wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 Đại 9

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

2.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

3.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

4.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

5.

12.Giá trị của biểu thức 12+3123\frac{1}{2+\sqrt{3}}-\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng

a)

A. 4

b)

B.  23-2\sqrt{3}  

c)

C. 0

d)

D.  235\frac{2\sqrt{3}}{5}  

6.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

7.

18.Biểu thức  12+x12x\frac{1}{2+\sqrt{x}}-\frac{1}{2-\sqrt{x}}   bằng

a)

A.  2x4x-\frac{2\sqrt{x}}{4-x}  

b)

B.  2x4x2-\frac{2\sqrt{x}}{4-x^2}  

c)

C.  2x2x-\frac{2\sqrt{x}}{2-x}  

d)

D.  2x4+x-\frac{2\sqrt{x}}{4+x}  

8.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

9.

Tính giá trị biểu thức  (23)2+(13)2\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  

a)

33

b)

11

c)

232\sqrt{3}

d)

22

10.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

11.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

12.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

13.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

14.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

15.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

16.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

17.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

18.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

19.

62x\sqrt{6-2x}  Điều kiện xác định của căn thức là:

a)

x > 3

b)

x < 3

c)

x3x\ge3  

d)

x3x\le3  

20.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

21.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

22.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

23.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

24.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

25.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

26.

Cho P=9x26x+16x2P=\frac{\sqrt{9x^2-6x+1}}{6x-2}  khẳng định nào sao đây là đúng?

a)

Nếu x>13x>\frac{1}{3}  thì P=12P=\frac{1}{2}  

b)

Nếu  x<13x<\frac{1}{3}  thì P=12P=-\frac{1}{2}  

c)

Nếu x=13x=\frac{1}{3}  thì  P=0P=0  

d)

Tất cả đều sai

27.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

28.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

29.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

30.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

31.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

32.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

33.

y=534xy=\sqrt{\frac{-5}{3-4x}}  xác định khi và chỉ khi:

a)

x<34x<\frac{3}{4}  

b)

x34x\ne-\frac{3}{4}  

c)

x>34x>\frac{3}{4}  

d)

xR\forall x\in R  

34.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

35.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

36.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

37.

(622)2+(6+22)2\sqrt{\left(6-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(6+2\sqrt{2}\right)^2}   Kết quả phép tính trên là:

a)

12

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-12

38.

12.Giá trị của biểu thức 12+3123\frac{1}{2+\sqrt{3}}-\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng

a)

A. 4

b)

B.  23-2\sqrt{3}  

c)

C. 0

d)

D.  235\frac{2\sqrt{3}}{5}  

39.

12;32;23;10;24\sqrt{12};3\sqrt{2};2\sqrt{3};\sqrt{10};2\sqrt{4}  Trong các số trên, số lớn nhất là:

a)

232\sqrt{3}  

b)

323\sqrt{2}  

c)

242\sqrt{4}  

d)

10\sqrt{10}  

40.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

41.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

42.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

43.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

44.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

45.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

46.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

47.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca a22a+1 vi a1 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{a^2-2a+1}\ với\ a\ge1\ là:  

a)

a - 1

b)

1 - a

c)

a22a+1a^2-2a+1  

d)

a22a+1\left|a^2-2a+1\right|  

48.

32x\sqrt{3-2x}  

xác định khi và chỉ khi

a)

x>32x>\frac{3}{2}  

b)

x<32x<\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

49.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

50.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

51.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

52.

12.Giá trị của biểu thức 12+3123\frac{1}{2+\sqrt{3}}-\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng

a)

A. 4

b)

B.  23-2\sqrt{3}  

c)

C. 0

d)

D.  235\frac{2\sqrt{3}}{5}  

53.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

54.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Căn bậc hai số học của 81 là 9

b)

Căn bậc hai của -9 là -3

c)

Căn bậc hai số học của 121 là ±11\pm11

d)

Cả 3 câu đều sai

55.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  
Phân thức trên xác định khi và chỉ khi:

a)

x3 x\ge3\  và  x1x\ne-1  

b)

x0x\le0  và  x1x\ne1  

c)

x0x\ge0  và  x1x\ne1  

d)

x0x\le0  và  x1x\ne-1  

56.

65-\frac{6}{5}  là một căn bậc hai của:

a)

3625-\frac{36}{25}  

b)

1 151\ \frac{1}{5}  

c)

3625\frac{36}{25}  

d)

12-\frac{1}{2}  

57.

1.Căn bậc hai số học của 9 là

a)

A. -3.

b)

B. 3.

c)

C. 81.

d)

D. -81.

58.

2.Biểu thức 16\sqrt{16}  bằng

a)

A. 4 và -4.

b)

B. -4.

c)

C. 4

d)

D. 8

59.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

60.

11.Giá trị của biểu thức 12+3+123\frac{1}{2+\sqrt{3}}+\frac{1}{2-\sqrt{3}} bằng

a)

A.  12\frac{1}{2}  

b)

B. 1

c)

C. -4

d)

D. 4

61.

12.Giá trị của biểu thức 12+3123\frac{1}{2+\sqrt{3}}-\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng

a)

A. 4

b)

B.  23-2\sqrt{3}  

c)

C. 0

d)

D.  235\frac{2\sqrt{3}}{5}  

62.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

63.

14.Với giá trị nào của a thì biểu thức  a9\sqrt{\frac{a}{9}}   không xác định ?

a)

A. a>0

b)

B. a=0

c)

C. a<0

d)

D. mọi a

64.

