wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTRA GHK I. VL10.2021

Total questions: 40

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

2.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
3.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

4.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

5.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là

a)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t + 10 (km, h).

b)

xA = 54t + 10 (km, h) và xB = 48t (km, h).

c)

xA = 54t (km, h) và xB = 48t − 10 (km, h).

d)

xA = −54t (km, h) và xB = 48t (km, h).

6.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

7.

Phương trình chuyển động thẳng đều là

a)

x = x0 - vt

b)

x = v + x0t

c)

x = v - x0t

d)

x = x0 + vt

8.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

9.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

10.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

11.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

12.

Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:

 x=t2+10t+8x=t^2+10t+8  
Phương trình vận tốc của vật là: 

a)

 v=102tv=10-2t  

b)

 v=10+2tv=10+2t  

c)

 v=10tv=10-t  

d)

 v=10+tv=10+t  

13.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

14.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

15.

Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

v= v0-at

b)

v= v0+at

c)

v= x0+at

d)

v= x0-at

16.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

17.

Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

s= v0t+ 0.5at2

b)

s= v0+ 0.5at2

c)

s=v.t

d)

s=v0+at

18.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

19.

Một chiếc xe chạy trên đường thẳng với vận tốc ban đầu là 12 m/s và gia tốc không đổi là 3 m/s2 trong thời gian 2 s. Quãng đường xe chạy được trong khoảng thời gian này là

a)

30 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

18 m

20.

Một chiếc xe chạy trên đường thẳng với vận tốc ban đầu là 12 m/s và gia tốc không đổi là 3 m/s2 trong thời gian 2 s. Quãng đường xe chạy được trong khoảng thời gian này là

a)

2,5 s

b)

5 s

c)

7,5 s

d)

8 s

21.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
thay đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
không thay đổi cả về hướng và độ lớn.
c)
chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi
d)
chỉ thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi
22.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

23.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

24.

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

a)

Người phụ lái đứng yên

b)

Ô tô đứng yên

c)

Cột đèn bên đường đứng yên

d)

Mặt đường đứng yên

25.

Một ca nô chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 15 km. Một khúc gỗ trôi xuôi theo dòng sông với vận tốc 2 km/h. Vận tốc của ca nô so với nước là

a)

30 km/h.

b)

17 km/h.

c)

13 km/h.

d)

7,5 km/h.

26.

Một thuyền đi từ bến A đến bến cách nhau 6 km rồi lại trở về A. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ.Thời gian chuyển động của thuyền là

a)

2 h30'

b)

2 h

c)

1 h 30’

d)

5 h

27.

Một ô tô khách đang chạy trên đường. Đối với người nào dưới đây, ô tô đang đứng yên ?

a)

Người đứng bên lề đường.

b)

Người đi xe máy đang bị xe khách vượt qua.

c)

Người lái xe con đang vượt xe khách.

d)

Một hành khách ngồi trong ô tô.

28.

Câu 8. Công thức nào là công thức cộng vận tốc?

a)

v13=v12v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}-\overrightarrow{v_{23}}  

b)

v13 = v12 + v23

c)

v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}  

d)

v13 = v12 - v23

29.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

30.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực Fcủa chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F1F2FF1+F2B.\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

c)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}  

31.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

32.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi:

a)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật đứng yên

33.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

34.

Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng

a)

16N

b)

1,6N

c)

1600N.

d)

160N.

35.

Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3 m/s2 .Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s2 .Biết rằng lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng là

a)

1,0 tấn

b)

1,5 tấn

c)

2,0 tấn

d)

2,5 tấn.

36.

Lực F1 tác dụng lên vật trong khoảng thời gian 2s làm vận tốc vât thay đổi từ 5m/s đến 7m/s. Lực F2 tác dụng lên vật trong khoảng thời gian 6s làm vận tốc thay đổi từ 1m/s đến 4m/s. Tỉ số F2/F1 bằng

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

2.

d)

1.

37.

Tác dụng vào vật có khối lượng 5kg, đang đứng yên, một lực theo phương ngang thì vật này chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2. Độ lớn của lực bằng

a)

3 N

b)

4 N

c)

5 N

d)

6 N

38.

Một lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg lúc đầu đứng yên. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s là

a)

2 m

b)

0,5 m

c)

4 m

d)

1 m

39.

Biểu thức định luật II Niu tơn

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

40.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 3 (kg), làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 (m/s) đến 8 (m/s) trong thời gian 3 (s). Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu?

a)

1,5 (N).

b)

9 (N).

c)

6 (N).

d)

1 (N).