wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic collocation 1

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Work closely (a)   other members of the team: làm việc chặt chẽ với những thành viên khác của nhóm.

2.

Conduct (a)   investigation: tiến anh cuộc điều tra kĩ lưỡng

3.

Be qualified (a)   the job: đủ tiêu chí cho công việc, đủ yêu cầu cho 1 vị trí công việc.

4.

Be (a)   to your health: có lợi cho sức khỏe.

5.

(a)   candidates: Những ứng viên đủ tư cách, đủ tiêu chí, đáp ứng đủ điều kiện.

6.

Kitchen appliances mang nghĩa là gì.

a)

đồ điện gia dụng nhà bếp.

b)

dụng cụ nhà bếp

c)

bàn chế biến thức ăn ở bếp.

d)

gạch ốp lát bếp.

7.

On a (a)   basis: Dài hạn.

8.

(a)   meet the growing demand: đáp ứng nhu cầu đang tăng lên.

9.

(a)   employees: nhân viên thời vụ

10.

Be ______to get the promotion: đủ điều kiện làm thăng chức.

-Be _____for promotion: đủ điều kiện được thăng chứ

(a)  

11.

(a)   locations: địa điểm thuận lợi.

12.

(a)   a position/vacancy: tuyển người cho một vị trí.

13.

(a)   experience : kinh nghiệm, kiến thức phong phú.

14.

(a)   the budget meeting: tham dự cuộc họp ngân sách.

15.

Highly (a)   a book: đề cử, tiến cử, giới thiệu một cuốn sách.