wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn Địa Lí 2

Total questions: 55

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

điều gì không đúng về môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

là 1 trong những nơi dân cư tập trung đông

b)

sản xuất nhiều lúa gạo và cây trồng công nghiệp nhiệt đới

c)

có nhiều hoang mạc lớn

2.

Đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới là :

a)

Nhiệt độ cao,mưa theo gió

b)

Nhiệt độ cao mưa nhiều quanh năm

c)

Nhiệt độ cao,càng về chí tuyến càng mưa ít

d)

Nhiệt độ trung bình mưa tùy nơi

3.

Cảnh quan nào sau đây mô tả đặc điểm môi trường xích đạo ẩm

a)

A. Đồng cỏ, cây bụi, sư tử, ngựa vằn...

b)

B. Cây nhiều tầng râm rạp, xanh tốt.

c)

C. Mùa khô cây rụng lá, mùa mưa cây xanh tốt.

d)

D. Đất khô cằn, cây xương rồng cây bụi gai.

4.

5. Nguyên nhân sâu xa gây tác động tiêu cực tới tài nguyên, môi trường ở

đới nóng là

a)

A. Dân số tăng quá nhanh.

b)

B. Kinh tế phát triển chậm.

c)

C. Đời sống nhân dân thấp kém.

d)

D. Khai thác tài nguyên không hợp lí.

5.

Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình là

a)

A. Bắc Phi, Nam Phi

b)

B. Trung Phi, Nam Phi

c)

C. Đông Á, Nam Á

d)

D. Nam Á, Đông Nam Á

6.

Kiểu khí hậu nào sau đây không thuộc đới nóng

a)

A. Xích đạo ẩm

b)

B. Nhiệt đới

c)

C. Hoang mạc

d)

D. Ôn đới

7.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

A. Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

b)

B. Chênh lệch nhiệt độ ngày và đêm nhỏ

c)

C. Lượng mưa trung bình năm từ 1.000 -1.500 mm

d)

D. Chênh lệch nhiệt độ trong năm lớn

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của môi trường nhiệt đới

a)

A. Nóng, thời kỳ khô hạn kéo dài

b)

B. Lượng mưa tập trung vào một mùa

c)

C. Sông ngòi có hai mùa nước: cạn và lũ

d)

D. Rừng rậm xanh quanh năm

9.

Đới nóng nằm trong khoảng

a)

A. Giữa hai chí tuyến Bắc và Nam

b)

B. Từ vĩ tuyến 5º đến chí tuyến ở 2 bán cầu

c)

C. Từ xích đạo đến chí tuyến

d)

D. Từ chí tuyến 5º đến xích đạo

10.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp cho việc trồng các cây

a)

A. Lúa gạo, củ cải đường

b)

B. Củ cải đường, cà phê

c)

C. Cao su, lúa mì

d)

D. Lúa mì, lúa gạo

11.

Hướng gió thổi trên hình 7.1 Lược đồ gió mùa mùa Hạ là:

a)

A. Hướng Đông Bắc

b)

B. Hướng Tây Nam

c)

C. Hướng Đông Nam

d)

D. Hướng Đông Nam và Tây Nam

12.

Hướng gió thổi trên hình 7.2 Lược đồ gió mùa mùa Đông là:

a)

A. Hướng Đông Bắc

b)

B. Hướng Bắc

c)

C. Hướng Đông Nam

d)

D. Hướng Đông Bắc và Bắc

13.

Tính chất của gió mùa mùa Hạ là:

a)

A. Thổi từ biển vào, khô và lạnh

b)

B. Thổi từ biển vào, đem theo hơi ẩm và mát

c)

C. Thổi từ đất liền ra đem theo không khí khô và lạnh

d)

D. Thổi từ đất liền ra, đem theo hơi ẩm gây mưa lớn

14.

Tính chất của gió mùa mùa Đông là:

a)

A. Thổi từ biển vào, khô và lạnh

b)

B. Thổi từ biển vào, đem theo hơi ẩm và mát

c)

C. Thổi từ đất liền ra đem theo không khí khô và lạnh

d)

D. Thổi từ đất liền ra, đem theo hơi ẩm gây mưa lớn

15.

Lượng mưa vào mùa Hạ ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là:

a)

A. <200mm

b)

B. >1000mm

c)

C. 1500-2500mm

d)

D. >1500mm

16.

