Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I môn Sinh 7

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

a)

Tự dưỡng.

b)

Dị dưỡng.

c)

Cộng sinh.

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng.

2.

Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

A. Ruồi vàng

B. Bọ chó

C. Bọ chét

D. Muỗi Anôphen

a)

Ruồi vàng

b)

Bọ chó

c)

Bọ chét

d)

Muỗi Anôphen

3.

Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

a)

Gây bệnh cho người và động vật khác.

b)

Di chuyển bằng tua.

c)

Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống.

d)

Sinh sản hữu tính.

4.

Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

a)

Sông.

b)

Biển.

c)

Suối.

d)

Ao, hồ.

5.

Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do.

a)

Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn.

b)

Cơ thể hình trụ.

c)

Có đối xứng tỏa tròn.

d)

Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn.

6.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

hư bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

7.

Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt:

a)

Làm cho đất tơi xốp.

b)

Làm tăng độ màu cho đất.

c)

Làm mất độ màu của đất.

d)

Làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất.

8.

Đặc điểm KHÔNG PHẢI CỦA cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất?

a)

Cơ thể dài, phân đốt.

b)

Các đốt phần đầu có thành cơ phát triển

c)

Chi bên tiêu giảm, có vòng tơ ở xung quanh mỗi đốt làm chỗ dựa chui rúc trong đất.

d)

Cơ không phát triển, phần đầu không có miệng

9.

Sán dây kí sinh ở dâu?

a)

Ruột lợn

b)

Gan trâu, bò

c)

Máu người

d)

Ruột non người, cơ bắp trâu bò

10.

Giun kim ký sinh ở đâu?

a)

Tá tràng ở người

b)

Rễ lúa gây thối

c)

Ruột già ở người, nhất là trẻ em

d)

Ruột non ở người

11.

Trùng biến hình

a)

Không di chuyển

b)

Di chuyển bằng lông

c)

Di chuyển bằng chân giả

d)

Di chuyển roi

12.

Trùng sốt rét

a)

Không di chuyển

b)

Di chuyển bằng lông

c)

Di chuyển bằng chân giả

d)

Di chuyển roi

13.

Trùng giày

a)

Không di chuyển

b)

Di chuyển bằng lông

c)

Di chuyển bằng chân giả

d)

Di chuyển roi

14.

Trùng roi

a)

Di chuyển roi

b)

Di chuyển bằng lông

c)

Không di chuyển

d)

Di chuyển bằng chân giả

15.

Trùng roi sinh sản bằng cách:

a)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể.

b)

phân đôi theo chiều doc cơ thể.

c)

phân đôi theo chiều bất kì cơ thể.

d)

Cách sinh sản tiếp hợp.

16.

Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là:

a)

Giun đũa, giun kim, giun móc câu.

b)

Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ.

c)

Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa.

d)

Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim.

17.

Nơi sống chủ yếu của giun kim là: (0,25 đ)

a)

Ruột non của thú.

b)

Ruột già của người.

c)

Ruột cây lúa.

d)

Máu của động vật.

18.

Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do:

a)

Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.

b)

Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.

c)

Uống nước có nhiều ấu trùng sán.

d)

Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.

19.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh

a)

Giác bám phát triển.

b)

Mắt lông bơi phát triển

c)

Kích thước cơ thể to lớn.

d)

Các nội quan tiêu biến.

20.

Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:

a)

Hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

Tiết chất để tiêu hóa thức ăn.

c)

Tham gia vào hoạt động bắt mồi.

d)

Giúp cơ thể di chuyển.

21.

Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức:

a)

Nảy chồi và tái sinh.

b)

Chỉ nẩy chồi.

c)

Chỉ có tái sinh.

d)

Phân đôi.

22.

Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là:

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi.

d)

Tập đoàn vôn vốc.

23.

Trùng roi sinh sản bằng cách:

a)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể.

b)

phân đôi theo chiều dọc cơ thể.

c)

phân đôi theo chiều bất kì cơ thể.

d)

Cách sinh sản tiếp hợp.

24.

CÂU TRẢ LỜI SAI về cấu tạo NGOÀI của giun đất

a)

1.Vòng tơ mỗi đốt.

b)

2. Lỗ sinh dục cái.

c)

3. Lỗ sinh dục đực.

d)

4. Hậu môn

25.

Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức

a)

Nảy chồi và tái sinh.

b)

Chỉ có tái sinh

c)

Chỉ nảy chồi

d)

Phân đôi

26.

Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:

a)

Hấp thu chất dinh dưỡng

b)

Tham gia vào hoạt động bắt mồi

c)

Tiết chất để tiêu hóa thức ăn.

d)

Giúp cơ thể di chuyển.

27.

Trùng roi sinh sản bằng cách

a)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể.

b)

Phân đôi theo chiều bất kì cơ thể

c)

Phân đôi theo chiều dọc cơ thể

d)

Cách sinh sản tiếp hợp

28.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh

a)

Các nội quan tiêu biến

b)

Mắt lông bơi phát triển

c)

Kích thước cơ thể to lớn

d)

Giác bám phát triển

29.

Giun đũa là sinh vật phân tính hay lưỡng tính?

a)

Lưỡng tính

b)

Lưỡng tính hoặc phân tính

c)

Phân tính

d)

Cả A, B và C

30.

Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào?

a)

Vùng ôn đới

b)

Vùng Nam cực

c)

Vùng Bắc cực

d)

Vùng nhiệt đới

31.

Vì sao sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do?

a)

Cơ thể có nhiều tua.

b)

Ruột dạng túi.

c)

Cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới.

d)

Màu sắc cơ thể sặc sỡ.

32.

Ruột khoang có số lượng khoảng?

a)

20.000 loài

b)

15.000 loài

c)

10.000 loài

d)

5.000 loài

33.

Trùng roi xanh là một cơ thể động vật(1) (a)  

34.

Trùng roi xanh vừa(2) (a)   vừa dị dưỡng

35.

Trùng roi xanh hô hấp qua màng (3) (a)  

36.

Trùng roi xanh bài tiết và điều chỉnh áp suất thẩm thấu nhờ không bào co bóp, sinh sản vô tính theo cách(4) (a)  

37.

Sán lá máu

a)

Kí sinh trong ốc ruộng

b)

Kí sinh ruột non người

c)

Kí sinh ở ruột lợn

d)

Kí sinh trong máu người

38.

Sán lá gan

a)

Kí sinh trong ốc ruộng

b)

Kí sinh ruột non người

c)

Kí sinh ở ruột lợn

d)

Kí sinh trong máu người

39.

Sán bã trầu

a)

Kí sinh trong ốc ruộng

b)

Kí sinh ruột non người

c)

Kí sinh ở ruột lợn

d)

Kí sinh trong máu người

40.

Sán dây

a)

Kí sinh trong máu người

b)

Kí sinh ở ruột lợn

c)

Kí sinh ruột non người

d)

Kí sinh trong ốc ruộng

41.

Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:

a)

Phổi người

b)

Máu người.

c)

Ruột động vật

d)

Khắp mọi nơi trong cơ thể

42.

Cấu tạo ngoài của thuỷ tức.

a)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

b)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo.

c)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng toả tròn, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu.

d)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu lộn đầu.

43.

Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ:

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

3 tế bào

d)

Đa bào

44.

Cách sinh sản của trùng roi:

a)

Phân đôi theo chiều dọc cơ thể

b)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể

c)

Tiếp hợp

d)

Mọc chồi

45.

Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng

a)

Thức ăn của giun đất là: vụn thực vật và mùn đất

b)

Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước

c)

Thức ăn của vắt là: nhựa cây

d)

Thức ăn chủ yếu của giun là: đất

46.

Thuỷ tức sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Thuỷ tức sinh sản vô tính đơn giản.

b)

Thuỷ tức sinh sản hữu tính

c)

Thuỷ tức sinh sản kiểu tái sinh.

d)

Thuỷ tức vừa sinh sản vô tính vừa hữu tính và có khả năng tái sinh.

47.

Cơ thể của Sứa có dạng?

a)

Hình trụ

b)

Hình dù

c)

Hình cầu

d)

Hình que

48.

