Font size
WorksheetsGrade 9 _ Vocabulary Units 3-4
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Invite (v) mời
(a) (n): lời mời
(a) : quê nhà, quê hương
(a) : chân núi
at (a) to: tại lối vào…
______ _______ ________ (v phr.) nghỉ ngơi
(a)
an ____________ _______________: học sinh trao đổi
(a)
_____ _______ _________ _________: tại cửa hàng tạp hóa
(a)
the _____ ______ _________: cùng tuổi với…
(a)
(a) (n): lộ trình
Depart (v) - (a) (n) khởi hành, nơi khởi hành
Arrive (v) (a) (n) đến, nơi đến, điểm đến
____ _____ _________: một ngày thú vị
(a)
to learn (sth) ___ ______: học thuộc lòng (điều gì)
(a)
to examine (v): kiểm tra, hỏi thi
(a) (n): người chấm thi, giám khảo
(a) (n): người đi thi, thí sinh
_____ ____________: kỳ thi vấn đáp
(a)
scenery (n): phong cảnh, cảnh vật
+ (a) (adj): (thuộc) có phong cảnh đẹp
. persuasion (n): sự thuyết phục
(a) (adj): có sức thuyết phục
(a) (n): ký túc xá, nhà tập thể
on / off (a) : trong/ngoài khu khuôn viên trường
reputation (n) (for sth): sự nổi danh; danh tiếng
(a) (adj) for.
(a) (n): người dự tuyển, ứng viên
to qualify (v): làm cho có đủ điều kiện/ tiêu chuẩn
(a) (n)
(a) (n): sự quảng cáo
to advertise (v): quảng cáo, đăng quảng cáo
(a) (n): sự quảng cáo; nghề quảng cáo
advertiser (n): người/ công ty quảng cáo
