Font size
Worksheetsbảng chữ cái
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?
A.[ c] [g]
B.[n]
C.[d]
D.[ch]
Phụ âm “ ㅋ“ được phát âm như thế nào?
A.[th]
B.[d]
C.[p]
D.[kh]
Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?
A.[ch]
B.[x]
C.[th]
D.[r] [l]
Hãy Chọn Nhóm Đáp Án Đúng Dưới Đây Là "10 Nguyên Âm Đơn" Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn:
아,야,어,여,오,요,우, 유,에,예.
아,야,어,여,오,요,우.유,에,애.
아,야,어,여,오,요,우,유,으.애.
아,야,어,여,오,요,우,유,으,이.
1. Từ " Mẹ" trong tiếng Hàn là gì?
아버지
아저씨
어머니
선생님
Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Gồm Bao Nhiêu Nguyên Âm Và Bao Nhiêu Phụ Âm ?
21 Phụ Âm và 19 Nguyên Âm
20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm
21 Nguyên Âm và 19 Phụ Âm
20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm
Nguyên Âm " YÊ" Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Là Nguyên Âm Ghép Bởi 2 Nguyên Âm Đơn Nào?
ㅕ+ ㅣ
ㅑ + ㅣ
ㅐ + ㅣ
ㅔ + ㅣ
Chọn đáp án đúng
아이
어이
오이
Nguyên âm được phát âm thành [ưi] được viết như thế nào?
외
워
의
왜
Những nguyên âm nào có phát âm tương tự nhau:
의, 왜, 외
와, 외, 워
외, 왜, 웨
웨, 외, 워
Nguyên âm được phát âm [ya] được viết như thế nào?
야
여
요
애
Phụ âm 예 được phát âm như thế nào?
[yo]
[ye]
[yê]
[yu]
ㄱ + ㅏ =
가
나
다
카
ㅅ + ㅜ =
사
수
슈
소
ㄷ+ㅡ =
디
드
다
두
초 được ghép bởi âm tiết nào
ㅈ + ㅗ
ㅊ + ㅏ
ㅊ + ㅡ
ㅊ + ㅗ
/si/ là phiên âm của từ nào
마
리
시
치
Trước khi có tên là Hangeul, bảng chữ cái tiếng Hàn có tên là gì?
Sejong
Bách khoa toàn thư
Huấn dân chính âm
Sejong daewang
Từ " 사과" dịch ra tiếng Việt là?
Cam
Quýt
Táo
Dừa
Chọn từ Tiếng Hàn tương ứng với hình ảnh.
우
으
오
아
