Font size
WorksheetsÔn tập tiếng Việt 9
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Từ đơn là...
từ chỉ gồm một tiếng.
từ chỉ gồm một chữ.
từ gồm một âm tiết.
từ gồm nhiều tiếng.
Cào cào, châu chấu, bồ hóng,... là...
từ ghép.
từ láy.
từ đơn.
từ đơn đa âm tiết.
Từ phức là...
từ gồm có hai tiếng.
từ gồm có hai hay nhiều tiếng.
từ gồm có ba tiếng.
từ gồm có ba tiếng trở lên.
Từ ghép là...
là từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.
là từ đơn có nhiều tiếng.
là từ ghép.
là từ láy.
Xác định từ ghép
róc rách
đủng đỉnh
tốt tươi
lao xao
Nội dung mà từ biểu thị được gọi là...
Thành ngữ
Từ nhiều nghĩa
Nghĩa của từ
Từ đồng nghĩa
Tập hợp từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh là...
Thành ngữ
Tục ngữ
Ca dao
Dân ca
Từ đồng âm là...
những từ giống nhau về nghĩa.
những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan đến nhau.
những từ có nghĩa trái ngược nhau.
những từ có nhiều nghĩa.
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau là...
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ tượng thanh
Những từ có nghĩa trái ngược nhau thì được gọi là...
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ trái nghĩa
Từ tượng thanh
Trường từ vựng là...
Trường nghĩa từ
Từ toàn dân
Tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa
Tập hợp tất cả các từ có cùng cách đọc
Những từ gợi tả hình dáng, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (lom khom, thướt tha, nhấp nhô,...) là...
Từ láy
Từ phức
Từ tượng thanh
Từ tượng hình
Từ mà tất cả mọi người đều sử dụng thì gọi là...
Biệt ngữ xã hội
Từ toàn dân
Từ địa phương
Trường từ vựng
Thuật ngữ là...
từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp nhất định.
những từ chỉ dùng trong một địa phương nhất định.
những từ biểu thị khái niệm khoa học công nghệ.
những từ do ông cha ta tạo ra.
Từ tượng thanh (róc rách, vi vu,...) là...
từ gợi tả hình dáng, dáng vẻ trạng thái của sự vật.
là những từ gốc Hán được phát âm theo cách của người Việt.
là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.
là từ mượn ngôn ngữ khác để phù hợp với diễn dạt phù hợp với hoàn cảnh, mục đích giao tiếp.
Biệt ngữ xã hội là...
là những từ do ông cha ta tạo ra.
là những từ do một nhóm xã hội tạo ra.
là những từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định.
là những từ dùng ở một số địa phương nhất định.
Xác định một từ địa phương trong các từ sau
cá tràu
ngô
bao diêm
trái dứa
Những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật là...
Số từ
Lượng từ
Phó từ
Đại từ
Những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ là...
Lượng từ
Chỉ từ
Phó từ
Đại từ
Xác định số từ
Toàn thể, những, tất cả,...
Ba, bốn, thứ nhất, thứ hai,...
Những từ dùng để chỉ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian là...
Lượng từ
Chỉ từ
Quan hệ từ
Đại từ
Từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật là...
Số từ
Lượng từ
Đại từ
Trợ từ
Xác định phó từ
Tôi, thế,...
Và, vì,...
Những, có,...
Đã, đang,...
Những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp (ái chà, ôi, than ôi,...) là...
Thán từ
Tình thái từ
Trợ từ
Hư từ
Những từ chuyên đi kèm với một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá (chính, ngay cả, có,...) là...
Tình thái từ
Phó từ
Trợ từ
Hư từ
Những từ thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và biểu thị sắc thái tình cảm (a, ạ, à, sao,...) là...
Thán từ
Hư từ
Tình thái từ
Quan hệ từ
Những từ và, vì, nên, nếu - thì,... gọi là
Hư từ
Trợ từ
Quan hệ từ
Phó từ
Những từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động tính chất được nói đến trong ngữ cảnh nhất định là...
Quan hệ từ
Hư từ
Đại từ
Chỉ từ
Những từ dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,... giữa các bộ phận của câu hay giữa các câu trong đoạn văn là...
Trợ từ
Hư từ
Quan hệ từ
Thán từ
Xác định tình thái từ
Ái chà, ô hay, than ôi, hừ,...
Những, có, ngay, cả, chính,...
Nhé, thay, sao, ạ, à,...
Đã, đang, sẽ, hãy, chớ, đừng,..