Lượng mưa vào mùa Hạ ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là:

a)

A. <200mm

b)

B. >1000mm

c)

C. 1500-2500mm

d)

D. >1500mm

17.

Lượng mưa vào mùa Đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là:

a)

A. <200mm

b)

B. 500mm

c)

C. <500mm

d)

D. <1.500mm

18.

Yếu tố dẫn đến sự chênh lệch lớn về lượng mưa giữa mùa Hạ và mùa

Đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là:

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Lượng mưa

c)

C. Sự thay đổi của 2 mùa gió

d)

D. Khí hậu

19.

Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:

a)

A. Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.

b)

B. Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.

c)

C. Từ vĩ tuyến 40 0 N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc.

d)

D. Từ xích đạo đến vĩ tuyến 20 0  Bắc - Nam.

20.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

A. Gió Tây ôn đới.

b)

B. Gió Tín phong.

c)

C. Gió mùa.

d)

D. Gió Đông cực.

21.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

 A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường địa trung hải.

22.

Từ 5 0 B đến 5 0 N là phạm vi phân bố của:

a)

A. Môi trường nhiệt đới.

b)

B. Môi trường xích đạo ẩm.

c)

C. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Môi trường hoang mạc.

23.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

A. Lạnh, khô

b)

B. Nóng, mưa nhiều quanh năm

c)

. C. Khô, nóng.

d)

D. Lạnh, ẩm.

24.

Đới nóng có giới sinh vật hết sức phong phú và đa dạng, nguyên

nhân chủ yếu do:

a)

 A. Khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều kiểu khác nhau, dẫn đến sự phong phú

về sinh vật.

b)

    B. Là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật di cư và di lưu đến từ nhiều vùng miền.

c)

C. Do con người mang nhiều loài sinh vật từ nơi khác đến và nhân giống, lai tạo

mới.

d)

  D. khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa dồi dào và độ ẩm lớn.

25.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

a)

A. Giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

B. Khoảng 5 độ B- chí tuyến Bắc, 5 độ N- chí tuyến Nam

c)

C. Vĩ tuyến 5 độ B đến vòng cực Bắc.

d)

D. Chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 40độ N.

26.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

   C. Môi trường nhiệt đới.

d)

   D. Môi trường ôn đới.

27.

Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là:

a)

 A. Thay đổi theo mùa: mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

b)

 B. Sông ngòi nhiều nước quanh năm.

c)

 C. Sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.

d)

 D. Chế độ nước sông thất thường.

28.

Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?

a)

 A. Rau quả ôn đới.

b)

 B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

 C. Cây dược liệu.

d)

 D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt

đới?

a)

 A. Nhiệt độ cao quanh năm (trên 20độ 

b)

B. Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng.

c)

C. Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D. Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).

30.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến

thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

 A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

 B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường hoang mạc.

31.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên

Trái Đất?

a)

 A. Nam Á, Đông Nam Á  

b)

B. Nam Á, Đông Á

c)

C. Tây Nam Á, Nam Á.

d)

 D. Bắc Á, Tây Phi.

32.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió

mùa?

a)

A. Rừng cây rụng lá vào mùa khô

b)

B. Đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

 .C. Rừng ngập mặn.

d)

 D. Rừng rậm xanh quanh năm.

33.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

A. Cây lúa mì.

b)

B. Cây lúa nước

c)

C.Cây ngô

d)

  D. Cây lúa mạch.

34.

Việt Nam nằm trong môi trường:

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

 C. Môi trường nhiệt đới

d)

   D. Môi trường hoang mạc.

35.

Châu lục đông nhất là ?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

36.

Nước nào có dân số đông nhất thế giới

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kì

d)

In-đô-nê-xi-a

37.

Trong năm 2020 dân số Việt Nam là 97,3 triệu người trong khi diện tích là 331,212km2.Vậy mật độ dân số của Vn là bao nhiêu năm 2020?

a)

234 người / km2

b)

294 người/km2

c)

832 người/km2

d)

928 người/km2

38.

Đặc điểm khí hậu miền bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do:

a)

Nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa

b)

Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh

c)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh,khô

d)

Địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa đai cao

39.

Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

a)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

b)

Đời sống người dân chậm cải thiện

c)

ô nhiễm môi trường đất,nước,không khí,..

d)

Nền kinh tế chậm phát triển

40.

