wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ô ntập nhân chia phân số

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

2.

Tích của 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

917\frac{9}{17}  

d)

1872\frac{18}{72}  

3.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

4.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

6.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

7.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

8.

Kết quả của phép tính 119÷3310×35\frac{11}{9}\div\frac{33}{10}\times\frac{3}{5} là:

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1150\frac{11}{50}  

c)

12150\frac{121}{50}  

d)

1027\frac{10}{27}  

9.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

10.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

79\frac{7}{9}  

b)

3515\frac{35}{15}  

c)

725\frac{7}{25}  

d)

745\frac{7}{45}  

11.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

152m

b)

62m

c)

52m

d)

92m

12.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

36

b)

16

c)

12

d)

9

13.

Lớp 4B có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng  56\frac{5}{6}  số học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp 4B đó là:

a)

33 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

3 học sinh

14.

Một hình bình hành có chiều cao là 12cm, biết độ dài đáy bằng  34\frac{3}{4}  chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:

a)

108cm2108cm^2  

b)

192cm2192cm^2  

c)

96cm296cm^2  

d)

90cm290cm^2  

15.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 360m, chiều rộng bằng  89\frac{8}{9}  chiều dài. Chiều rộng của sân trường đó là:

a)

40m

b)

320m

c)

405m

d)

45m

16.

Câu 1. Muốn nhân hai phân số, ta ..............

a)

A. lấy tử số nhân với mẫu số

b)

B. lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

c)

C. lấy mẫu số nhân với mẫu số

17.

Câu 2. Muốn tìm phân số của một số, ta ...............

a)

A. lấy số đó nhân với phân số cần tìm

b)

B. lấy số đó trừ cho phân số cần tìm

c)

C. lấy số đó chia cho phân số cần tìm

18.

Câu 3. Tính 15×58=...\frac{1}{5}\times\frac{5}{8}=...  

a)

18\frac{1}{8}  

b)

140\frac{1}{40}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

58\frac{5}{8}  

19.

Câu 4. Một rổ cam có 12 quả. Hỏi 23\frac{2}{3}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

5 quả cam

b)

6 quả cam

c)

7 quả cam

d)

8 quả cam

20.

Câu 5. Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?

a)

90

b)

100

c)

110

d)

120

21.

 Câu 6. Phân số đảo ngược của phân số 23\frac{2}{3}  ?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

64\frac{6}{4}  

22.

Câu 7. Phân số đảo ngược của 47\frac{4}{7}  ?

a)

74\frac{7}{4}  

b)

47\frac{4}{7}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

94\frac{9}{4}  

23.

Câu 8. Tính 37: 58=37×85=...\frac{3}{7}:\ \frac{5}{8}=\frac{3}{7}\times\frac{8}{5}=...  

a)

3524\frac{35}{24}  

b)

2435\frac{24}{35}  

c)

37\frac{3}{7}  

d)

85\frac{8}{5}

24.

Câu 9. Tính 87:34=...\frac{8}{7}:\frac{3}{4}=...  

a)

3221\frac{32}{21}  

b)

3121\frac{31}{21}  

c)

3021\frac{30}{21}  

d)

2921\frac{29}{21}  

25.

Câu 10. Tính 13:12=...\frac{1}{3}:\frac{1}{2}=...  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

26.

32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

910\frac{9}{10}  

b)

98\frac{9}{8}  

c)

66\frac{6}{6}  

d)

96\frac{9}{6}  

27.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

28.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10}  ta được kết quả là:

a)

1619\frac{16}{19}  

b)

1118\frac{11}{18}  

c)

5590\frac{55}{90}  

d)

2218\frac{22}{18}  

29.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

30.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

31.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

32.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A.96A.\frac{9}{6}  

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

C.85C.\frac{8}{5}  

d)

D.34D.\frac{3}{4}  

33.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.