Khi mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất vì:

a)

Giun đất không thích nghi với đời sống ở cạn gặp mưa giun đất chui lên mặt đất tìm nơi ở mới

b)

Giun đất hô hấp qua da khi mưa nhiều nước ngập giun đất không hô hấp được dẫn đến thiếu ô xi nên giun đất phải chui lên mặt đất

c)

Giun đất chui lên mặt đất để dễ dàng bơi lội

d)

Báo hiệu thời tiết khi có nắng kéo dài.

49.

Vì sao Sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do?

a)

Cơ thể có nhiều tua.

b)

Ruột dạng túi.

c)

Cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới.

d)

Màu sắc cơ thể sặc sỡ.

50.

Nhóm nào dưới đây gồm những động vật sống ở môi trường trên không?

a)

ngỗng, vịt trời, gà, bướm.

b)

mực, sứa, vịt trời, công.

c)

quạ, đại bàng, chuồn chuồn, chim én.

d)

hến, tôm hùm, chim cánh cụt, ngỗng.

51.

Điểm mắt của trùng roi có vai trò gì?

a)

trao đổi khí.

b)

nhận biết ánh sáng.

c)

quang hợp.

d)

quang hợp.

52.

Động vật trong hình nào dưới đây không được xếp vào ngành Động vật không xương sống?

a)

Hình 1.

b)

H2

c)

H3

d)

H4

53.

Điều không thuộc đặc điểm chung của sâu bọ là

a)

cơ thể có 3 phần riêng biệt, đầu có một đôi râu.

b)

ngực có 3 đôi chân, 2 đôi cánh

c)

biến thái không hoàn toàn.

d)

hô hấp bằng ống khí

54.

Trong hệ tuần hoàn của cá chép, những loại mạch nào dưới đây luôn vận chuyển máu nghèo ôxi?

a)

động mạch chủ lưng và các mao mạch mang.

b)

động mạch chủ lưng và động mạch chủ bụng.

c)

các mao mạch ở các cơ quan và động mạch chủ lưng.

d)

động mạch chủ bụng và tĩnh mạch bụng.

55.

Cá chép hô hấp bằng

a)

mang.

b)

phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

da

56.

Hiện nay ở Việt Nam có khoảng bao nhiêu loài cá?

a)

850.

b)

25415. 

c)

2753.   

d)

24565.

57.

Khi nói về động vật Thân mềm, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

có vỏ đá vôi bảo vệ.

b)

cơ thể phân đốt.

c)

có thân mềm.

d)

cơ thể thường đối xứng hai bên.

58.

Động vật nguyên sinh là những động vật

a)

cơ thể nhỏ bé, không nhìn thấy được bằng mắt thường.

b)

cấu tạo chỉ gồm một tế bào.

c)

phân bố ở mọi nơi trên Trái Đất.

d)

có khả năng thích nghi cao.

59.

Hô hấp của giun đất được thực hiện qua

a)

da

b)

bằng hệ thống ống khí.

c)

phổi.

d)

da và mang.

60.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm giúp sán là gan thích nghi với đời sống kí sinh?

a)

mắt và lông bơi tiêu giảm.

b)

các cơ co dãn giúp sán chui rúc trong môi trường kí sinh.

c)

giác bám, cơ quan sinh dục, cơ quan tiêu hóa phát triển.

d)

có lông bơi giúp sán dễ di chuyển.

61.

Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “ hóa thạch sống”?

a)

ốc sên.

b)

ốc vặn.

c)

ốc bươu vàng.

d)

ốc anh vũ.

62.

Bộ phận nào dưới đây giúp châu chấu thực hiện quá trình hô hấp?

a)

phổi.

b)

mang.

c)

hệ thống ống khí.

d)

da.

63.

Động vật nguyên sinh nào sau đây có lối sống tự dưỡng?

a)

trùng kiết lị.

b)

trùng biến hình.

c)

trùng giày.

d)

trùng roi thực vật.

64.

Khi nói về muỗi vằn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

chỉ muỗi đực mới hút máu.

b)

chỉ muỗi cái mới hút máu.

c)

muỗi đực và muỗi cái đều hút máu.

d)

muỗi đực chỉ hút máu vào mùa xuân, còn muỗi cái chỉ hút máu vào mùa hè.

