wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11- Giữa kỳ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn tên biến đúng trong các phép gán sau:

a)

name = "python"

b)

name = python

c)

1name = "python"

d)

%name = python

2.

Các phép toán nào sau đây được sử dụng với Python ?

(lựa chọn nhiều đáp án)

a)

+

b)

///

c)

x

d)

*

e)

%

3.

Kết quả của phép toán sau bằng bao nhiêu ?

20 % 3 = ?

a)

6

b)

3

c)

2

d)

1

4.

đâu là biểu diễn của phép luỹ thừa trong python ?

a)

*

b)

x

c)

xx

d)

**

5.

Quy tắc đặt tên biến bao gồm:

((lựa chọn nhiều đáp án-Chọn 4)

a)

Không có số đứng đầu

b)

Không có chữ đứng đầu

c)

Không được đặt trùng với từ khoá của Python

d)

a-z, A-Z, 0-9, _

e)

Không có khoảng cách (dấu cách)

6.

Biến name = "Python"


Nội dung trong nháy kép là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu chuỗi kí tự (str)

b)

Kiểu số nguyên (int)

c)

Kiểu số thực (float)

d)

Kiểu logic (bool)

7.

Để hiển thị thứ gì đó lên màn hình, ta sử dụng lệnh sau:

a)

int()

b)

print()

c)

float()

d)

input()

8.

Để hiển thị những điều sau trên màn hình

Hello World!

lệnh sau nên được sử dụng:

a)

print( Hello World! )

b)

print( "Hello World" + !)

c)

print( "Hello World!" )

d)

print "( Hello World! )"

9.

Để nhập thứ gì đó vào chương trình, ta sử dụng lệnh sau:

a)

int()

b)

print()

c)

float()

d)

input()

10.

Output của đoạn code sau:

x = 5

y = 6

print(x*y)

a)

56

b)

x*y

c)

30

d)

Syntax Error

11.

Output của đoạn code sau:

a = 2

b = 3

print(" x * y ")

a)

6

b)

x * y

c)

5

d)

Syntax Error

12.

30 ? 12 =6

thay phép tính phù hợp vào dấu ?

a)

/

b)

//

c)

%

13.

25 ? 6 = 4

Đâu là toán tử phù hợp ?

a)

/

b)

//

c)

%

14.

Câu lệnh print() có thể hiện thị được những nội dung ...

a)

Ký tự, số

b)

Số

c)

Biến

d)

Ký tự, số, biến

15.

Hãy chọn tên biến đúng trong những phép gán sau?

a)

1a = 1

b)

#ten = "Tài"

c)

2ten = "Thu"

d)

_ten = "Quân"

16.

Kết quả của lệnh print(10-4*2) là gì?

a)

2

b)

10

c)

12

d)

0

17.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

y=6

y=2

print(x**y)

print(x//y)

a)

12

0

b)

12

3

c)

36

0

d)

36

3

18.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

x=5

y=3

print(x==y)

a)

True

b)

False

19.

Kiểu dữ liệu hàm input() trả về là gì?

a)

int

b)

str

c)

float

d)

bool

20.

Kết quả của câu lệnh:

print(123)

a)

123

b)

Không thực hiện được

c)

"123"

d)

'123'

21.

Lập trình là gì?

a)

Sử dụng cấu trúc dữ liệu để mô tả dữ liệu

b)

Sử dụng câu lệnh để mô tả thuật toán

c)

Sử dụng 1 loại ngôn ngữ để lập trình

d)

Sử dụng cấu trúc dữ liệu và câu lệnh để mô tả dữ liệu và diễn đạt thao tác của thuật toán

22.

CHỘN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT: PHẦN MỀM MÁY TÍNH LÀ

a)

MÁY TÍNH TẠO RA

b)

DO MỘT PHẦN MỀM KHÁC TẠO RA

c)

CON NGƯỜI TẠO TẠO RA

d)

CON NGƯỜI SỬ DỤNG MỘT NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH NÀO ĐÓ ĐỂ TẠO RA

23.

KHI MỘT VẤN ĐỀ, MỘT BÀI TOÁN HAY MỘT CÔNG VIỆC CỤ THỂ NÀO ĐÓ CẦN THỰC HIỆN TRONG TIN HỌC. ________ ĐƯA RA CÁCH GIẢI QUYẾT.

a)

MÁY TÍNH

b)

CON NGƯỜI

c)

CON NGƯỜI VÀ MÁY TÍNH CÙNG ĐƯA RA CÁCH GIẢI QUYẾT

d)

TẤT CẢ ĐỀU SAI

24.

CÁCH GIẢI QUYẾT MỘT BÀI TOÁN TRONG TIN HỌC, NGƯỜI TA GỌI LÀ:

a)

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

b)

BÀI TOÁN

c)

THUẬT TOÁN

d)

LẬP TRÌNH VIÊN

25.

CÓ BAO NHIÊU BƯỚC ĐỂ THỰC HIỆN GIẢI MỘT BÀI TOÁN TRÊN MÁY TINH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

26.

BƯỚC THỨ 3 TRONG CÁC BƯỚC ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH LÀ GÌ

a)

XÁC ĐỊNH INPUT-OUTPUT

b)

XÁC ĐỊNH THUẬT TOÁN

c)

VIẾT CHƯƠNG TRÌNH

d)

KIỂM THỬ

27.

ĐÁP ÁN NÀO DƯỚI ĐÂY LÀ TÊN MỘT CÁCH MÔ TẢ THUẬT TOÁN

a)

INPUT

b)

OUTPUT

c)

LIỆT KÊ

d)

SƠ ĐỒ KHỐI

e)

LIỆT KÊ VÀ SƠ ĐỒ KHỐI

28.

INPUT NGHĨA LÀ GÌ

a)

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP CHO MÁY TÍNH ĐỂ XỬ LÍ

b)

DỮ LIỆU SAU KHI MÁY TÍNH XỬ LÍ XONG

c)

CẢ 2 Ý ĐỀU ĐÚNG

d)

CẢ 2 Ý ĐỀU SAI

29.

OUTPUT NGHĨA LÀ GÌ

a)

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP CHO MÁY TÍNH ĐỂ XỬ LÍ

b)

DỮ LIỆU SAU KHI MÁY TÍNH XỬ LÍ XONG

c)

CẢ 2 Ý ĐỀU ĐÚNG

d)

CẢ 2 Ý ĐỀU SAI

30.

ĐÁP ÁN NÀO DƯỚI ĐÂY LÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

a)

MICROSOFT

b)

GOOGLE

c)

ANDROID

d)

PYTHON

31.

Cho đoạn chương trình sau:

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

11

32.

Trong câu lệnh

if <điều kiện>: <câu lệnh>

câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

33.

Trong python câu lệnh

if <điềukiện> : <câu lệnh 1>

else : <câu lệnh 2>

câu lệnh 2 được thực hiện khi?

a)

Biểu thức điều kiện đúng

b)

Biểu thức điều kiện sai

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện

34.

Đáp án nào có sử dụng tình huống rẽ nhánh

nếu … thì …, nếu không thì …

a)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn nhất.

b)

Nếu 10 > 5 thì 10 là số lớn nhất.

c)

Nếu 10%5==0: số chẵn

d)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn, nếu không thì 10 là số lớn

35.

Trong python, để kiểm tra 3 cạnh tạo thành tam giáchay không thì câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if (a+b>c) and (a+c>b) and (b+c>a): print('tạo thành tam giác')

b)

if (a+b>c) or (a+c>b) or (b+c>a): print('tạo thành tam giác')

c)

if (a+b>c) or (a+c>b) or (b+c>a): write('tạo thành tam giác')

d)

if (a+b>c) and (a+c>b) and (b+c>a): write('tạo thành tam giác')

36.

Trong python, cấu trúc nào sau đây đúng?

a)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif <điều kiện 2>:

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

b)

if <điều kiện1>: <câu lệnh 1>

else: <câu lệnh2>

elif <điều kiện 2>: <câu lệnh 3>

c)

if <điều kiện1>: <câu lệnh1>

else <câu lệnh2>

elif <điều kiện2>: <câu lệnh3>

d)

if <điều kiện 1 >: <câu lệnh 1>

elif: <điều kiện 2>:

<câu lệnh 2>

else: <câu lệnh 3>

37.

Cho python, cho đoạn lệnh

if n%2= = 0: print(n, ‘ là số chẵn’);

if (n%2) !=0 : print(n, ‘ là số lẻ’);

Cho N = 100, hỏi kết quả sau khi thực hiện tập lệnh trên.

a)

Không in ra gì hết.

b)

100 là số chẵn.

c)

100 là số lẻ.

d)

100 là nguyên tố

38.

Trong Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện>: <câu lệnh 1>;

else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện>: <câu lệnh1>

else: <câu lệnh 2>

c)

If <điều kiện> then else <câu lệnh >

d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>

39.

Dấu cần điền vào chỗ ___ để kết quả của Y bằng False là:

a)

<

b)

=>

c)

>

d)

!=

40.

Hãy chọn đáp án có sử dụng rẽ nhánh:

a)

Số 10 là số nguyên.

b)

Số 10 là số chẵn

c)

Nếu 10 chia hết cho 2 thì 10 là số chẵn.

d)

Số 10 là số nguyên và cũng là số chẵn.