wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic collocation 7

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

(a)   your earliest convenience: Lúc bạn thuận tiện nhất.

2.

Expand (a)   Vietnam : mở rộng vào Việt Nam

3.

Be aware (a)   danger: Nhận thức được sự nguy hiểm.

4.

Work (a)   with sb: Làm việc chặt chẽ với ai đó.

5.

Work independently (a)   each other: làm việc độc lập lẫn nhau.

6.

(a)   after: ngay sau khi.

7.

For more information (a)   the project: Để biết thêm thông tin về dự án.

8.

The shop (a)   in hand-made chocolates: Cửa hàng chuyên về socola tự làm.

9.

(a)   quality standards: nâng tiêu chuẩn chất lượng.

10.

(a)   further notice: Cho đến khi có thông báo tiếp theo.

11.

(a)   the application: Nộp đơn ứng tuyển.

12.

At least 5 years of experience: Ít nhất 5 năm kinh nghiệm.

(a)  

13.

(a)   energy sources: nguồn năng lượng tái tạo.

14.

The team excels (a)   turning defence into attack : Đội này giỏi trong việc chuyển từ thế phòng ngự sang phản công.

15.

He got the job  (a)    his prison record: Anh ấy vẫn có công việc mặc dù có tiền án.