WorksheetsTiếng việt bài 43: au, âu, êu
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Chọn vần thích hợp để tạo từ đúng:
a)
ui
b)
ưi
c)
ao
d)
eo
2.
Chọn hình có tiếng chứa vần "ao":
a)
b)
c)
d)
e)
3.
Tìm tiếng có chứa vần "ao" trong câu sau và gõ lại:
(a)
4.
a)
b)
c)
5.
a)
b)
c)
6.
a)
b)
c)
7.
a)
b)
c)
8.
a)
b)
c)
9.
Nhìn hình đoán chữ
a)
quả táo
b)
quả lê
c)
quả cau
10.
Nhìn hình đoán chữ
a)
lau
b)
lều
c)
kêu
11.
Nhìn hình đoán chữ
a)
dâu
b)
dầu
c)
lầu
12.
a)
càu
b)
cầu
c)
cào
13.
a)
cháu
b)
chấu
c)
cháo
14.
a)
cháu
b)
chấu
c)
cháo
15.
a)
sau
b)
sâu
c)
sao
16.
a)
kiu
b)
cêu
c)
kêu
17.
a)
đao quá
b)
đâu quá
c)
đau quá
18.
a)
càu
b)
cào
c)
cầu
19.
lau nhà
a)
b)
c)
d)
20.
a)
cá heo
b)
cá sấu
c)
cá quả
d)
cá ngừ
21.
cái chậu
a)
b)
c)
d)
22.
Tiếng chứa vần ao là:
a)
b)
c)
23.
Điền vần vào chỗ chấm:
đi s.........
a)
b)
c)
24.
Bạn nhỏ trong hình đang làm gì?
a)
b)
c)
25.
Đây là gì?
a)
b)
c)
100 %
