/3
12
16x=−43
Khi đó x=
-12
-48
-64/3
9/16
Tỉ số giữa các số hữu tỉ (−43):915 được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:
-9/20
45/36-5):4
60/27
20/9
Cho đằng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0
y2=5x
y5=x2
yx=25
52=yx
Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.
2512
83
73
154
