wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 1 - Bài 9

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây nghĩa là "Sân vận động"?

a)

미술관

b)

수영장

c)

운동장

d)

노래방

2.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ 크다?

a)

넓다

b)

작다

c)

근처

d)

적다

3.

Từ nào sau đây nghĩa là 'đồng xu'?

a)

동안

b)

동이

c)

동전

d)

며칠

4.

'마음에 들다' có nghĩa là?

a)

Cầm lòng

b)

Đau lòng

c)

Vui vẻ

d)

Vừa lòng

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'năm nay'?

a)

작년

b)

올해

c)

내년

d)

다음 년

6.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại

가: 이번 주 토요일에 뭐 할 거예요?

나: 친구하고 한국 요리를 _________.

a)

만들고 해요.

b)

만드려고 해요.

c)

만들었어요.

d)

만들려고 해요.

7.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành hội thoại sau

가: 어제 뭐 했어요?

나: __________ 그림을 구경했어요.

a)

미술관에

b)

미술관에 가서

c)

미술관 근처

d)

미술관이

8.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau

가: 이 음식은 이름이 뭐예요?

다: 삼겹살이에요. 한번 ____________ 맛있어요.

a)

먹고

b)

먹어요

c)

먹어서

d)

먹어 보세요.

9.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sau

비빔빕을 _______________

a)

만들 봤어요?

b)

만들어 봤어요?

c)

만드려 봤어요?

d)

만들려 봤어요?

10.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành hội thoại

가: 한국에 어떻게 가요?

나: ______________________.

a)

노이바이 공항에 버서를 타세요.

b)

노이바이 공항에서 기차를 타세요.

c)

노이바이 공항에서 기차를 타세요.

d)

노이바이 공항에 가서 비행기를 타세요.