WorksheetsChương 1 Đại 9
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 7mins
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
12.Giá trị của biểu thức 2+31−2−31 bằng
A. 4
B. −23
C. 0
D. 523
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
18.Biểu thức 2+x1−2−x1 bằng
A. −4−x2x
B. −4−x22x
C. −2−x2x
D. −4+x2x
20.Biểu thức 23−32 có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
Tính giá trị biểu thức (2−3)2+(1−3)2
3
1
23
2
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
Kết quả khi khử mẫu của căn thức
21 là21
2
2
22
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Các căn bậc hai của 9 là
3
-3
3 và -3
9
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
6−2x Điều kiện xác định của căn thức là:
x > 3
x < 3
x≥3
x≤3
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
Cho P=6x−29x2−6x+1 khẳng định nào sao đây là đúng?
Nếu x>31 thì P=21
Nếu x<31 thì P=−21
Nếu x=31 thì P=0
Tất cả đều sai
Kết quả khi khử mẫu của căn thức
21 là21
2
2
22
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
20.Biểu thức 23−32 có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
y=3−4x−5 xác định khi và chỉ khi:
x<43
x=−43
x>43
∀x∈R
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22 là
2
21
22
21
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
(6−22)2+(6+22)2 Kết quả phép tính trên là:
12
42
−42
-12
12.Giá trị của biểu thức 2+31−2−31 bằng
A. 4
B. −23
C. 0
D. 523
12;32;23;10;24 Trong các số trên, số lớn nhất là:
23
32
24
10
F=x−y15(x−y)2
Với x < y. Giá trị biểu thức F là:
F=5
F=5(x−y)
F=−5(x−y)
F=−5
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Các căn bậc hai của 9 là
3
-3
3 và -3
9
Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22 là
2
21
22
21
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Ke^ˊt quả ruˊt gọn của a2−2a+1 với a≥1 laˋ:
a - 1
1 - a
a2−2a+1
a2−2a+1
3−2x
xác định khi và chỉ khi
x>23
x<23
x≥23
x≤23
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
A=xx+1 Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:
A=(x+1)(x+x+1)
A=(x+1)(x−x+1)
A=(x+1)(x+2x+1)
A=(x+1)(x−2x+1)
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
12.Giá trị của biểu thức 2+31−2−31 bằng
A. 4
B. −23
C. 0
D. 523
20.Biểu thức 23−32 có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
Chọn khẳng định đúng:
Căn bậc hai số học của 81 là 9
Căn bậc hai của -9 là -3
Căn bậc hai số học của 121 là ±11
Cả 3 câu đều sai
x2−1−3x
Phân thức trên xác định khi và chỉ khi:
x≥3 và x=−1
x≤0 và x=1
x≥0 và x=1
x≤0 và x=−1
−56 là một căn bậc hai của:
−2536
1 51
2536
−21
1.Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3.
B. 3.
C. 81.
D. -81.
2.Biểu thức 16 bằng
A. 4 và -4.
B. -4.
C. 4
D. 8
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9=undefined
C. 9>undefined
D. Không so sánh được.
11.Giá trị của biểu thức 2+31+2−31 bằng
A. 21
B. 1
C. -4
D. 4
12.Giá trị của biểu thức 2+31−2−31 bằng
A. 4
B. −23
C. 0
D. 523
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
14.Với giá trị nào của a thì biểu thức 9a không xác định ?
A. a>0
B. a=0
C. a<0
D. mọi a
15.Biểu thức a1 có nghĩa khi nào?
A. a=0
B. a<0
C. a>0
D. a≤0
16.Biểu thức (1−2)2 có giá trị là
A. 1
B. 1−2
C. 2−1
D. 1+2
17.Biểu thức x21−2x xác định khi
A. x≥21
B. x≤21vaˋ x=0
C. x≤21
D. x≥21vaˋ x=0
18.Biểu thức 2+x1−2−x1 bằng
A. −4−x2x
B. −4−x22x
C. −2−x2x
D. −4+x2x
19.Biểu thức 3−6 bằng
A. −23
B. −63
C. -2
D. 3−8
20.Biểu thức 23−32 có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
6. Biểu thức (3−2x)2 bằng
A. 3 - 2x
B. 2x - 3
C. |2x - 3|
D. 3 - 2x và 2x - 3
7. Biểu thức (1+x2)2 bằng
A. 1+x2
B. −(1+x2)
C. ±(1+x2)
D. Kết quả khác.
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
9. Biểu thức 9a2b4 bằng:
A. 3ab2
B. −3ab2
C. 3∣a∣b2
D. 3ab2
10. Biểu thức 2y24y2x4 với y<0 được rút gọn là:
A. −yx2
B. ∣y∣x2y2
C. yx2
D. y2x4
A=7+x2+2x+2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:
9
7
8
10
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
F=x−y15(x−y)2
Với x < y. Giá trị biểu thức F là:
F=5
F=5(x−y)
F=−5(x−y)
F=−5
x+7x−1−6−4x
Biểu thức trên xác định khi và chỉ khi:
x<1
x≥23
1≤x≤23
x≥−7
Biểu thức 2y24y2x4 ( với y<0 )
sau khi rút gọn ta được kết quả là:
−yx2
∣y∣x2y2
yx2
y2x4
x2−1−3x
Phân thức trên xác định khi và chỉ khi:
x≥3 và x=−1
x≤0 và x=1
x≥0 và x=1
x≤0 và x=−1
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
Cho P=6x−29x2−6x+1 khẳng định nào sao đây là đúng?
Nếu x>31 thì P=21
Nếu x≤31 thì P=−21
Nếu x=31 thì P=0
Tất cả đều sai
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
Kết quả khi khử mẫu của căn thức
21 là21
2
2
22
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22 là
2
21
22
21
A=7+x2+2x+2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:
9
7
8
10
6−2x Điều kiện xác định của căn thức là:
x > 3
x < 3
x≥3
x≤3
A=xx+1 Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:
A=(x+1)(x+x+1)
A=(x+1)(x−x+1)
A=(x+1)(x+2x+1)
A=(x+1)(x−2x+1)
D=xyxy−yx+x−yx−y
Rút gọn biểu thức D ta được
D=x+y
D=xy
D=2x
D=2x−2y
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
12.Giá trị của biểu thức 2+31−2−31 bằng
A. 4
B. −23
C. 0
D. 523
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
18.Biểu thức 2+x1−2−x1 bằng
A. −4−x2x
B. −4−x22x
C. −2−x2x
D. −4+x2x
20.Biểu thức 23−32 có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
Tính giá trị biểu thức (2−3)2+(1−3)2
3
1
23
2
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
Căn bậc hai số học của 9 là:
3
-3
9
-9
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
13.Phương trình x=a vô nghiệm với
A. a=0
B. a>0
C. a<0
D. a=0
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
(27−72)2 =?
72−27
27−72
±(27−72)
Không xác định
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
Cho P=6x−29x2−6x+1 khẳng định nào sao đây là đúng?
Nếu x>31 thì P=21
Nếu x<31 thì P=−21
Nếu x=31 thì P=0
Tất cả đều sai