65.

Biện pháp nào sau đây không dùng để phòng ngừa giun sán cho người?

a)

ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

b)

sử dụng nước sạch để tắm rửa.

c)

mắc màn khi đi ngủ.

d)

rửa sạch rau trước khi chế biến.

66.

Vì sao giun móc câu dễ nhiễm ở những vùng mà người dân, do lao động phải đi chân đất (như làm ruộng, thợ mỏ)?

a)

vì ấu trùng giun xâm nhập vào cơ thể người qua da bàn chân.

b)

vì ấu trùng giun xâm nhập vào cơ thể người qua đường tiêu hóa.

c)

vì giun móc câu thích nghi với nơi sống ở nơi đất ẩm.

d)

vì ấu trùng giun xâm nhập vào cơ thể người qua đường hô hấp.

67.

Đặc điểm giúp cá giảm sứa cản của nước khi di chuyển là

a)

thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

vây có da bao bọc, trong có nhiều tuyến nhầy.

c)

sự sắp xếp vảy trên thân khớp với nhau như lợp ngói.

d)

vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp với thân.

68.

Nhóm nào dưới đây gồm những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

rươi, giun móc câu, giun đũa, vắt, giun chì.

b)

giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.

c)

giun móc câu, giun kim, đỉa, giun kim, vắt.

d)

rươi, giun đất, đỉa, rươi, giun đỏ.

69.

Đặc điểm chung giữa sứa, hải quỳ, thủy tức là

A. sống ở nước biển.

B. sống di động.

C. sống bám vào cây, bờ đá.

D. có hệ thần kinh mạng lưới.

a)

sống ở nước biển.

b)

sống di động.

c)

sống bám vào cây, bờ đá.

d)

có hệ thần kinh mạng lưới.

70.

rong ống tiêu hóa người, giun kim thường kí sinh ở bộ phận nào?

a)

gan.

b)

tá tràng.

c)

ruột già.

d)

dạ dày.

71.

Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là

A. bắt mồi.

B. định hướng.

C. kéo dài roi.

D. điều khiển roi.

a)

bắt mồi.

b)

định hướng.

c)

kéo dài roi.

d)

điều khiển roi.

72.

Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là

A. nhân tế bào

B. không bào co bóp

C. điểm mắt

D. roi

a)

nhân tế bào

b)

không bào co bóp

c)

điểm mắt

d)

roi

73.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

b)

Gây ngứa và độc cho người.

c)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

74.

Giun đốt có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

Trên 9 nghìn loài

b)

Dưới 9 nghìn loài

c)

Trên 10 nghìn loài

d)

Dưới 10 nghìn loài

75.

Giun đất lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức

a)

Tự thụ tinh

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Thụ tinh chéo

d)

Cả A, B và C

76.

Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở

a)

Đầu

b)

Đốt đuôi

c)

Giữa cơ thể

d)

Đai sinh dục

77.

Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn

a)

Kén sán

b)

Ấu trùng trong ốc

c)

Ấu trùng lông

d)

Ấu trùng đuôi

78.

Giun đũa loại các chất thải qua

a)

Huyệt

b)

Miệng

c)

Bề mặt da

d)

Hậu môn

79.

Bộ phận tương tự “tim„ của giun đất nằm ở

a)

Mạch lưng

b)

Mạch vòng

c)

Mạch bụng

d)

Mạch vòng vùng hậu

80.

Chỗ bắt đầu của chuỗi thần kinh bụng giun đất ở

a)

Hạch não

b)

Vòng thần kinh hầu

c)

Hạch dưới hầu

d)

Hạch ở vùng đuôi

81.

Sán lá gan di chuyển nhờ

a)

Lông bơi

b)

Chân bên

c)

Chun giãn cơ thể

d)

Giác bám

82.

Giun đất di chuyển nhờ

A. Lông bơi

B. Vòng tơ

C. Chun giãn cơ thể

D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ

a)

Lông bơi

b)

Vòng tơ

c)

Chun giãn cơ thể

d)

Kết hợp chun giãn và vòng tơ

83.

