wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn tập toán 4

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào là sai khi nói về dãy số tự nhiên?

a)

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

b)

Số 9 là số tự nhiên lớn nhất

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất

d)

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

2.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

3.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

4.

Tìm chữ số a, biết:

45 67a < 45 671

a)

a = 0

b)

a = 1

c)

a = 2

d)

a = 3

5.

Ba trăm mười lăm tỉ được viết là:

a)

315 000 000

b)

315 000 000 000

c)

31 500 000

d)

3 150 000

6.

Một nghìn triệu còn gọi là.....

a)

Một triệu

b)

Một nghìn

c)

Một tỉ

d)

Một đơn vị

7.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

8.

Chữ số 5 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

9.

Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

14 892; 15 826; 13 836; 17 973

b)

47 167; 47 846; 48 741; 49 758

c)

18 868; 19 728; 20 758; 20 016

d)

92 757; 74 741; 61 483; 55 922

10.

Trung bình cộng của hai số bằng số lớn nhất có 2 chữ số. Biết một số bằng 100. Tìm số kia?

a)

100

b)

99

c)

198

d)

98

11.

Công thức tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

a-b+c=a+(b+c)

b)

(a+b)+c=a+(b+c)

12.

2 giờ15 phút=......phút

a)

215

b)

17

c)

135

d)

35

13.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

a)

XVIII

b)

XVI

c)

XXI

d)

XX

14.

9 thế kỉ 70 năm là:

a)

97 năm

b)

970 năm

c)

907 năm

15.

(M2- 1 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?

a)

Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

b)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

c)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

d)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt

16.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

17.

Tổng hai số là 164. hiệu hai số là 36 . Số lớn là?

a)

100

b)

64

c)

60

18.

Kho thứ nhất có 167 tấn gạo. Kho thứ hai nhiều hơn kho thứ nhất là 49 tấn. Tính số gạo ở kho thứ hai?

a)

100 tấn

b)

108 tấn

c)

216 tấn

19.

Cả hai chai đựng 360l dầu. Chai thứ hai đựng ít hơn chai thứ nhất là 110l. Hỏi chai thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

235 lít

b)

230 lít

c)

125 lít

20.

Tổng hai số là 68. Hiệu hai số là 12. Số bé là?

a)

28

b)

40

c)

48

21.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

22.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

23.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

24.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

25.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

26.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

27.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là:

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

28.

Lớp triệu gồm mấy hàng?

a)

2 hàng

b)

3 hàng

c)

4 hàng

29.

So sánh cặp số sau:

789101 …… 79101

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

30.

Chữ số 9 trong số 9 403 010 thuộc hàng gì?

a)

Hàng chiệu

b)

Hàng triệu

c)

Hàng trăm nghìn

d)

Hàng Chục chiệu

31.

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 50kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?

a)

45kg

b)

44kg

c)

54kg

d)

43kg

32.

Làm toán cùng tôn ngộ không.


Tổng của hai số là 18, tính trung bình cộng của hai số đó

a)

18

b)

9

c)

8

d)

10

33.

Câu 34: Gía trị của biểu thức 370 + a với a = 20 là .....

a)

A. 390

b)

B. 380

c)

C. 4390

d)

D. 480

34.

câu 35: chọn đáp án đúng: Viết số sau.

3 vạn 9 nghìn

a)

39 000

b)

3 900

c)

30 900

d)

30 090

35.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 42 và 52

a)

47

b)

48

c)

49

d)

46