Free Printable Worksheets
Font size
More settings
Bây giờ tôi đang rất đói bụng.
지금은 배가 ____.
너무 고파요.
너무 고팠어요.
항상 고파요.
조금 바빠요.
Tôi thì lùn, Lan thì cao.
저__ 키가 커요. 란 씨__ 키가 작아요.
은/는
이/가
는/는
가/는
Tôi thì học tiếng Hàn. Em thì tôi học tiếng Trung.
저__ 한국어를 공부해요. 동생__ 중국어를 공부해요.
는/이
은/가
는/은
Tôi muốn uống sữa vào buổi tối.
저녁에 우유를 마시 (a)
Hoa muốn đi Hàn Quốc.
회 씨는 한국에 가 (a)
Hôm qua tôi bận quá!
저는 어제 너무 ____.
바빠요
기뻤어요
바빴어요
먹었어요
View all
10 questions
học tiếng nhật
Worksheet
•
1st Grade
11 questions
bahasa korea
1st - 12th Grade
Ai có chỉ số IQ cao?
EPS TOPIK Reviewer Part 1
1st - 10th Grade
Ôn tập Tiếng Việt 2
2nd Grade
Đố vui về văn hóa đọc
Danh từ
1st - 5th Grade
CÂU GHÉP 2