Biện pháp nào sau đấy không có vai trò trong công việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên môi trường đới nóng

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Đấy mạnh phát triển kinh tế

c)

Nâng cao đời sống người dân

d)

Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị

41.

Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa

a)

Môi trường ôn đới hải dương

b)

Môi trường ôn đới lục địa

c)

Môi trường địa trung hải

d)

môi trường nhiệt đới gió mùa

42.

Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian, biểu hiện là

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, lượng mưa trung bình từ 1000 – 1500mm.

b)

B. Nhiệt độ không nóng bằng đới nóng không lạnh bằng đới lạnh

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm khoảng -10C, lượng mưa trung bình khoảng 500mm.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, lượng mưa trung bình từ 1500 – 2500mm.

43.

Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của môi trường

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. ôn đới hải dương.

c)

C. địa trung hải.

d)

D. cận nhiệt đới ẩm.

44.

đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc -nam ở đới ôn hòa là

a)

A. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

b)

B. Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt.

c)

C. ở vĩ độ cao có mùa đông lạnh và kéo dài , gần chí tuyến có mùa đông ấm áp ,thảm thực vật thay đổi : rừng lá kim chuyển sang rừng hỗn giaorồi tới thảo nguyên và rừng cây bụi gai

d)

D. Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim.

45.

Nguyên nhân nào làm ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà?

a)

A. khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy.

b)

B. Xả rác bữa bãi nơi công cộng.

c)

C. Khói bụi từ các vùng khác bay tới.

d)

D. Chặt phá rừng quá mức, tài nguyên đất bị bạc màu.

46.

Các chất thải sinh hoạt, chất thải từ các nhà máy, từ thuốc trừ sâu và phân hóa học trong nông nghiệp,… đổ ra biển gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Thủy triều đen.

b)

B. Thủy triều đỏ.

c)

C. Triều cường.

d)

D. Triều kém.

47.

Tại sao ở Sê-ra-pun-đi có lượng mưa trung bình cao nhất

a)

Chịu tác động mạnh của gió mùa đông

b)

Nằm ngay sát biển nên chịu tác động của biển

c)

Nằm ở sườn núi

(phía nam dãy Hi-ma-lay-a

d)

Nằm gần vùng biển nóng mang theo nhiều hơi nước

48.

Môi trường địa trung hải có đặc điểm nào sau đây

a)

Mùa đông mát mẻ có mưa , mùa hạ nóng và khô

b)

Khí hậu khắc nghiệt,mưa rất hiếm,biên độ nhiệt ngày và đêm lớn

c)

Càng xa xích đạo,nhiệt độ và lượng mưa càng lớn

d)

Thảm thực vật rừng rậm xanh tốt quanh năm

49.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

A. Động đất, sóng thần.

b)

B. Bão, lốc.

c)

C. Hạn hán, lũ lụt.

d)

D. Phun trào núi lửa.

50.

Tính chất của gió mùa mùa Hạ là:

a)

thổi từ biển vào khô và lạnh

b)

Thổi từ đất liền ra đem theo không khí khô và lạnh

c)

Thổi từ đất liền vào đem theo hơi ẩm và mát

d)

Thổi từ đất liền vào đem theo hơi ẩm gây mưa lớn

51.

tính chất của gió mùa đông là

a)

Thổi từ biển vào khô và lạnh

b)

Thổi từ đất liền vào đem theo không khí hơi ẩm và mát

c)

Thổi từ đất liền ra đem theo không khí khô và lạnh

d)

Thổi từ đất liền ra đem theo hơi ẩm gây mưa lớn

52.

Đâu không phải nguyên nhân gây ô nhiễm nước ở đới ôn hòa ?

a)

A đô thị hóa

b)

B chất thải sinh hoạt

c)

C từ các váng dầu tràn ra biển

d)

D Hoạt động phun trào núi lửa

53.

Yếu tố dẫn đến sự chênh lệch lớn về lượng mưa giữa mùa Hạ và mùa Đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là:

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Lượng mưa

c)

C. Sự thay đổi của 2 mùa gió

d)

D. Khí hậu

54.

Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. công nghệ khai thác lạc hậu.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong nước.

c)

C. tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

D. khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

55.

Hướng gió nào đem lại nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam