wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt bài 42: ao, eo

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ tương ứng

a)
b)
c)
2.

Chọn tên các bạn tham gia chơi kéo co

a)
b)
c)
d)
3.

Bé Bo làm gì ?

a)
b)
c)
d)
4.

2 nhân vật đang làm gì ?

a)
b)
c)
5.

Chọn từ tương ứng với hình

a)
b)
c)
6.

Chọn từ tương ứng với hình

a)
b)
c)
7.

Chọn trò chơi tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn từ tương ứng với hình

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn hình tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn từ chỉ hình dáng

a)
b)
c)
d)
11.

quả đào

a)
b)
c)
d)
12.

Mèo giỏi...

a)

trông nhà

b)

leo trèo

c)

bơi lội

13.

Đây là con gì?

a)

báo

b)

sư tử

c)

mèo

14.
a)

dãy núi

b)

bụi cỏ

c)

gửi thư

15.
a)

dãy núi

b)

bụi cỏ

c)

gửi thư

16.

Lá cây.... trong gió

a)

reo

b)

rơi

c)

rụng

17.

Trời... vời vợi

a)

thấp

b)

xanh

c)

cao

18.

Những ngôi ... lấp lánh

a)

sao

b)

nhà

c)

làng

19.

Điền vần ui hay ưi thích hợp vào chỗ … :

dãy n..'.

a)

ui

b)

ưi

20.

Tìm tiếng chứa vần ui trong câu sau:


Bà lúi húi thổi xôi.

a)

thổi

b)

lúi, xôi

c)

lúi, húi

21.

Sắp xếp các từ ngữ để tạo thành câu đúng:



cho/ Bé/ gửi thư/ chú bộ đội.

a)

Bé gửi cho chú bộ đội.

b)

Bé gửi thư cho chú bộ đội.

c)

Bé cho thư chú bộ đội.

22.
a)

ao

b)

au

23.

" ngôi s.........."

a)

ao

b)

eo