15.Biểu thức  1a\sqrt{\frac{1}{a}}   có nghĩa khi nào?

a)

A.  a0a\ne0  

b)

B. a<0

c)

C. a>0

d)

D.  a0a\le0  

65.

16.Biểu thức  (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

A. 1

b)

B.  121-\sqrt{2}  

c)

C.  21\sqrt{2}-1  

d)

D.  1+21+\sqrt{2}  

66.

17.Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

67.

18.Biểu thức  12+x12x\frac{1}{2+\sqrt{x}}-\frac{1}{2-\sqrt{x}}   bằng

a)

A.  2x4x-\frac{2\sqrt{x}}{4-x}  

b)

B.  2x4x2-\frac{2\sqrt{x}}{4-x^2}  

c)

C.  2x2x-\frac{2\sqrt{x}}{2-x}  

d)

D.  2x4+x-\frac{2\sqrt{x}}{4+x}  

68.

19.Biểu thức  63\frac{-6}{\sqrt{3}}   bằng

a)

A.  23-2\sqrt{3}  

b)

B.  63-6\sqrt{3}  

c)

C. -2

d)

D.  83\frac{-8}{3}  

69.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

70.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

71.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

72.

6. Biểu thức (32x)2\sqrt{\left(3-2x\right)^2} bằng 

a)

A. 3 - 2x

b)

B. 2x - 3

c)

C. |2x - 3|

d)

D. 3 - 2x và 2x - 3

73.

7. Biểu thức (1+x2)2\sqrt{\left(1+x^2\right)^2} bằng 

a)

A.  1+x21+x^2  

b)

B.  (1+x2)-\left(1+x^2\right)  

c)

C.  ±(1+x2)\pm\left(1+x^2\right)  

d)

D. Kết quả khác.

74.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

75.

9. Biểu thức 9a2b4\sqrt{9a^2b^4} bằng: 

a)

A.  3ab23ab^2  

b)

B.  3ab2-3ab^2  

c)

C.  3ab23\left|a\right|b^2  

d)

D.  3ab23a\left|b^2\right|  

76.

10. Biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}} với y<0 được rút gọn là: 

a)

A.  yx2-yx^2  

b)

B.  x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

c)

C.  yx2yx^2  

d)

D.  y2x4\sqrt{y^2x^4}  

77.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

78.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

79.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

80.

x164xx+7\frac{\sqrt{x-1}-\sqrt{6-4x}}{\sqrt{x+7}}  
Biểu thức trên xác định khi và chỉ khi:

a)

x<1x<1  

b)

x32x\ge\frac{3}{2}  

c)

1x321\le x\le\frac{3}{2}  

d)

x7x\ge-7  

81.

Biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}} ( với  y<0y<0

sau khi rút gọn ta được kết quả là: 

a)

yx2-yx^2  

b)

x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

c)

yx2yx^2  

d)

y2x4\sqrt{y^2x^4}  

82.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  
Phân thức trên xác định khi và chỉ khi:

a)

x3 x\ge3\  và  x1x\ne-1  

b)

x0x\le0  và  x1x\ne1  

c)

x0x\ge0  và  x1x\ne1  

d)

x0x\le0  và  x1x\ne-1  

83.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

84.

Cho P=9x26x+16x2P=\frac{\sqrt{9x^2-6x+1}}{6x-2}  khẳng định nào sao đây là đúng?

a)

Nếu x>13x>\frac{1}{3}  thì P=12P=\frac{1}{2}  

b)

Nếu  x13x\le\frac{1}{3}  thì P=12P=-\frac{1}{2}  

c)

Nếu x=13x=\frac{1}{3}  thì  P=0P=0  

d)

Tất cả đều sai

85.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

86.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

87.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

88.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

89.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

90.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

91.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

92.

62x\sqrt{6-2x}  Điều kiện xác định của căn thức là:

a)

x > 3

b)

x < 3

c)

x3x\ge3  

d)

x3x\le3  

93.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

94.

D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

95.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

96.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

97.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

98.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

99.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

100.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

101.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

102.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

103.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

104.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

105.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

106.

12.Giá trị của biểu thức 12+3123\frac{1}{2+\sqrt{3}}-\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng

a)

A. 4

b)

B.  23-2\sqrt{3}  

c)

C. 0

d)

D.  235\frac{2\sqrt{3}}{5}  

107.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

108.

18.Biểu thức  12+x12x\frac{1}{2+\sqrt{x}}-\frac{1}{2-\sqrt{x}}   bằng

a)

A.  2x4x-\frac{2\sqrt{x}}{4-x}  

b)

B.  2x4x2-\frac{2\sqrt{x}}{4-x^2}  

c)

C.  2x2x-\frac{2\sqrt{x}}{2-x}  

d)

D.  2x4+x-\frac{2\sqrt{x}}{4+x}  

109.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

110.

Tính giá trị biểu thức  (23)2+(13)2\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  

a)

33

b)

11

c)

232\sqrt{3}

d)

22

111.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

112.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

113.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

114.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

115.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

116.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a0a\ne0  

117.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

118.

(2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(2772)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

119.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

120.

Cho P=9x26x+16x2P=\frac{\sqrt{9x^2-6x+1}}{6x-2}  khẳng định nào sao đây là đúng?

a)

Nếu x>13x>\frac{1}{3}  thì P=12P=\frac{1}{2}  

b)

Nếu  x<13x<\frac{1}{3}  thì P=12P=-\frac{1}{2}  

c)

Nếu x=13x=\frac{1}{3}  thì  P=0P=0  

d)

Tất cả đều sai