Giun dẹp thường kí sinh ở

A. Trong máu

B. Trong mật và gan

C. Trong ruột

D. Cả A, B và C

a)

Trong máu

b)

Trong mật và gan

c)

Trong ruột

d)

Cả A, B và C

84.

Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?

A. Cung cấp vật liệu xây dựng.

B. Nghiên cứu địa tầng.

C.

D. Vật trang trí, trang sức.

a)

Cung cấp vật liệu xây dựng.

b)

Nghiên cứu địa tầng.

c)

Vật trang trí, trang sức.

d)

Thức ăn cho con người và động vật.

85.

Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Kí sinh

d)

Cộng sinh

86.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

A. Kiểu ruột hình túi.

B. Cơ thể đối xứng toả tròn.

C. Sống thành tập đoàn.

D. Thích nghi với lối sống bám.

a)

Kiểu ruột hình túi.

b)

Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

Sống thành tập đoàn.

d)

Thích nghi với lối sống bám.

87.

Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?

a)

Thuỷ tức.

b)

Hải quỳ.

c)

San hô.

d)

Sứa.

88.

Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?

a)

Phân đôi.

b)

Mọc chồi

c)

Tạo thành bào tử.

d)

Cả A và B đều đúng.

89.

Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

A. Di chuyển kiểu lộn đầu.

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

C. Di chuyển bằng cách hút và nhả nước.

D. Cả A và B đều đúng.

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu.

b)

Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước.

d)

Cả A và B đều đúng.

90.

Hình dạng của thuỷ tức là

a)

dạng trụ dài.

b)

hình cầu.

c)

hình đĩa.

d)

hình nấm.

91.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước

d)

Ăn uống hợp vệ sinh

92.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

A. trong máu.

B. khoang miệng.

C. ở gan.

D. ở

a)

trong máu.

b)

khoang miệng.

c)

ở gan.

d)

ở thành ruột.

93.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

94.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

A. trùng biến hình và trùng roi xanh.

B. trùng roi xanh và trùng giày.

C. trùng giày và trùng kiết lị.

D. trùng biến hình và trùng kiết lị.

a)

trùng biến hình và trùng roi xanh.

b)

trùng roi xanh và trùng giày.

c)

trùng giày và trùng kiết lị.

d)

trùng biến hình và trùng kiết lị.

95.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

A. Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

C. Có khả năng tự dưỡng.

D. Di chuyển nhờ lông bơi.

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

c)

Có khả năng tự dưỡng.

d)

Di chuyển nhờ lông bơi.

96.

Khi nói về động vật Thân mềm, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

có vỏ đá vôi bảo vệ.

b)

cơ thể phân đốt.

c)

có thân mềm.

d)

cơ thể thường đối xứng hai bên.

97.

Động vật nguyên sinh nào sau đây có lối sống tự dưỡng?

a)

. trùng kiết lị.

b)

trùng biến hình.

c)

trùng giày.

d)

trùng roi thực vật.

98.

Nhóm sinh vật nào sau đây có hại đối với cả người và động vật?

A. ong mật và tằm dâu.

B. sán dây, giun đũa, chấy.

C. tôm, mực, vẹm, cua.

D. ốc vặn, sâu hại, mực.

a)

ong mật và tằm dâu.

b)

sán dây, giun đũa, chấy.

c)

tôm, mực, vẹm, cua.

d)

ốc vặn, sâu hại, mực.

99.

Vì sao giun móc câu dễ nhiễm ở những vùng mà người dân, do lao động phải đi chân đất (như làm ruộng, thợ mỏ)?

a)

vì ấu trùng giun xâm nhập vào cơ thể người qua da bàn chân.

b)

vì ấu trùng giun xâm nhập vào cơ thể người qua đường tiêu hóa.

c)

vì giun móc câu thích nghi với nơi sống ở nơi đất ẩm.

d)

vì ấu trùng giun xâm nhập vào cơ thể người qua đường hô hấp.

100.

Cảm nghĩ về môn Sinh

4 lines
101.

Môi trường sống của trùng roi xanh là:

a)

Ao, hồ, ruộng.

b)

Biển.

c)

Cơ thể người.

d)

Cơ thể động vật.